Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quế Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:15:00 đến ngày 2020-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,830,194,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,0773 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,2542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 14,5277 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,7842 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo thiết kế | 0,604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo thiết kế | 1,3685 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo thiết kế | 0,4224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 2,0013 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 51,6704 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (HH 1.5%) | Theo thiết kế | 52,4451 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,5332 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 6,8mm | Theo thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16,18mm | Theo thiết kế | 0,2393 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 1,0841 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 3,3578 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 33,1909 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo thiết kế | 0,1724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK 6mm | Theo thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK 10mm | Theo thiết kế | 0,1198 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,8966 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 0,4272 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tân nền (đất tận dụng đào móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tân nền bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 4,6463 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 29,6722 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,7013 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3942 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3862 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,2409 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 12,175 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 77,8723 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 6,1266 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 10,8682 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 11,495 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,4626 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6864 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 2,1887 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 20,7863 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế | 0,5413 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1447 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 3,5994 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,2378 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 3,0605 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 24,7775 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế | 312,5565 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế | 593,7647 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 217,3906 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 306 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 118,2892 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 228,5436 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 2.25m2/kg) | Theo thiết kế | 378,9545 | m2 |
| 32 | Láng lót bậc tam cấp | Theo thiết kế | 42,3515 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế | 42,3515 | m2 |
| 34 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 79,5169 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 400,338 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 67,76 | m |
| 37 | Trang trí đầu cột | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào tường | Theo thiết kế | 67,0719 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo thiết kế | 297,0365 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo thiết kế | 12,7428 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,3814 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 120,6014 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,3814 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế | 4,0743 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế | 0,6688 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 983,962 | 1m2 |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế | 4,0743 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi dày 0,45 mm | Theo thiết kế | 3,4378 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Theo thiết kế | 43,4 | md |
| 50 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Theo thiết kế | 31,1538 | m2 |
| 51 | Ngói bò úp nóc | Theo thiết kế | 12,01 | md |
| 52 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo thiết kế | 237,128 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo thiết kế | 0,0122 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,5114 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế | 1,2846 | m3 |
| 57 | Mua ống thép mạ kẽm D50 dày 2mm, hao hụt 1.02 | Theo thiết kế | 26,6103 | kg |
| 58 | Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20, hao hụt 1.02 | Theo thiết kế | 65,4332 | kg |
| 59 | Sản xuất lan can sắt | Theo thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2,088 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 4,86 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,7154 | m3 |
| 63 | Láng lót nền đường dốc , dày 1cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 7,128 | m2 |
| 64 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế | 7,128 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế | 1,215 | m2 |
| 66 | Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135 | Theo thiết kế | 157,18 | m |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 157,18 | 1m cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt nẹp gỗ 15x30 | Theo thiết kế | 255,48 | m |
| 69 | Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo thiết kế | 31,996 | m2 |
| 70 | Cửa sổ gỗ kính Lim Nam Phi, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo thiết kế | 27,2462 | m2 |
| 71 | Phụ trội giữa kính an toàn dày 6,38mm với kính dày 5mm | Theo thiết kế | 25,242 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 55,4097 | m2 |
| 73 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 68 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 59,242 | 1m2 cấu kiện |
| 75 | Bản lề cửa đi Inox 304 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 76 | Bản lề cửa sổ Inox 304 | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 77 | Lắp đặt chốt cửa | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 78 | Clemon cửa đi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Clemon cửa sổ | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 80 | Khóa tay nắm cửa mã hiệu MK- 14C hoặc tương đương | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38 mm | Theo thiết kế | 21,432 | m2 |
| 82 | Vách nhôm thoáng, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 23,017 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo thiết kế | 0,395 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 16,7732 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 27,406 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 245,485 | m2 |
| 87 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 811,156 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 431,6493 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 4,536 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế | 4,3313 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện (500x400x200) | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 modul | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Đèn cao áp led Kappa L850xW320xH80 150W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cần đèn MB01-D | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt. Lắp cần và đèn cao áp | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600 | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220V | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt công nghiệp | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng đèn tuýp led 1.2m 18W-220V | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đèn hắt sân khấu led 50W | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần dowligt | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo thiết kế | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Theo thiết kế | 15 | hộp |
| 31 | Đầu cốt đồng cỡ 10 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng cỡ 6 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 13,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.8m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế | 11 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo thiết kế | 47 | m |
| 39 | Chân bật thép gắn vào tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo thiết kế | 0,07 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế | 1,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt colie giữ ống D90 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 49 | Bình bột MFZ8 (ABC) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Bình khí CO2 MT3 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Hộp cứu hỏa 80x60x30 (cm) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Bộ tiêu lệnh, nội quy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Nốt ấn chuông báo cháy | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 45,582 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,4558 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo thiết kế | 21,186 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo thiết kế | 24,396 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,5183 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao taluy bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 1,962 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 8,0159 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 1,556 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống thấm nước | Theo thiết kế | 586,37 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 58,637 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (HH 1.5%) | Theo thiết kế | 59,5166 | m3 |
| 8 | Làm khe co sân bê tông | Theo thiết kế | 176 | m |
| 9 | Xoa nền, đánh bóng mặt sân bê tông | Theo thiết kế | 586,37 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi