Gói thầu: Xây lắp số 05 (cây xanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 05 (cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:23:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,830,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền 12Mpa đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,018 | tấn |
| 3 | Bê tông bó vỉa bồn cây 16Mpa đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,096 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng trồng cỏ số 8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp sỏi trắng dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,513 | m3 |
| B | II. PHẦN CÂY XANH - MẢNG XANH - 1. Trồng thảm cỏ, bồn kiểng | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen (trồng cỏ, kiểng, tới khu đất trống dưới dạ cầu) | Theo Hồ sơ thiết kế | 371,895 | 1 m3 |
| 2 | Trồng cây Trầu Bà Vàng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100 m2/lần |
| 3 | Trồng cây Bạch Trinh Biển | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,752 | 100 m2/lần |
| 4 | Trồng cây Sanh | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,132 | 100 m2/lần |
| 5 | Trồng cỏ Xuyến Chi | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,833 | 100 m2/lần |
| 6 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy tưới thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,033 | 100 m2 |
| C | II. PHẦN CÂY XANH - MẢNG XANH - 2. Trồng cây xanh | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,256 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây trồng trồng lại, KT hố trồng 80x80x80cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 63 | 1 hố |
| 4 | Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố trồng (cm) 100x100x100 (vật tư đất hữu cơ : phân hữu cơ : đá 4x6 = 1:1:1) | Theo Hồ sơ thiết kế | 57 | 1 hố |
| 5 | Trồng cây Lim Xẹt, KT bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | 1 cây/90 ngày |
| D | III. TƯỚI NƯỚC TAY - 1. Phần lắp đặt hệ thống tưới tay | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D25 dày 1,5mm; 12,5bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,878 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co UPVC D25mm (ĐM*25/32) | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê UPVC D25mm (ĐM*25/32) | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D25mm (ĐM*25/32) | Theo Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bít UPVC D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tưới nhỏ giọt | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van cổng D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van giảm áp 3/4" PRS-D | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối bảo vệ van điện từ 10" | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bộ van điện từ 200 PGA | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van lấy nước nhanh D25( van tưới tay) | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi