Gói thầu: Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 85. (Phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944881-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 85. (Phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200943162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:23:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 780,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính
1 Nhân công và vật tư di chuyển công tắc cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
4 Bả bằng bột trét vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả màu nhận diện thương hiệu Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
6 Làm trần giật cấp khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Grproc 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 m2
7 Bả bằng bột trét vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 m2
8 Sơn trần trong nhà đã bả màu nhận diện thương hiệu Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 m2
9 Vệ sinh tường nhà bán hàng trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả màu nhận diện thương hiệu Petrolimex - 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,602 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả màu nhận diện thương hiệu Petrolimex - 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,764 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả màu nhận diện thương hiệu Petrolimex - 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 1m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp dựng dàn giáo thi công (vận chuyển lắp đặt sau khi thi công xong tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
16 Lắp dựng dàn giáo thi công (vận chuyển lắp đặt sau khi thi công xong tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
17 Tháo dỡ khung xương, tấm ốp alumex trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,051 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,943 m2
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,4 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100m2
21 Máng nước inox 201 khổ 1200mm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,286 m
22 Quả cầu chắn rác D110 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tôn phẳng chống hắt khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,283 md
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,581 m2
25 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,581 m2
26 Ốp diềm mái che có chiều cao nằm trong khoảng từ 850mm đến 1200mm bằng tấm Aluminum Composite màu theo nhận diện thương hiệu, bề mặt phủ bóng Glossy (tấm dày 4mm, nhôm dày 0,21mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm, gấp ke mép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,018 md
27 Ốp cột bằng tấm Aluminum Composite màu theo nhận diện thương hiệu, bề mặt phủ bóng Glossy (tấm dày 4mm, nhôm dày 0,21mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,91 m2
28 Ốp trần bằng tấm Aluminum Composite màu bạc (tấm dày 3mm, nhôm dày 0.18m, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm, gấp ke mép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m2
29 Ốp trần bằng tấm Aluminum Composite màu bạc (tấm dày 3mm, nhôm dày 0.18m, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm, gấp ke mép, có bom bê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
30 Tháo dỡ tấm đan bê tông có trọng lượng &lt;&#x3D;250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 công
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
36 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
39 Đánh bóng mặt nền sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m2
40 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
41 Di chuyển máy bơm nước ra khỏi vị trí xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,381 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,271 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,271 m2
55 Vệ sinh tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
56 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,015 1m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II. Cự ly đổ 25km xe ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->