Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Xưởng sơ chế, chế biến lá giang của Hợp tác xã Quang Minh, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Xưởng sơ chế, chế biến lá giang của Hợp tác xã Quang Minh, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới năm 2020 tại Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:57:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,283,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU LÒ SẤY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6094 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0575 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng để đắp, thừa chuyển sang đắp nhà hội ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 6 | Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,9434 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2583 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2915 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9893 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,25 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5039 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,9001 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1058 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9657 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1652 | m2 |
| 22 | Phủ lớp cát đen mái khu lò sấy dầy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7645 | m3 |
| 23 | Cửa đi Đ1 xương thép hộp 40*80*2, bịt tôn 2 mặt dày 2ly ở giữa đệm cốp chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 24 | Khóa cửa + móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6198 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1728 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9654 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9654 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9654 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1257 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1257 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1257 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8507 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9435 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5435 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5435 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5435 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4352 | tấn |
| B | NHÀ HỒI ẨM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1036 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8618 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9922 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7505 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2097 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 17 | Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,9746 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3292 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0975 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2823 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,664 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,916 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,546 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,664 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7935 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7935 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4078 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5821 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5821 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6886 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,626 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,5393 | m2 |
| 39 | Bu lông D12*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cái |
| 40 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 43 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 44 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Máng tôn 200*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 46 | Cửa cuốn tấm liền Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 47 | Ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 48 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2106 | 100m2 |
| 52 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1KV -2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Aptomat 1 pha 2P 30A. Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A. Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A. Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bộ đèn cao áp PHEBUS-IP65-MH250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Ống luồn đàn hồi PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Tủ điện tổng kim loại nổi tường KT: 520*350*170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây thép mạ 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 62 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 63 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Ống thép D15 làm giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 66 | Bu lông D10, L=50, bắt đèn pha vào giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Thép dẹt D40*4 làm tai bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | kg |
| 68 | Thép tròn D8 làm đai bắt giá treo đèn vào vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | kg |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 76 | Thép L 63*63*6 (trọng lượng thép là 5.72kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 77 | Ống nhựa luồn dây PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 79 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 80 | Đai inox 3mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 83 | Hoá chất làm giảm điện trởGEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 84 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9089 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9089 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9089 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6291 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6291 | 10m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6291 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7522 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7522 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7522 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7053 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3898 | m3 |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2028 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2028 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2028 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,028 | tấn |
| 102 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0651 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0651 | 10 tấn/1km |
| 104 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0651 | 10 tấn/1km |
| 105 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6509 | tấn |
| C | NHÀ RỬA LÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8436 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6033 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0396 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1854 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | 100m3 |
| 15 | Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,0784 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4523 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5079 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2153 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 27 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,294 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,1908 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 31 | Lát mặt bàn rửa lá, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6008 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,294 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3894 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3894 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3564 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3564 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2525 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2525 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5149 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,626 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,6317 | m2 |
| 43 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 44 | Cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 47 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Máng tôn 200*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 49 | Cửa cuốn tấm liền Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 50 | Ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 51 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 54 | Cửa sổ khung và pa nô bằng nhôm Trung Quốc, màu trắng, loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8x7,6)cm, không có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 56 | Chốt, nãy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2408 | 100m2 |
| 60 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1KV -2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Aptomat 1 pha 2P 50A. Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A. Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 67 | Bộ đèn cao áp PHEBUS-IP65-MH250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Ống luồn đàn hồi PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Tủ điện tổng kim loại nổi tường KT: 520*350*170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây thép mạ 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 71 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 72 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 73 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Ống thép D15 làm giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 76 | Bu lông D10, L=50, bắt đèn pha vào giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Thép dẹt D40*4 làm tai bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | kg |
| 78 | Thép tròn D8 làm đai bắt giá treo đèn vào vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | kg |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 86 | Thép L 63*63*6 (trọng lượng thép là 5.72kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 87 | Ống nhựa luồn dây PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 89 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 90 | Đai inox 3mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 93 | Hoá chất làm giảm điện trởGEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6674 | 10m3/1km |
| 95 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6674 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6674 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | 10m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | 10 tấn/1km |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,867 | 1000v |
| 104 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6662 | m3 |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | 10 tấn/1km |
| 111 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0987 | tấn |
| 112 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | 10 tấn/1km |
| 115 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6069 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi