Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Xưởng sơ chế, chế biến lá giang của Hợp tác xã Quang Minh, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950316-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Xưởng sơ chế, chế biến lá giang của Hợp tác xã Quang Minh, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200949424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới năm 2020 tại Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:57:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,283,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU LÒ SẤY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8649 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6094 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0575 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng để đắp, thừa chuyển sang đắp nhà hội ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m3
6 Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,9434 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2583 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2915 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9893 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9725 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,25 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,5039 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,9001 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1058 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1058 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9657 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,1652 m2
22 Phủ lớp cát đen mái khu lò sấy dầy 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7645 m3
23 Cửa đi Đ1 xương thép hộp 40*80*2, bịt tôn 2 mặt dày 2ly ở giữa đệm cốp chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
24 Khóa cửa + móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6198 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1728 100m2
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9654 10m3/1km
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9654 10m3/1km
31 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9654 10m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 10m3/1km
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 10m3/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 10m3/1km
35 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,396 10m3/1km
36 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,396 10m3/1km
37 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,396 10m3/1km
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1257 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1257 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1257 10 tấn/1km
41 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8507 1000v
42 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 10 tấn/1km
43 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 10 tấn/1km
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 10 tấn/1km
45 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m3
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 10 tấn/1km
47 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 10 tấn/1km
48 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 10 tấn/1km
49 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9435 tấn
50 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5435 10 tấn/1km
51 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5435 10 tấn/1km
52 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5435 10 tấn/1km
53 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4352 tấn
B NHÀ HỒI ẨM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6393 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1036 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8618 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9922 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7505 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6047 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2097 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7174 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7464 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8773 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
17 Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,9746 m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3292 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0975 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2823 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,664 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,916 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,546 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,664 m2
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7935 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7935 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4078 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4078 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5821 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5821 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6886 100m2
37 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,626 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,5393 m2
39 Bu lông D12*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 cái
40 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
41 Cáp thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
42 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
43 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
44 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Máng tôn 200*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
46 Cửa cuốn tấm liền Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
47 Ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Tay kéo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Khóa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2106 100m2
52 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1KV -2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
54 Aptomat 1 pha 2P 30A. Icu=30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Aptomat 1 pha 2 cực 16A. Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Aptomat 1 pha 2 cực 10A. Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Bộ đèn cao áp PHEBUS-IP65-MH250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Ống luồn đàn hồi PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Tủ điện tổng kim loại nổi tường KT: 520*350*170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Dây thép mạ 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
61 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
62 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
63 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Ống thép D15 làm giá treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
66 Bu lông D10, L=50, bắt đèn pha vào giá treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Thép dẹt D40*4 làm tai bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 kg
68 Thép tròn D8 làm đai bắt giá treo đèn vào vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 kg
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
75 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
76 Thép L 63*63*6 (trọng lượng thép là 5.72kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
77 Ống nhựa luồn dây PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
79 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
80 Đai inox 3mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
83 Hoá chất làm giảm điện trởGEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
84 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9089 10m3/1km
85 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9089 10m3/1km
86 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9089 10m3/1km
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6291 10m3/1km
88 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6291 10m3/1km
89 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6291 10m3/1km
90 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7522 10 tấn/1km
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7522 10 tấn/1km
92 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7522 10 tấn/1km
93 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7053 1000v
94 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 10 tấn/1km
96 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 10 tấn/1km
97 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3898 m3
98 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2028 10 tấn/1km
99 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2028 10 tấn/1km
100 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2028 10 tấn/1km
101 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,028 tấn
102 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0651 10 tấn/1km
103 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0651 10 tấn/1km
104 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0651 10 tấn/1km
105 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6509 tấn
C NHÀ RỬA LÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5259 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8436 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9798 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6033 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0396 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1854 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4946 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6533 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 100m3
15 Trải ni lông 2 lớp lót sàn đổ bê tông (đơn giá vật liệu x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,0784 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4523 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5079 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2153 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6804 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 100m2
27 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,84 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,294 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,1908 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
31 Lát mặt bàn rửa lá, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,6008 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,294 m2
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3894 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3894 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3564 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3564 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2525 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2525 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5149 100m2
41 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,626 m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,6317 m2
43 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
44 Cáp thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
45 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
46 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
47 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Máng tôn 200*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
49 Cửa cuốn tấm liền Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
50 Ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
51 Tay kéo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Khóa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
54 Cửa sổ khung và pa nô bằng nhôm Trung Quốc, màu trắng, loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8x7,6)cm, không có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
56 Chốt, nãy cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
57 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2408 100m2
60 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1KV -2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
62 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Aptomat 1 pha 2P 50A. Icu=30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Aptomat 1 pha 2 cực 20A. Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
67 Bộ đèn cao áp PHEBUS-IP65-MH250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Ống luồn đàn hồi PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Tủ điện tổng kim loại nổi tường KT: 520*350*170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Dây thép mạ 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
71 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
72 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
73 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Ống thép D15 làm giá treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
76 Bu lông D10, L=50, bắt đèn pha vào giá treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
77 Thép dẹt D40*4 làm tai bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 kg
78 Thép tròn D8 làm đai bắt giá treo đèn vào vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 kg
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
83 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
85 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
86 Thép L 63*63*6 (trọng lượng thép là 5.72kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
87 Ống nhựa luồn dây PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
88 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
89 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
90 Đai inox 3mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
93 Hoá chất làm giảm điện trởGEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
94 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6674 10m3/1km
95 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6674 10m3/1km
96 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+61*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6674 10m3/1km
97 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0092 10m3/1km
98 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0092 10m3/1km
99 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+8*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0092 10m3/1km
100 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2594 10 tấn/1km
101 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2594 10 tấn/1km
102 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35+4*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2594 10 tấn/1km
103 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,867 1000v
104 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 10 tấn/1km
105 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 10 tấn/1km
106 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 10 tấn/1km
107 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6662 m3
108 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7099 10 tấn/1km
109 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7099 10 tấn/1km
110 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7099 10 tấn/1km
111 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0987 tấn
112 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 10 tấn/1km
113 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 10 tấn/1km
114 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1.35+27*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 10 tấn/1km
115 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6069 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->