Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cục bộ nền mặt đường tuyến đường Nhân Nghĩa - Tân Lập - Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cục bộ nền mặt đường tuyến đường Nhân Nghĩa - Tân Lập - Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:01:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,42 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 424,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,36 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,43 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,43 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,06 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất cấp III tại mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp tại mỏ cư ly 500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,25 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,88 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,04 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,65 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 300 XMPC30 đá 2X4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 553,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,43 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co không thanh truyền lực | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | m |
| 7 | Làm khe co có thanh truyền lực | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 255 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,52 | m |
| 10 | Cắt khe co | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,5 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | 10m |
| 12 | Cắt khe dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,48 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,54 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đan rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | cái |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,51 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,99 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,02 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,01 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,96 | m3 |
| 15 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,59 | m3 |
| 16 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2 | m3 |
| 17 | Bê tông gờ chắn cống cũ M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,73 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản, đường kính <= 18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,11 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản,khớp nối đường kính <= 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | tấn |
| 21 | Cốt thép gờ chắn cống cũ đường kính <= 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ mố, đỉnh tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,19 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn cống cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi