Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Cống tiêu từ kênh T2 ra sông Dền, Vách Bắc (tại K5+400), xã Hậu Thành, huyện Yên Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Cống tiêu từ kênh T2 ra sông Dền, Vách Bắc (tại K5+400), xã Hậu Thành, huyện Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 11/03/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:17:00 đến ngày 2020-09-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5,9174 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (5%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 50,9114 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 9,6732 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cống, đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2. (30%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,7974 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (70%KL) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,1939 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông cửa vào, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 19,2755 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường cửa vào chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 3,2358 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 60,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thành cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 50,6775 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 35,934 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,034 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đáy bể tiêu năng, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 19,0885 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dốc đầu bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,6853 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5,6395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đáy hố thu thượng lưu, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5,7136 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông kè mái hố thu cửa vào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 11,184 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bậc lên xuống mái thương lưu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 3,684 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bậc lên xuống mái hạ lưu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,922 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. đáy hố thu thượng lưu | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bên cửa vào | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,3089 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thẳng thành cống | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,9668 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,281 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thẳng bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,4641 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 26,9386 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 37,008 | m2 |
| 29 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 68,79 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,0769 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 11,4094 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Sân + tường thượng lưu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,367 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Sân + tường hạ lưu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,7307 | tấn |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 171,182 | 100m |
| 35 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (sân phủ hạ lưu, chân khay dọc, bể tiêu năng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 31,2807 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (kè mái bảo vệ cống) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 216,4215 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 43,632 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,147 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,5335 | 100m |
| 40 | Thép ly buộc D3mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 18,2 | Kg |
| 41 | Thép tròn gia cố D6mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,0577 | tấn |
| 42 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5,85 | 100m |
| 43 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 273 | m |
| 44 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 227,5 | m2 |
| 45 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2.457 | bộ |
| 46 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 455 | m2 |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Phá đê quai sanh) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,4946 | 100m3 |
| 48 | Đào phá đê quai thượng lưu, bằng máy đào, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,4946 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công đổ vào bao tải đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 68,25 | m3 |
| 50 | Đắp đê quai bằng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 68,25 | m3 |
| 51 | Đào phá đê quai hạ lưu cống, bằng máy đào, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 52 | Bơm nước bằng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 10 | công |
| 53 | Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,678 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,082 | 100m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (Chi phí mua sắm thiết bị +vận chuyển, lắp đặt ) | |||
| 1 | Cửa van bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5 | bộ |
| 2 | Vận chuyển lắp đặt cửa van, khe van | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi