Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950118-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200948186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:53:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,382,057,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,983 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 113,177 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,421 100 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,568 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,983 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 89,756 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,983 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 89,756 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,441 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,294 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 82,939 100 m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,871 100 Tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 82,939 100 m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,871 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,871 100 tấn
C 3.MƯƠNG DỌC LÁT ĐAN
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,443 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,443 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,443 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,817 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,899 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,571 m3
7 Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,063 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.051 cái
D 4.MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,383 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,383 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,383 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,72 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,159 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,2 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,6 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,607 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,932 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,96 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 170 cấu kiện
E 5.CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,279 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,51 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,101 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,93 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100 m2
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m3
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 đoạn
10 Giá tạm tính vận chuyển cống D800 H30 đến chân công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 2,5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Trám mối nối cống, vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,49 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100 m3
F 6.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
2 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->