Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhSửa chữa tuyến đường huyện ĐH.18B An Kim (Tịnh Giang) - Trà Bùi (Đoạn từ Km1+307 - Km2+667)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951939-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trìnhSửa chữa tuyến đường huyện ĐH.18B An Kim (Tịnh Giang) - Trà Bùi (Đoạn từ Km1+307 - Km2+667)
Số hiệu KHLCNT 20200841069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:37:00 đến ngày 2020-09-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,503,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (Tận dụng 80% KL đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,606 1 m3
2 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (Đất đắp lấy (Lớp đất phủ) tại mỏ đá Cà Ty, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh cự ly V/C trung bình 28km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,051 1 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp (Tận dụng KL 80%KL đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,258 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,652 1 m3
5 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,311 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,311 1 m3
7 Vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,493 1 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,493 1 m3
9 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,286 1 m3
B Mặt đường
1 Bù CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,841 1 m3
2 Lớp móng CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,548 1 m3
3 Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,041 1 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.412,411 1 m2
5 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.903,77 1 m
6 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362,07 1m
7 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 1m
8 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.393,2 1m
9 Matít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 m3
10 Qúet nhựa đường thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,31 m2
11 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 1 m
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,636 1 m2
14 SX, LD thép truyền lực khe co, giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 1 tấn
15 SX, LD thép truyền lực khe dọc D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 1 tấn
16 Gia công cốt thép giá đỡ d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,195 Tấn
C An toàn giao thông
1 Đào móng biển báo, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 1 m3
2 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 1 m3
3 Biển báo tam giác (90x90x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 Cái
4 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
5 Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
D Thoát nước
E Cống vuông V50 Km1+410.9
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,071 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 1 m3
4 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 1 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
8 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 1 m3
9 Ván khuôn BT ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m2
10 Bê tông lớp phủ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 1 m3
11 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 tấn
12 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
13 Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 1 m3
14 Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m3
15 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 1 m2
16 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,215 1 m2
17 Chèn đá hộc hai bên ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,933 1 m3
18 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 1 m2
19 Làm mối nối V50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
20 Lắp dựng ống cống V50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn
F Cống vuông V75 Km1+828.50
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,386 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,924 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
5 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 1 m3
6 Ván khuôn BT ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 1 m2
7 Bê tông lớp phủ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 1 m3
8 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 1 tấn
9 Bê tông cải tạo tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 1 m3
10 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,804 1 m2
12 Khoan lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m
13 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 1 m3
14 Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 1 m3
15 Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 1 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 1 m2
17 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,003 1 m2
18 Chèn đá hộc hai bên ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 1 m3
19 Lắp dựng ống cống V75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn
G Cống vuông V50 Km2+021.94
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
5 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
6 Ván khuôn BT ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
7 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 tấn
8 Bê tông lớp phủ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m2
10 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
11 Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 1 m3
12 Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1 m3
13 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m2
14 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m2
15 Chèn đá hộc hai bên ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
16 Lắp dựng ống cống V75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn
H Cống vuông V75 Km2+169.44
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
5 Bê tông tấm M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
6 Ván khuôn BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
8 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
9 LĐ ống nhựa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m
10 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
11 Bê tông móng hố tụ M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 1 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m2
13 Hố tụ BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 1 m3
14 Ván khuôn BT hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 m2
I Cống vuông V50 Km2+369.65
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,446 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
6 Ván khuôn BT ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
7 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 tấn
8 Bê tông mối nối, lớp phủ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m2
10 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
11 Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 1 m3
12 Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1 m3
13 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m2
14 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m2
15 Chèn đá hộc hai bên ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 1 m3
16 Lắp dựng ống cống V50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn
J Cống tròn D75 Km2+711.90
1 Đào móng cống máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,514 1 m3
3 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 BT ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 1 m3
6 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 tấn
7 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 m2
8 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 1 m3
9 Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 1 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
11 Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m3
12 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
13 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 1 m2
14 Làm mối nối D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1mối nối
15 Lắp dựng ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->