Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:38:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,541,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9099 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8716 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0389 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2924 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2101 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3701 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7275 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7717 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7717 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7717 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7717 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nút giao, vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7077 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1898 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1898 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5828 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5828 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II dày tb 18cm vuốt nối đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Hè đường | |||
| 1 | Đắp hè đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6257 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông hè đường dày 6cm, đá 2x4, mác 150 ( đoạn qua chùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen móng hè dày 5cm độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đoạn qua chùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,88 | m |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200, KT(50x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất , bê tông móng rãnh biên, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vỉa vát,móng rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vỉa đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông móng bó vỉa đứng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 12 | Bó vỉa đứng bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | m |
| 13 | Láng móng bó vỉa đứng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m2 |
| 14 | Lát gạch rãnh biên KT(30x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| D | Hạng mục: Thoát nước dọc, hố ga thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2743 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng ga trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m3 |
| 12 | Sắt bậc lên xuống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,86 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất , bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Thép V5 đỡ tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Cửa xả cống dọc D800 và D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đắp cát móng đầu cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Cống ngang D8000 nối mương cứng | |||
| 1 | Đào móng cống, 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng ga giao mương cứng, loại đá có đường kính 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 8 | Xây xi măng, xây tường ga giao mương cứng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Mương cứng hoàn trả BXH=1.0x1.2m | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất , bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,19 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng mương, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 100m3 |
| G | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột biển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Mua cột biển báo thép tròn D90mm có vạch sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 5 | lắp đặt cột biển báo sắt ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | biển báo phản quang tám giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 7 | Lắp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch sơn tim đường màu vàng đứt nét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch sơn 3.1A, vạch sơn 3.1B, vạch sơn 9.3 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,06 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| H | Hạng mục: Cống hộp | |||
| I | Cống hộp BxH=(2.5x2.5) (Km0+428.56) | |||
| 1 | Đào móng cống, mương thoát nước tạmđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ vây thi công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 6 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | 100m3 |
| 7 | Đào khơi lòng mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,425 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất , bê tông móng cống, tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,21 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4332 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3028 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5728 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất , bê tông tường cánh cống, gờ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống,gờ lan can đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, thân tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3952 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | đoạn ống |
| 27 | Tháo dỡ đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 28 | Đào đất cấp 2, 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | 100m3 |
| 29 | Đào đất đắp bờ vây, 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m3 |
| J | Cống 1.2mx1.2m Km0+176.5 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng mương cứng, tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,625 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1652 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát bù móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 20 | CPDD loại II bên dưới bản quá độ dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m3 |
| K | Cống 1.2mx1.2m tại Km0+326.5 | |||
| 1 | Đào móng cống,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng mương cứng, tường bê tông 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,625 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1652 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 20 | CPDD loại II bên dưới bản quá độ dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phi đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi