Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950750-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200950681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:38:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,541,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đào đất không thích hợp 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9099 100m3
2 Đào khuôn đường 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8716 100m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3167 100m3
4 Đắp đất lề đường, taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0389 100m3
5 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2924 100m3
6 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2101 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3701 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7275 100m3
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7717 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7717 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7717 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7717 100m2
13 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1208 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3167 100m3
B Hạng mục: Nút giao, vuốt nối đường ngang
1 Phá dỡ mặt đường BTXM nút giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 100m3
3 Đào khuôn đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7077 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 100m3
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1898 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1898 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5828 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5828 100m2
10 Cấp phối đá dăm loại II dày tb 18cm vuốt nối đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 100m3
C Hạng mục: Hè đường
1 Đắp hè đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6257 100m3
2 Đổ bê tông , bê tông hè đường dày 6cm, đá 2x4, mác 150 ( đoạn qua chùa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m3
3 Đắp cát đen móng hè dày 5cm độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đoạn qua chùa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 100m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,88 m
5 Bê tông sản xuất , bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200, KT(50x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
7 Bê tông sản xuất , bê tông móng rãnh biên, đá 1x2, mác 150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vỉa vát,móng rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5516 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vỉa đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 100m2
11 Đổ bê tông , bê tông móng bó vỉa đứng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m3
12 Bó vỉa đứng bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 818 m
13 Láng móng bó vỉa đứng dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m2
14 Lát gạch rãnh biên KT(30x50x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
D Hạng mục: Thoát nước dọc, hố ga thoát nước dọc
1 Đào móng cống, hố ga đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1936 100m3
2 Đắp đất bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2743 100m3
3 Đắp cát móng ga trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 cái
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, TTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mối nối
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m2
10 Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
11 Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 m3
12 Sắt bậc lên xuống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,86 m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m2
15 Bê tông sản xuất , bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
20 Thép V5 đỡ tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,25 kg
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Cửa xả cống dọc D800 và D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Đắp cát móng đầu cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m3
27 Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
28 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9736 100m3
E Hạng mục: Cống ngang D8000 nối mương cứng
1 Đào móng cống, 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
2 Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng ga giao mương cứng, loại đá có đường kính 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
8 Xây xi măng, xây tường ga giao mương cứng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m2
10 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
11 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
F Hạng mục: Mương cứng hoàn trả BXH=1.0x1.2m
1 Phá dỡ tường gạch mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
3 Đào mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1666 100m3
4 Đắp đất bù móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,13 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
7 Bê tông sản xuất , bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,19 m3
8 Xây gạch xi măng, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m2
10 Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng mương, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
14 Lắp đặt giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 100m3
G Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào móng cột biển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
2 Đổ bê tông , bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
4 Mua cột biển báo thép tròn D90mm có vạch sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m
5 lắp đặt cột biển báo sắt ống phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 biển báo phản quang tám giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
7 Lắp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch sơn tim đường màu vàng đứt nét Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch sơn 3.1A, vạch sơn 3.1B, vạch sơn 9.3 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,06 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
H Hạng mục: Cống hộp
I Cống hộp BxH=(2.5x2.5) (Km0+428.56)
1 Đào móng cống, mương thoát nước tạmđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 100m3
2 Đắp đất bờ vây thi công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
3 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
6 Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8843 100m3
7 Đào khơi lòng mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,425 100m
9 Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
10 Bê tông sản xuất , bê tông móng cống, tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,15 m3
11 Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,21 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5996 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4332 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3028 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 tấn
16 Bê tông sản xuất , bê tông tường cánh cống, gờ lan can đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống,gờ lan can đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5106 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, thân tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3952 100m2
20 Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4861 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Đắp cát bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m3
26 Tháo dỡ cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 đoạn ống
27 Tháo dỡ đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
28 Đào đất cấp 2, 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8843 100m3
29 Đào đất đắp bờ vây, 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 100m3
J Cống 1.2mx1.2m Km0+176.5
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m3
2 Phá dỡ bê tông móng mương cứng, tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,625 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
5 Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,22 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7419 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6226 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2331 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1652 100m2
14 Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4861 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
19 Đắp cát bù móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
20 CPDD loại II bên dưới bản quá độ dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m3
K Cống 1.2mx1.2m tại Km0+326.5
1 Đào móng cống,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m3
2 Phá dỡ bê tông móng mương cứng, tường bê tông 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, 25 cọc/m2vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,625 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
5 Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,22 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7419 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6226 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2331 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1652 100m2
14 Bê tông sản xuất, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4861 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
19 Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m3
20 CPDD loại II bên dưới bản quá độ dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m3
L CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phi đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->