Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951007-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân Xã Lâm Kiết
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200946356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:41:00 đến ngày 2020-09-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,245,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, đất cấp I 2,3376 100m3
2 Đào đất bằng xáng cạp dung tích gầu 0,65 m3, độ cao đổ <=3m, đổ đất một bên 8,0075 100m3
3 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,4 m3 máy ủi <= 110cv, đất cấp I 8,0075 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 9,4046 100m3
5 Bơm cát san nền 8,9591 100m3 cát
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 5,3585 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 1,985 100m3
8 Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường 19,8496 100m2
9 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm 4,6393 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 1,5462 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường 0,5154 100m2
12 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 157,0587 m3
13 Đóng cừ tràm bằng máy 32,9 100m
14 Lót vải bạc chắn đất 0,966 100m2
15 Đào móng cột biển báo, đất cấp I 0,686 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng 0,0168 100m2
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,126 m3
18 Đắp đất nền móng cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,56 m3
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm 2 cái
20 Lắp đặt biển báo tên công trình chữ nhật 2 cái
21 Lắp đặt biển báo tải trọng tròn 2 cái
22 Lắp bu lông các loại 8 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TƯ XE 1
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm 0,0839 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm 0,4874 tấn
3 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc 0,0114 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc 0,2363 100m2
5 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 2,8856 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,2T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm, đất cấp I 0,2436 100m
7 Đập phá đầu cọc trên cạn 0,075 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5298 m3
9 SXLD cốt thép gối, đường kính 6 mm 0,002 tấn
10 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm 0,0186 tấn
11 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm 0,1219 tấn
12 SXLD cốt thép mố, đường kính 12 mm 0,0072 tấn
13 SXLD cốt thép mố, đường kính 14 mm 0,0448 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,2183 100m2
15 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,9463 m3
16 Cung cấp bu lông D18, L=350 8 cái
17 Lắp bu lông D18, L=350 0,0072 tấn
18 Cung cấp dầm thép I450 1,824 tấn
19 Sản xuất dầm ngang L80x80x7 0,0976 tấn
20 Bốc dở dầm thép 2 đầu 3,7456 tấn
21 Sản xuất bản thép liên kết dầm ngang, mố 0,0535 tấn
22 SXLD cốt thép neo đan, đường kính 12 mm, cao <= 16 m 0,0115 tấn
23 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 1,9866 tấn
24 Hàn nối các cấu kiện thép hình,thép tấm các bộ phận cầu,chiều dày đường hàn 8mm 17,537 m
25 Lắp bu lông các loại 20 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 85,6118 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 10 mm 0,0168 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 8 mm 0,1788 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 6 mm 0,0825 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan làm cầu 0,1207 100m2
31 Bê tông tấm đan làm cầu, đá 1x2, PC40, M300 2,4592 m3
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg 24 cái
33 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,66 m3
34 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm 0,0298 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép con lươn 0,0729 100m2
36 Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 0,54 m3
37 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm 0,0064 tấn
38 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm 0,0384 tấn
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tru lan can 0,063 100m2
40 Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 0,1575 m3
41 Sản xuất, lắp đặt lan can sắt 0,1373 tấn
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm 0,01 100m
43 Quét vôi 3 nước trắng 13,176 m2
44 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I 3,626 m3
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng 0,0888 100m2
46 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,5796 m3
47 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 3,0464 m3
48 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm 2 cái
49 Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm 2 cái
50 Cung cấp biển báo tròn D70 cm 2 cái
51 Lắp bu lông các loại 8 cái
52 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 12 cái
53 Đào xúc đất đắp đầu cầu, máy đào <= 0,4 m3 máy ủi <= 110cv, đất cấp I 0,2136 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU RẠCH SA KEO
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm 0,2276 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm 1,219 tấn
3 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc 0,1814 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc 0,5873 100m2
5 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 7,1687 m3
6 Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọc 0,0187 tấn
7 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm 0,1476 tấn
8 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm 0,0402 tấn
9 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm 0,0168 tấn
10 Lắp đặt bát nối cọc 0,057 tấn
11 Nối cọc vuông, kích thước 25x25 cm 4 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,8T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm, đất cấp I 0,4678 100m
13 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 1,8T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm 0,8118 100m
14 Đập phá đầu cọc trên cạn 0,075 m3
15 Đập phá đầu cọc trên dưới nước 0,075 m3
16 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất cấp I 0,84 100m
17 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước 0,96 100m
18 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo dưới nước 3,428 tấn
19 Hao phí sàn đạo 0,4495 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5298 m3
21 SXLD cốt thép gối, đường kính 6 mm 0,002 tấn
22 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm 0,0186 tấn
23 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm 0,1158 tấn
24 SXLD cốt thép mố, đường kính 12 mm 0,0072 tấn
25 SXLD cốt thép mố, đường kính 14 mm 0,0448 tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,2159 100m2
27 Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 1,8258 m3
28 Cung cấp bu long D18, L=350 24 cái
29 Lắp bu long D18, L=350 0,0216 tấn
30 SXLD cốt thép đá kê gối, trụ, giằng cầu đường kính 6mm 0,0117 tấn
31 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm 0,0295 tấn
32 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm 0,0079 tấn
33 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm 0,0227 tấn
34 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm 0,0568 tấn
35 SXLD thép tấm đệm đá kê gối 0,0063 tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, trụ, giằng cầu dưới nước 0,1826 100m2
37 Bê tông mũ trụ, giằng cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,143 m3
38 Bê tông đá kê gối, trụ cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,03 m3
39 Cung cấp dầm thép I350 2,6244 tấn
40 Sản xuất dầm ngang 0,2184 tấn
41 Bóc dở dầm thép 2 dầu 5,6857 tấn
42 Sản xuất bản thép liên kết dầm ngang, mố, mũ trụ 0,0896 tấn
43 SXLD cốt thép neo đan, đường kính 12 mm, cao <= 16 m 0,0259 tấn
44 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 2,9583 tấn
45 Hàn nối các cấu kiện thép hình,thép tấm các bộ phận cầu,chiều dày đường hàn 8mm 17,769 m
46 Lắp bu lông các loại 45 cái
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 43,6894 m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 10 mm 0,0379 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 8 mm 0,4027 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 6 mm 0,1855 tấn
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan làm cầu 0,2717 100m2
52 Bê tông tấm đan làm cầu, đá 1x2, PC40, M300 5,5331 m3
53 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg 54 cái
54 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 1,485 m3
55 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm 0,0673 tấn
56 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép con lươn 0,1629 100m2
57 Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 1,215 m3
58 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm 0,0149 tấn
59 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm 0,0897 tấn
60 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tru lan can 0,147 100m2
61 Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 0,3675 m3
62 Sản xuất, lắp đặt lan can sắt 0,3089 tấn
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm 0,015 100m
64 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I 3,626 m3
65 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng 0,0888 100m2
66 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,5969 m3
67 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 3,0291 m3
68 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12 12 cái
69 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80mm 2 cái
70 Lắp đặt biển báo tải trọng tròn D70cm 2 cái
71 Lắp đặt biển tên công trình chữ nhật 2 cái
72 Bu long D10mm L=160mm 8 cái
73 Đào xúc đất để đấp, máy đào <= 0,4 m3 máy ủi <= 110cv, đất cấp I 0,1619 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->