Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:35:00 đến ngày 2020-09-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,201,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào <=0.8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng < 250 cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,532 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <=250 cm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,611 | 1m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1 tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,138 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1 m2 cao <=4 m mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm cột trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1 tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép cột. trụ đường kính <=18 mm cột trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 1 tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép cột trụ đường kính >18 mm cột trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1 m2 cao <=4 m mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1 tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 1 tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính >18 mm. cột. trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=16 m. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1 tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 1 tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính >18 mm. cột. trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1 tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | 1m3 |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1 tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,198 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 1 tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 1 tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 1 tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,275 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | 1 tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,976 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 1 tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,104 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | 1 tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cầu thang. đường kính <=10 mm. cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cầu thang. đường kính >10 mm. cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 1 tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 1m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 1 tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 2x4. tiết diện cột >0.1 m2. cao <=16 m. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 1m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1 tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô liền mái hắt.máng nước.tấm đan.... đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,893 | 1m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 1 tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 1 tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô liền mái hắt.máng nước.tấm đan.... đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 1 tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính >10 mm. cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 1 tấn |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,438 | 1m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 2x4. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,414 | 1m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm. chiều dày 7.5cm. chiều cao <= 4m. vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 1m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 1m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,047 | 1m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,135 | 1m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | 1m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,019 | 1m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | 1m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | 1m3 |
| 80 | Xây gạch thẻ 5x10x20. xây móng. chiều dày <= 30cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 1m3 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,523 | 1m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,723 | 1m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | 1m2 |
| 84 | Lát nền. sàn bằng gạch 600x600mm. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,998 | 1m2 |
| 85 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1m2 |
| 86 | Lát nền. sàn bằng gạch 300x300mm. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,428 | 1m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 1m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 mm. vữa XM cát mịn mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 157,606 | 1m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 mm. vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | 1m2 |
| 90 | ốp đá bóc đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | 1m2 |
| 91 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | 1m2 |
| 92 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,788 | 1m2 |
| 93 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,075 | 1m2 |
| 94 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | 1m2 |
| 95 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 140,38 | 1m2 |
| 96 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,135 | 1m2 |
| 97 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | 1m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,43 | 1m |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,64 | 1m2 |
| 100 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,834 | 1m2 |
| 101 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,31 | 1m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,136 | 1m2 |
| 103 | Ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,136 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,664 | 1m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,136 | 1m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,225 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,371 | 1m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,215 | 1m2 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 111 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 115 | SXLD cùm chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,5 | ck |
| 116 | SXLD mũ tôn che khe co giãn nhiệt khe lún . tôn dày 1.2mm. mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 117 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,843 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | 1m2 |
| 120 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,769 | 1m |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | 1m2 |
| 122 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 1m2 |
| 124 | SXLD cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 125 | SXLD cửa đi sắt hộp kính 6.36mm+ phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 126 | SXLD cửa sổ sắt hộp kính 6.36mm+ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi pano nhôm kính trắng + phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 128 | SXLD Cửa sổ nhôm kính trắng + phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 129 | SXLD vách sắt kính +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 131 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,153 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,927 | 1m2 |
| 134 | SXLD năm đậy lổ mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công. giàn giáo ngoài. chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng <=250cm. M200. PCB40. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,019 | 1m3 |
| 137 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,079 | 1m3 |
| 138 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 1m3 |
| 139 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 68,924 | 1m2 |
| 140 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,82 | 1m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | 1m2 |
| 142 | SX bêtông tấm đan. mái hắt. lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | 1m3 |
| 143 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 144 | SXLD cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 146 | SXLD lớp than xỉ dày 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 147 | SXLD lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 148 | SXLD lớp gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 149 | SXLD lớp gạch vỡ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 153 | SXLD buy giếng fi 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| B | Điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Áp to mỏt MCCB 3P 60A -20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Áp to mỏt MCB 3P 50A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Áp to mỏt MCB 3P 40A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Áp to mỏt MCB 3P 30A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Áp to mỏt MCB 2P 16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cầu chỡ hộp ngầm (cả cầu chỡ) 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 8 | Cụng tắc ngầm hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Cụng tắc ngầm 2 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cụng tắc ngầm 3 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Cụng tắc ngầm 4 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 13 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 14 | Mặt + hộp Áp to mat, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| 15 | Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Đèn Led tube 2*1,2m 2*18W 220V (Led T8) (AS học đường CM1* Ex2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 18 | Đèn ốp trần LED 14W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hóm) cỏnh 0,4m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 22 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Quạt đứng cánh 0,4m 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cáp điện 3 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*4)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 27 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 28 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 29 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489 | m |
| 30 | Ống nhựa trũn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 31 | Ống nhựa trũn luồn dõy điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 32 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | Cái |
| 33 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Cái |
| 34 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø50/60mm (Cả PK nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø40/49mm (Cả PK nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm (Cả PK nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 38 | Tủ điện 1-6 moduler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Hộp kểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Sắt trơn fi16 làm thanh tiếp điạ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 44 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 45 | Mạ kẽm thép các loại fi16 (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,744 | Kg |
| 46 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,352 | Kg |
| 47 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m³ |
| 48 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m³ |
| 49 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| C | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*25)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE fi50/65mm (Cả PK nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dày dẫn, đường kính ống <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 6 | Đào đất cấp 3 thi công ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m³ |
| 7 | Cát bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m³ |
| 8 | Lát gạch thẻ mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m² |
| 9 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m³ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Thép viền đan, miệng ga U80*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Cọc tiếp điạ dài 2,5m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Kộo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m |
| 30 | Mạ kẽm thép các loại fi12 (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | Kg |
| 31 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | Kg |
| 32 | Chi tiết tiếp địa gốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Chi tiết tiếp địa ngọn dây đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bu lông M10-L40; M14-L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Cột BTLT: NPC.I.8.4-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 40 | Kẹp nối xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cỏi |
| 41 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Bu lông, Khóa đai giữ móc treo cáp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 46 | Cáp vặn xoắn nhôm LV-ABC/XLPE(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cụn, cỳt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | ống lượt thoát sàn, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vũi - Lavabo (đặt bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 - ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm nước P=1HP Pentax, H=10-47m, Q=0.6-3.6m3/h, đầy đủ CO-CQ, model CAM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 68 | Khoan giếng đến độ sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia cụng trụ kim thu sột cao 3,5m bằng thộp ống trỏng kẽm ỉ33/42 và ỉ50/60 cả phần gỏ lắp, dõy thép mạ kẽm và tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp kểm tra nối đất | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đêm sắt (Liva, Cirprotec- Spain...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Sắt tròn fi16 làm thanh tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 10 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Mạ kẽm thép các loại fi16 (mạ nhúng nóng) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Kg |
| 12 | Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,352 | Kg |
| 13 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 14 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 15 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (bao gồm 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế biểu diễn của giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xe đẩy 02 tầng ( Inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ y tế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Bàn chuẩn bị Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn học vi tính 02 chổ ngồi (gồm cả 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ bàn vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Máy vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy vi tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây dẫn và hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn vi tính học sinh 02 chổ ngồi (gổm 01 bàn và 02 ghế tựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Máy vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Máy vi tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 22 | Tai nghe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 23 | Bộ nguồn điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 25 | Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bàn thí nghiệm 04 chổ (gồm 01 bàn và 04 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Bộ bàn ghế biểu diễn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giá để dụng cụ hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Xe đẩy 02 tầng ( Inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 31 | Bàn chuẩn bị Húa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Quạt hút khí độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Tủ y tế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi