Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951167-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200604254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:35:00 đến ngày 2020-09-28 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,201,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào <=0.8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng < 250 cm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,532 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <=250 cm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,611 1m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép móng đ­ường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 1 tấn
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,138 1m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1 m2 cao <=4 m mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 1m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm cột trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 1 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép cột. trụ đường kính <=18 mm cột trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép cột trụ đường kính >18 mm cột trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 1 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1 m2 cao <=4 m mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 1m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 1 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính >18 mm. cột. trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 1 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=16 m. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 1m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 1 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 1 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính >18 mm. cột. trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 1 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,127 1m3
23 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 1 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 1 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,198 1m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xư­ơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,561 1 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 1 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 1 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,275 1m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đư­ờng kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 1 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,976 1m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 1 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 1 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,104 1m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,394 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đ­ường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 1 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 1m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cầu thang. đường kính <=10 mm. cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,127 1 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cầu thang. đường kính >10 mm. cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 1 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 1m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 1m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 1 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,175 1 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 2x4. tiết diện cột >0.1 m2. cao <=16 m. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 1m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 1m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 1 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 1 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô liền mái hắt.máng nư­ớc.tấm đan.... đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,893 1m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 1m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 1 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 1 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô liền mái hắt.máng nước.tấm đan.... đá 1x2. mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,177 1m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính <=10 mm. cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,343 1 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính >10 mm. cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 1 tấn
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 1x2. mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 1m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 2x4. mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,414 1m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm. chiều dày 7.5cm. chiều cao <= 4m. vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 1m3
73 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,258 1m3
74 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,047 1m3
75 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,135 1m3
76 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,692 1m3
77 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,019 1m3
78 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 1m3
79 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,092 1m3
80 Xây gạch thẻ 5x10x20. xây móng. chiều dày <= 30cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 1m3
81 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,523 1m2
82 Lát đá bậc cầu thang. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,723 1m2
83 Lát đá mặt bệ các loại. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 1m2
84 Lát nền. sàn bằng gạch 600x600mm. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,998 1m2
85 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 1m2
86 Lát nền. sàn bằng gạch 300x300mm. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,428 1m2
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 1m2
88 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 mm. vữa XM cát mịn mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 157,606 1m2
89 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 mm. vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,24 1m2
90 ốp đá bóc đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,495 1m2
91 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,76 1m2
92 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,788 1m2
93 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,075 1m2
94 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,14 1m2
95 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 140,38 1m2
96 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,135 1m2
97 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,01 1m2
98 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,43 1m
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,64 1m2
100 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,834 1m2
101 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,31 1m2
102 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,136 1m2
103 Ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,136 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,664 1m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,136 1m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488,225 1m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.067,371 1m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,215 1m2
109 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,484 tấn
111 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
115 SXLD cùm chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,5 ck
116 SXLD mũ tôn che khe co giãn nhiệt khe lún . tôn dày 1.2mm. mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
117 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,843 1m2
119 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 1m2
120 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,769 1m
121 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 1m2
122 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
123 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 1m2
124 SXLD cầu chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
125 SXLD cửa đi sắt hộp kính 6.36mm+ phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
126 SXLD cửa sổ sắt hộp kính 6.36mm+ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
127 SXLD cửa đi pano nhôm kính trắng + phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
128 SXLD Cửa sổ nhôm kính trắng + phụ kiện kèm theo (đúng theo thiết kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
129 SXLD vách sắt kính +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
130 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
131 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,153 1m2
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,927 1m2
134 SXLD năm đậy lổ mái bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công. giàn giáo ngoài. chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,773 100m2
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng <=250cm. M200. PCB40. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,019 1m3
137 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,079 1m3
138 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 1m3
139 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 68,924 1m2
140 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,82 1m2
141 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,67 1m2
142 SX bêtông tấm đan. mái hắt. lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 1m3
143 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
144 SXLD cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 cấu kiện
146 SXLD lớp than xỉ dày 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
147 SXLD lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
148 SXLD lớp gạch vỡ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
149 SXLD lớp gạch vỡ 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
152 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
153 SXLD buy giếng fi 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
B Điện trong nhà
1 Đèn báo pha led 3 màu 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Áp to mỏt MCCB 3P 60A -20KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Áp to mỏt MCB 3P 50A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Áp to mỏt MCB 3P 40A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Áp to mỏt MCB 3P 30A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Áp to mỏt MCB 2P 16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Cầu chỡ hộp ngầm (cả cầu chỡ) 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
8 Cụng tắc ngầm hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Cụng tắc ngầm 2 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Cụng tắc ngầm 3 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Cụng tắc ngầm 4 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Ổ cắm ngầm 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
13 Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Cái
14 Mặt + hộp Áp to mat, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại Mụ tả kỹ thuật theo chương V 127 Cái
15 Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
16 Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Đèn Led tube 2*1,2m 2*18W 220V (Led T8) (AS học đường CM1* Ex2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
18 Đèn ốp trần LED 14W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
19 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
20 Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hóm) cỏnh 0,4m-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
22 Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
23 Quạt đứng cánh 0,4m 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Cáp điện 3 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*4)mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
27 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
28 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
29 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.489 m
30 Ống nhựa trũn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
31 Ống nhựa trũn luồn dõy điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 m
32 Hộp nối dây KT: 80*80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Cái
33 Hộp nối dây KT: 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Cái
34 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø50/60mm (Cả PK nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø40/49mm (Cả PK nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
36 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0 m
37 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm (Cả PK nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
38 Tủ điện 1-6 moduler Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Hộp kểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
43 Sắt trơn fi16 làm thanh tiếp điạ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 48 m
44 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
45 Mạ kẽm thép các loại fi16 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,744 Kg
46 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,352 Kg
47 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2
48 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2
49 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
C Điện ngoài nhà
1 Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*25)mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE fi50/65mm (Cả PK nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 m
3 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dày dẫn, đường kính ống <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn RCC dày <=14Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Phá dở BT nền móng không cốt thép.Đào sân bê tông hiện trạng BT đá 1*2 M200# b=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
6 Đào đất cấp 3 thi công ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m³
7 Cát bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2
8 Lát gạch thẻ mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33
9 Băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
10 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
11 Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thừa san bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
15 Thép viền đan, miệng ga U80*40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
27 Đắp đất công trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
28 Cọc tiếp điạ dài 2,5m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Kộo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m
30 Mạ kẽm thép các loại fi12 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,076 Kg
31 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,04 Kg
32 Chi tiết tiếp địa gốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Chi tiết tiếp địa ngọn dây đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Bu lông M10-L40; M14-L40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
36 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
39 Cột BTLT: NPC.I.8.4-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
40 Kẹp nối xuyên cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cỏi
41 Khóa néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Khóa treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Nắp bịt đầu cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
44 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
45 Bu lông, Khóa đai giữ móc treo cáp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
46 Cáp vặn xoắn nhôm LV-ABC/XLPE(4x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,84 m
D Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cụn, cỳt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 ống lượt thoát sàn, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu xí xổm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vũi - Lavabo (đặt bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 - ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
54 Máy bơm nước P=1HP Pentax, H=10-47m, Q=0.6-3.6m3/h, đầy đủ CO-CQ, model CAM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt rắc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
68 Khoan giếng đến độ sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Chống sét đánh thẳng
1 Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia cụng trụ kim thu sột cao 3,5m bằng thộp ống trỏng kẽm ỉ33/42 và ỉ50/60 cả phần gỏ lắp, dõy thép mạ kẽm và tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Hộp kểm tra nối đất Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Thiết bị đêm sắt (Liva, Cirprotec- Spain...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
7 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
8 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Sắt tròn fi16 làm thanh tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
10 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Mạ kẽm thép các loại fi16 (mạ nhúng nóng) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 92 Kg
12 Mạ kẽm thép hình L63*63*5 (mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,352 Kg
13 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
14 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
15 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
F Thiết bị
1 Bảng từ chống lóa (Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bàn thí nghiệm cho học sinh (bao gồm 02 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
3 Bàn ghế biểu diễn của giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xe đẩy 02 tầng ( Inox ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Tủ để dụng cụ thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
6 Hệ thống điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ y tế treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Bàn chuẩn bị Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Giá để thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bàn học vi tính 02 chổ ngồi (gồm cả 02 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
12 Bộ bàn vi tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Máy vi tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Máy vi tính học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
15 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Dây dẫn và hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Bàn vi tính học sinh 02 chổ ngồi (gổm 01 bàn và 02 ghế tựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
20 Máy vi tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Máy vi tính học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
22 Tai nghe Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
23 Bộ nguồn điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
25 Bảng từ chống lóa ( Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Bàn thí nghiệm 04 chổ (gồm 01 bàn và 04 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
27 Bộ bàn ghế biểu diễn thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Giá để dụng cụ hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
29 Xe đẩy 02 tầng ( Inox ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Tủ để dụng cụ thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
31 Bàn chuẩn bị Húa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Quạt hút khí độc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Tủ y tế treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->