Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190458554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Gia Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:56:00 đến ngày 2020-09-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,621,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 27 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | tg |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | hộp |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 393 | bộ |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 50 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 51 | Gía đỡ ống các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 611 | bộ |
| 52 | Bình tích áp 100l - 16 bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x4+1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 670,7511 | 1m2 |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,31 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,44 | 100m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối KT 20x20cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 365 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 80 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7.271 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4.052 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 422 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 554 | m |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,1 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9.845 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 795 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 143 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 114 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Bình khí FM 200-26kg hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cụm khởi động (bình kích, công tác áp lực) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ckhớp nối ống mềm - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Đai treo, đỡ ống các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 113 | Gia đỡ bình FM200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Đầu phun xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chuông xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Chuông xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn chớp báo xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Đèn chớp báo xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn chớp báo xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Còi đèn xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Nút ấn kích hoạt xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 158 | m |
| 128 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống thông gió hộp, 1200x400m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 53,7 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 25mm2-cáp chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột X16mm2-cáp chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x16+1x10mm2-cáp chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 156 | m |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 664 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,97 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thông gió hộp, 1200x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6 | m |
| 143 | Lắp đặt ống thông gió hộp, 1200x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50,4 | m |
| 144 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống 800x300m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60,3 | m |
| 145 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,89m: 600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: Z1200X300 L600 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bịt đầu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt bịt đầu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,26m: 800x300 L100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt bịt đầu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,89m: 600x300 L100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x400 R600 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x300 R600 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,26m: 800x300 R450 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x400 kèm lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Chân rẽ 1200x450,1200x300, L=375 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Chân rẽ 1200x450,1200x300, L=200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Chân rẽ 900x300,600x300, L=250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x300 800x300 L185 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x300 800x300 L550 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m: 1200x400/Dquạt L650 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Bạt mềm+bích D quạt L=300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 1000mm FD 1200x300 L=400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 700mm FD 800x300 L=400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 1000mm MD 1200x300 L=400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 700mm MD 800x300 L=400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm-OBD | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 166 | Nẹp bích | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 260 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=62mcn, P=30Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=90m3/h, H=62mcn, P=37Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=70mcn, P=2.2kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 40 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Quạt hút khói ly tâm lưu lượng 27.000m3/h cột áp 650PA, dộng cơ chịu nhiệt 250oC trong 2h | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút khói ly tâm lưu lượng 15.000m3/h cột áp 650PA, dộng cơ chịu nhiệt 250oC trong 2h | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút khói ly tâm lưu lượng 9.000m3/h cột áp 650PA, dộng cơ chịu nhiệt 250oC trong 2h | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển 2 quạt lưu lượng 27.000m3/h và 15.000m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển 1 quạt lưu lượng 9.000m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng và nút ấn khởi động bằng tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi