Gói thầu: Thi Công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Thi Công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GAS) tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:27:00 đến ngày 2020-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,667,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3135 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,424 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3753 | m3 |
| 5 | Đào dầm móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8295 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7828 | m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0888 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5096 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,313 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,657 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1834 | m3 |
| 12 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5751 | m3 |
| 13 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,282 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1121 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,278 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,556 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6788 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5265 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,1689 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7529 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa , bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7529 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8362 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8825 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5362 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8065 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9124 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1953 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3115 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3919 | 100m2 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5239 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cái |
| 40 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3675 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2178 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0291 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9463 | m3 |
| 44 | Ốp đá thẻ nhám màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0098 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,6384 | m2 |
| 47 | Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0677 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5137 | m3 |
| 49 | Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7116 | m3 |
| 50 | Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,709 | m2 |
| 51 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8788 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,105 | m2 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4996 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3488 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,856 | m2 |
| 56 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2034 | m3 |
| 57 | Xây lan can bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8061 | m3 |
| 58 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7361 | m2 |
| 59 | Đập phá và trát hoàn thiện lại lan can Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 60 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7614 | 1m2 |
| 63 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 65 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | m3 |
| 66 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8023 | m2 |
| 67 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2952 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,654 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5208 | m2 |
| 70 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,921 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2668 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7 | kg |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,3369 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,0871 | m2 |
| 75 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2608 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,8946 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6624 | m2 |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0902 | tấn |
| 81 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 83 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 84 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0902 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,3685 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3386 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,286 | m |
| 89 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | m3 |
| 90 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5984 | m2 |
| 91 | Tôn dày 0,45 úp khe sê nô giữa 2 nhà ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | m2 |
| 92 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Cút PVC 110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m |
| 97 | Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 98 | Đai, vít, nở, keo dán đi kèm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cút PVC D90 (90độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 105 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 108 | Đai, vít, nở, keo dán đi kèm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1572 | m2 |
| 110 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ đi kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1572 | m2 |
| 111 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 113 | Cửa mái bằng cửa kính khung nhôm mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 114 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng vách bằng nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 116 | Vách kính bằng nhôm hệ đi kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8932 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9018 | 1m2 |
| 120 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6638 | m2 |
| 121 | Công đắp biểu tượng ngành giáo dục bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 123 | Con sơn sắt hộp tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,06 | m |
| 125 | Chi tiết đầu trụ đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3606 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0043 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8344 | tấn |
| 133 | Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5153 | 100m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,797 | m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1955 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2101 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1383 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2281 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5937 | 100m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,782 | m2 |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2206 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1777 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3374 | 100m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,74 | m2 |
| 149 | Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ bản dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 153 | Trát trần bản dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2519 | m2 |
| 154 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7771 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3304 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | 100m2 |
| 158 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | m2 |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0154 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 163 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,597 | m2 |
| 164 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m2 |
| 165 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8882 | m2 |
| 166 | Thi công vách ngăn bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6864 | m2 |
| 167 | Vách ngăn phòng bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6864 | m2 |
| 168 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,4846 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.218,0117 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2144 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1789 | 100m2 |
| 172 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 173 | Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 174 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 175 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 176 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 177 | Automat khối -LG (2*75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Automat khối -LG (2*40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Automat Tép -LG (1*10A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Automat Tép-LG (2*16A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 181 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Đèn tuýp led tuýp 2*20w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 184 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 185 | Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 188 | Điều hòa 18000BTU(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 189 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 190 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mặt |
| 192 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mặt |
| 193 | Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mặt |
| 194 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mặt |
| 195 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mặt |
| 196 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 197 | Đế âm đôi lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 199 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 200 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 202 | ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm, sàn, tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 203 | Dây thép treo cáp D4 (50m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 204 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Ghíp đồng A25 nối đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Gia công thép treo quạt trần thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 208 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 209 | Đinh vít M4*40+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Bộ |
| 210 | Đinh vít M5*50+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | bộ |
| 211 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 212 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 L= 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 216 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 218 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 219 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 220 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 221 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 222 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 223 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 224 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 225 | BIỂN THÔNG TIN NHÀ TÀI TRỢ ĐẦU TƯ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 228 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 229 | Bình cúu hỏa chữa cháy ABC MFZL4 ( 4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 230 | Hộp đựng bình cứu hỏa được chôn ngầm trong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Nhà vệ sinh của học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0631 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2837 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7795 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3331 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,892 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,892 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7656 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6225 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0881 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9224 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4958 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2081 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2668 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8462 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Vách ComPact vệ sinh, dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m |
| 39 | Máng tôn đón nước+khung thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,88 | 1m2 |
| 43 | Bu lông M16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Bu lông M14; L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 47 | Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1944 | m2 |
| 48 | Bu lông M14; L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4958 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7381 | m2 |
| 51 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 53 | Dây dẫn 2ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 54 | Automat 1 pha10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Đèn tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Mặt viền đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 64 | Băng dính cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 65 | Ống nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Công đục lỗ ống nhựa D20 (14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 70 | Cút nhựa PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR, ĐK 20mm + 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR, ĐK 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR, ĐK 40*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa PPR, ĐK 40*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa PPR, ĐK 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Racco nhựa PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Racco nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Racco nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Racco nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Kép nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Kép nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Kép nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Van khóa gai , 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa gai , 1 chiều, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van khóa gạt, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Van khóa gạt, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Bể nước Inox 1,5m3 + chân giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 99 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 108 | Ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 127 | Ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4857 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,162 | m3 |
| 134 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,324 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 140 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5334 | m3 |
| 141 | Lát gạch không nung M75, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6106 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1006 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,818 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Nhà vệ sinh của Giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7659 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1481 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3274 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6911 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0208 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0176 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7914 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7914 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1378 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,401 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4764 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,268 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1075 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0237 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 34 | Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 35 | khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5975 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4837 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m |
| 42 | Vách ComPact vệ sinh, dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Máng tôn đón nước+khung thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 45 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút D90 chếch 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5625 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 51 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Automat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn tuýp đơn 1*36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đèn tiết kiệm điện 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Mặt viền đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 64 | Băng dính cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 67 | Ống nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Cút nhựa đều D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 71 | Cút nhựa đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút nhựa đều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa đều D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa, ĐK 40*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa, ĐK 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Măng sông ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Măng sông ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Cút nhựa đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Cút nhựa đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Tê nhựa đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê nhựa đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Chếch nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 96 | Chậu rửa 1 vòi + chân chậu đi kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8065 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2688 | m3 |
| 103 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5376 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | m3 |
| 110 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8914 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8914 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,842 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Giếng Khoan | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D48*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa D20*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D46 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu D48*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng (nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào rãnh chôn ống, đường dây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Dây điện cấp cho máy bơm 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện gỗ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 20 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 21 | Đế nhựa nổi SUNMAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9372 | m2 |
| 28 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 6 | Đào móng băng,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6784 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9251 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp , ôtô 5T tự đổ, phạm vi = 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, sỏi 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1424 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng khung tổ hợp thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 17 | Thép ống D108 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,7865 | m |
| 18 | Thép D75,6 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8931 | m |
| 19 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | kg |
| 20 | Thép bản mã 260*260*10+ 100*60*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9 | kg |
| 21 | Thép bản mã D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | kg |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0218 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 27 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 31 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| F | Nhà để xe Giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 ,đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8854 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4801 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,454 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp , ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,626 | m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9632 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng khung tổ hợp thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | tấn |
| 17 | Thép ống D108 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,23 | kg |
| 18 | Thép D75,6 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3377 | m |
| 19 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,89 | kg |
| 20 | Thép 260*260*10+ 100*60*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,29 | kg |
| 21 | Thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 27 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 31 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ , thủ công, đất C3 ( Hệ số mở = 1.2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1268 | m3 |
| 13 | Ốp chân trụ cổng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m2 |
| 14 | Ốp trụ cổng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 25 | Mái dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 26 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao ≤4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | m3 |
| 27 | Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5252 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6837 | m2 |
| 29 | Sơn trần bê tông không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,305 | m2 |
| 31 | Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khóa cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | bánh xe+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2125 | m3 |
| 2 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7456 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4548 | 100m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4416 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9919 | m2 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6305 | m3 |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤11cm, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0624 | m3 |
| 11 | Trát tường rào , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,8316 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0925 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 15 | Trát giằng bê tông , vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,147 | m2 |
| 16 | Trát gờ vữa , vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,54 | m |
| 17 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,9705 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép hộp 16x16x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,22 | m2 |
| 19 | Hàng rào thép thoáng tính mua thảng + cả phụ kiện + sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,22 | m2 |
| 20 | Công san gạt bằng tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 21 | Đắp cát đáy sân đầm chặt , thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,035 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,52 | m3 |
| 23 | Ca máy cắt bê tông nền sân 75kw: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4656 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6636 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6016 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,88 | m2 |
| 6 | Lát đá xẻ trên mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,435 | m2 |
| 7 | Đổ đất bồn hoa , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,974 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 9 | Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,88 | m2 |
| J | Hố ga + Rãnh | |||
| 1 | Đào hố ga , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0666 | m3 |
| 2 | Lấp đấy chân hố ga = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bao quanh đấy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0283 | m3 |
| 7 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,945 | m2 |
| 8 | Trát mặt trong hố ga , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,996 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9561 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4945 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| K | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,232 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,842 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,456 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7134 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0773 | m3 |
| 12 | Xúc đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8155 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển =3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8155 | 10m3/1km |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4226 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4226 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9539 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9539 | tấn |
| 20 | Bu lông D20 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4161 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4161 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,6796 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0912 | 100m2 |
| 25 | Bịt tôn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9198 | 100m2 |
| 26 | Diềm mái dày 0.45+công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m |
| 27 | Máng nước + công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8 | m |
| 28 | Ống D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 29 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6751 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,82 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,912 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2792 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ vì kèo thép , dầm trần thép hộp , hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ , ô thoáng trên cửa đi bằng thủ công khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 8 | Phá dỡ tường gạch , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2119 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,982 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8776 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6692 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,928 | m3 |
| 13 | Công thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Xúc các loại phế thải lên xe: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7611 | 100m3 |
| 15 | Các loại vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1087 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7611 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7611 | 100m3 |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên, (bàn và ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn, tựa ghế bằng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bàn ghế học sinh (loại 02 chỗ ngồi, bàn liền ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 5 | Máy tính để bàn: ( Dung Lượng ổ cứng: 500G, Bộ nhớ RAM: 4G/2400, CPU: Intel® Core I3 3.6G(8100)6M, Dvdrw, wifi, blutooth, Màn hình: 18.5 LED, Bàn phím chuột: USB ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Máy in: ( Máy in 1 mặt, in đen trắng giấy A4, có cổng giao tiếp USB ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máy chiếu: ( Cường độ chiếu sáng: 450 Ansi Lumens, Độ phân giải máy chiếu Dell: WXGA (1280 x 800) Pixels, Độ tương phản: 10.000:1, Cổng kết nối: HDMI x 1.3, Micro SD Card slot, kết nối Wireless (Option USB Wireless), Audio In và Audio Out, Công suất tiêu thụ: 65W, Kích thước: 105.3 x 104 x 36.5mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy bơm chìm giếng khoan Franklin Q=9m3/H; N=2,2KW; H(MAX)=109m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi