Gói thầu: Thi Công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934045-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến
Tên gói thầu Thi Công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200927883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn do Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GAS) tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:27:00 đến ngày 2020-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,667,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chức năng
1 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1357 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3135 m3
3 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,424 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3753 m3
5 Đào dầm móng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8295 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7828 m3
7 Đắp cát đáy móng , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0888 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5096 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,313 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,657 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1834 m3
12 Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5751 m3
13 Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,282 m2
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1121 m3
15 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,278 m2
16 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,556 m2
17 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6788 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5265 100m3
19 Đắp đất nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,1689 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7529 100m3
21 Vận chuyển đất thừa , bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7529 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8362 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8825 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5362 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8065 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9124 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1953 100m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3115 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3935 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0363 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3919 100m2
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5239 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3866 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1915 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 cái
40 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3675 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2178 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0291 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9463 m3
44 Ốp đá thẻ nhám màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0098 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,6384 m2
47 Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0677 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5137 m3
49 Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7116 m3
50 Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,709 m2
51 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8788 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,105 m2
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4996 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3488 m3
55 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,856 m2
56 Xây lan can gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2034 m3
57 Xây lan can bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8061 m3
58 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,7361 m2
59 Đập phá và trát hoàn thiện lại lan can Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
60 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,004 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7614 1m2
63 Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
64 Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 m3
65 Xây gờ gạch bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 m3
66 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8023 m2
67 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2952 m3
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,654 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5208 m2
70 Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,921 m2
71 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2668 m2
72 Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7 kg
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,3369 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,0871 m2
75 Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,2608 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,8946 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6624 m2
78 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
79 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0902 tấn
81 Bu lông M16 L=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
83 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
84 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cái
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0902 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,3685 1m2
87 Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3386 100m2
88 Tôn úp nóc dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,286 m
89 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 m3
90 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5984 m2
91 Tôn dày 0,45 úp khe sê nô giữa 2 nhà ( tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,654 m2
92 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Cút PVC 110- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
94 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m
97 Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
98 Đai, vít, nở, keo dán đi kèm phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Cút PVC D90 (90độ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
105 Ống nhựa PVC - đk = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
106 Ống nhựa PVC - đk = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
107 Ống nhựa PVC - đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
108 Đai, vít, nở, keo dán đi kèm phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1572 m2
110 Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ đi kèm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1572 m2
111 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
112 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
113 Cửa mái bằng cửa kính khung nhôm mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
114 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Lắp dựng vách bằng nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
116 Vách kính bằng nhôm hệ đi kèm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8932 m2
118 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9018 1m2
120 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6638 m2
121 Công đắp biểu tượng ngành giáo dục bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
123 Con sơn sắt hộp tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
124 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,06 m
125 Chi tiết đầu trụ đắp vữa tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3606 m3
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0043 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8344 tấn
133 Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5153 100m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,797 m2
135 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1955 m3
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2101 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1383 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2281 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
142 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5937 100m2
143 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,782 m2
144 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2206 m3
145 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1777 tấn
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2521 tấn
147 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3374 100m2
148 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,74 m2
149 Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2624 m3
150 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
151 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
152 Ván khuôn gỗ bản dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1581 100m2
153 Trát trần bản dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2519 m2
154 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7771 m3
155 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3304 tấn
156 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3625 tấn
157 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6313 100m2
158 Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,12 m2
159 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0154 m3
160 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4531 tấn
161 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 tấn
162 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9396 100m2
163 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,597 m2
164 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m2
165 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8882 m2
166 Thi công vách ngăn bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6864 m2
167 Vách ngăn phòng bằng tấm thạch cao 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6864 m2
168 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,4846 m2
169 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.218,0117 m2
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2144 100m2
171 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1789 100m2
172 Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
173 Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
174 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
175 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
176 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
177 Automat khối -LG (2*75A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Automat khối -LG (2*40A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Automat Tép -LG (1*10A) + mặt lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Automat Tép-LG (2*16A) + mặt lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
181 Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
182 Đèn tuýp led bán nguyệt 36w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
183 Đèn tuýp led tuýp 2*20w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
184 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
185 Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
186 Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
188 Điều hòa 18000BTU(trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
189 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
190 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mặt
192 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mặt
193 Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mặt
194 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 mặt
195 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 mặt
196 Đế âm đơn lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
197 Đế âm đôi lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
198 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
199 Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
200 Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
201 ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
202 ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm, sàn, tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
203 Dây thép treo cáp D4 (50m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 kg
204 Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
205 Ghíp đồng A25 nối đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
206 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
207 Gia công thép treo quạt trần thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
208 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
209 Đinh vít M4*40+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Bộ
210 Đinh vít M5*50+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 bộ
211 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
212 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,0 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
213 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
214 Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 L= 1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
215 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
216 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
217 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
218 Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
219 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
220 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 kg
221 Bật đỡ thép D 8 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
222 Bật đỡ thép D 8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
223 Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
224 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
225 BIỂN THÔNG TIN NHÀ TÀI TRỢ ĐẦU TƯ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
226 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
227 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
228 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
229 Bình cúu hỏa chữa cháy ABC MFZL4 ( 4 kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
230 Hộp đựng bình cứu hỏa được chôn ngầm trong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
231 Nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Nhà vệ sinh của học sinh
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0631 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2837 m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7795 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 100m3
5 Đắp móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3331 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,248 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2977 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,892 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,892 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7656 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6225 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0881 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9224 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4958 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2081 m2
19 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2668 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3846 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8462 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0994 100m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,74 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 1m2 cấu kiện
34 Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m2
35 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Vách ComPact vệ sinh, dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 100m2
38 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m
39 Máng tôn đón nước+khung thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2018 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2018 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,88 1m2
43 Bu lông M16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
44 Bu lông M14; L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 tấn
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 tấn
47 Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1944 m2
48 Bu lông M14; L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4958 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,7381 m2
51 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
52 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
53 Dây dẫn 2ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
54 Automat 1 pha10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Đèn tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Mặt viền đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Đế nhựa âm tường đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
64 Băng dính cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
65 Ống nhựa PPR đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
66 Ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
67 Ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
68 Ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
69 Công đục lỗ ống nhựa D20 (14m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
70 Cút nhựa PPR, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 Cút nhựa PPR, ĐK 20mm + 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
72 Cút nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Cút nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Tê đều nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Tê đều nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Tê đều nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Tê đều nhựa PPR, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Tê nhựa PPR, ĐK 40*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Tê nhựa PPR, ĐK 40*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Côn thu nhựa PPR, ĐK 40*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Côn thu nhựa PPR, ĐK 40*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Măng sông nhựa PPR, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Racco nhựa PPR, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
87 Racco nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Racco nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Racco nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Kép nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Kép nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Kép nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
93 Van khóa gai , 1 chiều, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Van khóa gai , 1 chiều, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Van khóa gạt, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Van khóa gạt, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Bể nước Inox 1,5m3 + chân giá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
99 Vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
101 Lắp đặt chậu tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Nút bịt nhựa ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
108 Ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
109 Ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
110 Ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
111 Chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Cút nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Y nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Y nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Tê nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Tê nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Tê nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
122 Măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Măng sông nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tuýp
127 Ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
128 Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4857 m3
133 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,162 m3
134 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,324 m3
135 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1832 100m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8668 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
139 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
140 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5334 m3
141 Lát gạch không nung M75, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6106 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1006 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,818 m2
144 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Nhà vệ sinh của Giáo viên
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7659 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1481 m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3274 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6911 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0208 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0176 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7914 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7914 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1378 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,401 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4764 m3
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,268 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1075 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0237 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4668 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6765 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3364 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
34 Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
35 khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5975 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4837 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 100m2
41 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m
42 Vách ComPact vệ sinh, dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
43 Máng tôn đón nước+khung thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m
44 Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
45 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Cút D90 chếch 135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5625 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 100m2
51 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
52 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
53 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
54 Automat 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Đèn tuýp đơn 1*36W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Đèn tiết kiệm điện 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Mặt viền đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Đế nhựa âm tường đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
64 Băng dính cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
66 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,816 m3
67 Ống nhựa PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
68 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m
69 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
70 Cút nhựa đều D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
71 Cút nhựa đều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Cút nhựa đều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Tê nhựa đều D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Côn thu nhựa, ĐK 40*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Côn thu nhựa, ĐK 40*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Măng sông ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Măng sông ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Van khóa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Van khóa, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
82 Ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
83 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
84 Cút nhựa đều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Cút nhựa đều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Cút nhựa đều D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Tê nhựa đều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Tê nhựa đều D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Chếch nhựa 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
96 Chậu rửa 1 vòi + chân chậu đi kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8065 m3
102 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2688 m3
103 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5376 m3
104 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 100m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 m3
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
108 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
109 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,386 m3
110 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8914 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8914 m2
112 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,842 m2
113 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 m3
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m2
115 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D Giếng Khoan
1 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
2 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
3 Ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
4 Cút nhựa D48*90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cút nhựa D20*90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Măng sông nhựa D46 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Racco D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Côn thu D110*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Côn thu D48*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Khoan giếng (nhân công và máy móc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Đào rãnh chôn ống, đường dây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
17 Dây điện cấp cho máy bơm 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
18 Automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bảng điện gỗ dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
20 Ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
21 Đế nhựa nổi SUNMAX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
23 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1693 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9372 m2
28 Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4856 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
6 Đào móng băng,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6784 m3
7 Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9251 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0969 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,87 m3
10 Vận chuyển đất về đắp , ôtô 5T tự đổ, phạm vi = 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1844 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1844 100m3
12 Bê tông nền, sỏi 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m3
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5648 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5648 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1424 1m2
16 Lắp dựng khung tổ hợp thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
17 Thép ống D108 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,7865 m
18 Thép D75,6 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8931 m
19 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8 kg
20 Thép bản mã 260*260*10+ 100*60*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9 kg
21 Thép bản mã D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 kg
22 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0218 100m2
23 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
26 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m
27 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
31 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
F Nhà để xe Giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
2 Bê tông lót móng, M100 ,đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
3 Bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8854 m3
7 Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4801 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,454 m3
10 Vận chuyển đất về đắp , ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m3
12 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,626 m3
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9632 1m2
16 Lắp dựng khung tổ hợp thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 tấn
17 Thép ống D108 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,23 kg
18 Thép D75,6 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3377 m
19 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,89 kg
20 Thép 260*260*10+ 100*60*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,29 kg
21 Thép D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 kg
22 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9757 100m2
23 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
26 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
27 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
31 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
G Cổng
1 Đào móng cột, trụ , thủ công, đất C3 ( Hệ số mở = 1.2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
2 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
3 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9618 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6389 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1268 m3
13 Ốp chân trụ cổng đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m2
14 Ốp trụ cổng đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1151 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1105 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5335 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
19 Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3275 m3
20 Ván khuôn gỗ mái dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 100m2
22 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 tấn
23 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
24 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
25 Mái dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
26 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao ≤4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 m3
27 Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5252 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6837 m2
29 Sơn trần bê tông không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,305 m2
31 Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Khóa cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
34 bánh xe+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
H Hàng rào
1 Đào móng băng, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2125 m3
2 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0125 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7456 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,36 m3
5 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7375 m3
6 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4548 100m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4416 m3
8 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9919 m2
9 Xây tường rào bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6305 m3
10 Xây tường rào bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤11cm, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0624 m3
11 Trát tường rào , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,8316 m2
12 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0925 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6941 100m2
15 Trát giằng bê tông , vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,147 m2
16 Trát gờ vữa , vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,54 m
17 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,9705 m2
18 Lắp dựng hàng rào thép hộp 16x16x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,22 m2
19 Hàng rào thép thoáng tính mua thảng + cả phụ kiện + sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,22 m2
20 Công san gạt bằng tạo phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
21 Đắp cát đáy sân đầm chặt , thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,035 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,52 m3
23 Ca máy cắt bê tông nền sân 75kw: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ca
I Bồn hoa
1 Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4656 m3
2 Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6636 m3
4 Xây bồn hoa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày ≤33cm, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6016 m3
5 Trát bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,88 m2
6 Lát đá xẻ trên mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,435 m2
7 Đổ đất bồn hoa , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,974 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 100m3
9 Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,88 m2
J Hố ga + Rãnh
1 Đào hố ga , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0666 m3
2 Lấp đấy chân hố ga = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6889 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 100m3
4 Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5336 m3
5 Ván khuôn gỗ bao quanh đấy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 100m2
6 Xây hố van, hố ga, gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0283 m3
7 Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,945 m2
8 Trát mặt trong hố ga , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,996 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9561 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4945 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
K Mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,232 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,842 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,456 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,458 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9782 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7134 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0773 m3
12 Xúc đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4815 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8155 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển =3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8155 10m3/1km
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4226 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4226 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9539 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9539 tấn
20 Bu lông D20 L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4161 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4161 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,6796 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0912 100m2
25 Bịt tôn quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9198 100m2
26 Diềm mái dày 0.45+công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 m
27 Máng nước + công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8 m
28 Ống D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
29 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Phễu thu D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Chếch 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
L Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6751 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,82 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5606 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,912 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2792 m2
6 Công tháo dỡ vì kèo thép , dầm trần thép hộp , hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
7 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ , ô thoáng trên cửa đi bằng thủ công khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
8 Phá dỡ tường gạch , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2119 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,982 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,8776 m2
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6692 m3
12 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,928 m3
13 Công thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
14 Xúc các loại phế thải lên xe: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7611 100m3
15 Các loại vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1087 m3
16 Vận chuyển vật liệu phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7611 100m3
17 Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7611 100m3
M Thiết bị
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Bàn, ghế giáo viên, (bàn và ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn, tựa ghế bằng gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Bàn ghế học sinh (loại 02 chỗ ngồi, bàn liền ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
5 Máy tính để bàn: ( Dung Lượng ổ cứng: 500G, Bộ nhớ RAM: 4G/2400, CPU: Intel® Core I3 3.6G(8100)6M, Dvdrw, wifi, blutooth, Màn hình: 18.5 LED, Bàn phím chuột: USB ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
6 Máy in: ( Máy in 1 mặt, in đen trắng giấy A4, có cổng giao tiếp USB ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Máy chiếu: ( Cường độ chiếu sáng: 450 Ansi Lumens, Độ phân giải máy chiếu Dell: WXGA (1280 x 800) Pixels, Độ tương phản: 10.000:1, Cổng kết nối: HDMI x 1.3, Micro SD Card slot, kết nối Wireless (Option USB Wireless), Audio In và Audio Out, Công suất tiêu thụ: 65W, Kích thước: 105.3 x 104 x 36.5mm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Máy bơm chìm giếng khoan Franklin Q=9m3/H; N=2,2KW; H(MAX)=109m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->