Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Xây mới và cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Trạm y tế Xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950709-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIÊN ANH
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Xây mới và cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Trạm y tế Xã
Số hiệu KHLCNT 20200934222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:12:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 814,063,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ KIM TÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 8,007 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (Bằng 1/3 khối lượng đào) 2,669 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,053 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,174 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông đặc-chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,684 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,086 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,414 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,038 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 0,064 tấn
11 Đắp cát nền nhà bằng thủ công 0,678 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,077 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,06 tấn
15 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,04 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô 0,004 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm 0,004 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,002 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,459 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,401 100m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 40,116 m2
23 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,1 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 8,704 m2
25 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 9,36 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 19,992 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm2) 4,614 m2
28 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,704 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,45 m2
30 Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh (Chân bịt nhựa) 1,76 m2
31 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,36 m2
32 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 1 bộ
33 Phụ kiện cửa sổ 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,12 m2
35 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
38 Van bấm tiểu nam 1 cái
39 Xi phông tiểu nam + ống thải 1 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
42 Xi phông chậu rửa + ống thải 1 bộ
43 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
44 Lắp đặt gương soi 1 cái
45 Lắp đặt kệ kính 1 cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 1 cái
49 Dây cấp inox thiết bị 5 cái
50 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lít 1 bộ
51 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
52 Van phao cơ 1 bộ
53 Máy bơm nước 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (cấp lạnh) 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (cấp nóng) 0,04 100m
56 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 10 cái
58 Côn thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 5 cái
60 Zắc co D25 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,06 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,08 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
66 Tê thu D90-48 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
68 Tê nhựa D60 1 cái
69 Côn thu nhựa D60-48 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 4 cái
71 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp 2 bộ
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
75 Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
80 Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 22,542 m3
81 Đắp đất nền móng công trình 7,514 m3
82 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,15 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,937 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,216 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,189 tấn
87 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,616 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,03 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,064 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
91 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 4,204 m3
92 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 42,894 m2
93 Bă xi măng vào tường 22,86 m2
94 Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 7,507 m2
95 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 4,788 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,3 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 3 cái
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ LẠNG PHONG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 8,007 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 2,669 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,053 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,174 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông đặc-chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,684 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,086 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,414 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,038 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 0,064 tấn
11 Đắp cát nền nhà bằng thủ công 0,678 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,077 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,06 tấn
15 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,04 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô 0,004 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm 0,004 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,002 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,459 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,401 100m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 40,116 m2
23 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,1 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 8,704 m2
25 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 9,36 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 19,992 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm2) 4,614 m2
28 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,704 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,45 m2
30 Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh 1,76 m2
31 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,36 m2
32 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 1 bộ
33 Phụ kiện cửa sổ 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,12 m2
35 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
38 Van bấm tiểu nam 1 cái
39 Xi phông tiểu nam + ống thải 1 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
42 Xi phông chậu rửa + ống thải 1 bộ
43 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
44 Lắp đặt gương soi 1 cái
45 Lắp đặt kệ kính 1 cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 1 cái
49 Dây cấp inox thiết bị 5 cái
50 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lít 1 bộ
51 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
52 Van phao cơ 1 bộ
53 Máy bơm nước 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (cấp lạnh) 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (cấp nóng) 0,04 100m
56 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 10 cái
58 Côn thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 5 cái
60 Zắc co D25 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,06 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,08 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
66 Tê thu D90-48 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
68 Tê nhựa D60 1 cái
69 Côn thu nhựa D60-48 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 4 cái
71 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp 2 bộ
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
75 Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
80 Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 22,542 m3
81 Đắp đất nền móng công trình 7,514 m3
82 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,15 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,937 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,216 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,189 tấn
87 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,616 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,03 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,064 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
91 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 4,204 m3
92 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 42,894 m2
93 Bă xi măng vào tường 22,86 m2
94 Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 7,507 m2
95 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 4,788 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,3 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 3 cái
C CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ YÊN MẠC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,4 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 52,32 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 14,024 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cạnh cửa trong nhà 43,396 m2
9 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 14,197 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,854 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,294 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 38,208 m2
13 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,906 m2
14 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 13,87 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 57,552 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) 14,024 m2
17 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,984 m2
18 Vách ngăn tiểu composite dày 12mm 2,86 m2
19 Lắp đặt Chân đế inox 304, chiều cao 100mm 4 cái
20 Lắp đặt ke góc inox 304 16 cái
21 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 7,4 m2
22 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,72 m2
23 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 4 bộ
24 Phụ kiện cửa sổ 2 bộ
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,12 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
28 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính 2 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
32 Van bấm tiểu nam 2 cái
33 Xi phông tiểu nam + ống thải 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
35 Lắp đặt vòi tiểu nữ 2 bộ
36 Xi phông chậu tiểu + ống thải 2 bộ
37 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
42 Dây cấp inox thiết bị 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
45 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 1 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
48 Côn thu nhựa hàn nhiệt D32-25mm 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 4 cái
50 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 7 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,04 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,18 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,08 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 1 cái
58 Y thu nhựa 45 độ D110 1 cái
59 Chếch nhựa D110 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
61 Côn thu nhựa D90-60 2 cái
62 Tê nhựa D90 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 12 cái
64 Côn thu nhựa D60-42 4 cái
65 Tê nhựa D60 6 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 8 cái
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 25 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 45 m
71 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 2 cái
72 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch 2 cái
D CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ YÊN TỪ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,9 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,387 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,088 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 47,176 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 12,008 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cạnh cửa trong nhà 39,604 m2
11 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 12,47 m2
12 Vệ sinh, trà giáp tường, trần ngoài nhà 81,872 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,032 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,799 100m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 27,036 m2
16 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 7,348 m2
17 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 12,47 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 53,1 m2
19 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm2) 13,13 m2
20 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,854 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,872 m2
22 Vách ngăn tiểu composite dày 12mm 2,86 m2
23 Lắp đặt Chân đế inox 304, chiều cao 100mm 4 cái
24 Lắp đặt ke góc inox 304 16 cái
25 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 6,9 m2
26 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 2,16 m2
27 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 4 bộ
28 Phụ kiện cửa sổ 4 bộ
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,06 m2
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
32 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
34 Van bấm tiểu nam 2 cái
35 Xi phông tiểu nam + ống thải 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
37 Lắp đặt vòi tiểu nữ 2 bộ
38 Xi phông chậu tiểu + ống thải 2 bộ
39 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
41 Lắp đặt gương soi 2 cái
42 Lắp đặt kệ kính 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
46 Dây cấp inox thiết bị 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
49 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
50 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
52 Côn thu nhựa hàn nhiệt D32-25mm 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 4 cái
54 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
55 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 7 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 8 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,05 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,08 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 3 cái
62 Y nhựa 45độ D110 2 cái
63 Chếch nhựa D110 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
65 Côn thu nhựa D90-60 2 cái
66 Tê nhựa D90 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 12 cái
68 Côn thu nhựa D60-42 4 cái
69 Tê nhựa D60 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 8 cái
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
75 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch 4 cái
E CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ THANH LẠC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,28 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,63 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 51,35 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,438 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cạnh cửa trong nhà 46,636 m2
9 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 13,306 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,473 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 36,77 m2
12 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,256 m2
13 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 13,306 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 59,01 m2
15 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm2) 13,438 m2
16 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,332 m2
17 Vách ngăn tiểu composite dày 12mm 4,29 m2
18 Lắp đặt Chân đế inox 304, chiều cao 100mm 6 cái
19 Lắp đặt ke góc inox 304 24 cái
20 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 5,28 m2
21 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,72 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 4 bộ
23 Phụ kiện cửa sổ 2 bộ
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6 m2
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
27 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
29 Van bấm tiểu nam 3 cái
30 Xi phông tiểu nam + ống thải 3 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
32 Lắp đặt vòi tiểu nữ 3 bộ
33 Xi phông chậu tiểu + ống thải 3 bộ
34 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
36 Lắp đặt gương soi 2 cái
37 Lắp đặt kệ kính 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
41 Dây cấp inox thiết bị 7 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
43 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 2 cái
45 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
46 Côn thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 9 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 10 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,05 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 2 cái
54 Côn thu nhựa D110-60 1 cái
55 Y thu nhựa 45độ D110-90 2 cái
56 Tê thu nhựa D110-60 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
58 Côn thu nhựa D90-60 2 cái
59 Tê nhựa D90 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 13 cái
61 Côn thu nhựa D60-42 3 cái
62 Tê nhựa D60 2 cái
63 Tê thu nhựa D60-42 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 10 cái
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
69 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch 4 cái
F CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ CÚC PHƯƠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,56 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 4,62 m2
3 Vệ sinh, trà giáp tường, trần trong nhà 11,094 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,139 m3
5 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,01 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô 0,002 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô 0,001 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,925 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,007 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 4,2 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 20,749 m2
13 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 1,314 m2
14 Quét dung dịch chống nền phòng WC 4,62 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 4,62 m2
16 Đắp cát nền nhà bằng thủ công 0,462 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm2) 4,697 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 18,908 m2
19 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,327 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,2 m2
21 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 1,54 m2
22 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,36 m2
23 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 1 bộ
24 Phụ kiện cửa sổ 1 bộ
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,9 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
28 Xi phông chậu rửa + ống thải 1 bộ
29 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
30 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
32 Lắp đặt gương soi 1 cái
33 Lắp đặt kệ kính 1 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
37 Dây cấp inox thiết bị 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,15 100m
39 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
40 Tê thu nhựa hàn nhiệt D32-25mm 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 7 cái
42 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 7 cái
43 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 4 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 7 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,06 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,02 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 3 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
50 Côn thu nhựa D60-42 1 cái
51 Tê nhựa D60 1 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
54 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
G CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ GIA TÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,94 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,151 m3
5 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 2 1lỗ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 18,336 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,328 m2
8 Phá lớp vữa trát tường 51,65 m2
9 Phá lớp vữa trát trần 9,71 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 10,668 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,012 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,059 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 37,901 m2
14 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,036 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 9,71 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 31,282 m2
17 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm2) 19,208 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái 12,636 m2
19 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 10,668 m2
20 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,056 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,691 m2
22 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 2,94 m2
23 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép 0,5 m2
24 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 2 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ 2 bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,44 m2
27 Hút bể phốt 1 bể
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
30 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
31 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
33 Lắp đặt gương soi 2 cái
34 Lắp đặt kệ kính 2 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
38 Vòi xả 2 cái
39 Dây cấp inox thiết bị 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
42 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
44 Côn thu nhựa hàn nhiệt D32-25mm 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 5 cái
47 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 6 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,04 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
53 Y nhựa D90 1 cái
54 Chếch nhựa D90 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 5 cái
56 Côn thu nhựa D60-42 2 cái
57 Tê nhựa D60 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 10 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
63 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 2 cái
H CẢI TAO, SỬA CHỮANHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ GIA HÒA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,8 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 3,788 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa 19,908 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 0,3 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,065 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 20,996 m2
10 Vệ sinh, trà giáp tường, trần trong nhà 95,83 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,192 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,067 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 14,681 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm2) 83,96 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm2) 23,996 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,322 m2
17 Vách ngăn tiểu composite dày 12mm 2,86 m2
18 Lắp đặt Chân đế inox 304, chiều cao 100mm 4 cái
19 Lắp đặt ke góc inox 304 16 cái
20 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (vách nhựa phía dưới, kính dày 5mm) 2,8 m2
21 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 2 bộ
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,8 m2
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
25 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
27 Van bấm tiểu nam 2 cái
28 Xi phông tiểu nam + ống thải 2 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
30 Lắp đặt vòi tiểu nữ 2 bộ
31 Xi phông chậu tiểu + ống thải 2 bộ
32 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
34 Lắp đặt gương soi 2 cái
35 Lắp đặt kệ kính 2 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
39 Van xả nhựa D20 4 cái
40 Dây cấp inox thiết bị 6 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
42 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 2 cái
44 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 6 cái
45 Côn thu nhựa hàn nhiệt D25-20mm 8 cái
46 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25 11 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 12 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,06 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,03 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,03 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 4 cái
53 Tê thu nhựa D110-60 2 cái
54 Tê thu nhựa D110-48 2 cái
55 Côn thu nhựa D60-42 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
59 Tê nhựa D60 4 cái
60 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 40 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->