Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950137-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200948193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:49:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,913,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A - PHẦN GIAO THÔNG
B 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,784 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 30,358 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 7,994 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,784 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 22,364 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,784 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 22,364 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 4,41 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 4,071 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 33,922 100 m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật chương V 4,027 100 Tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V 33,922 100 m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 4,027 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 4,027 100 tấn
D 3.MƯƠNG TẤM ĐAN BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,175 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 4,805 100 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 62,37 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 32,432 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 3.300 cái
6 Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã) Mô tả kỹ thuật chương V 2,495 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,175 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,175 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E 4.CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,079 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,556 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,556 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật chương V 9,29 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,425 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 35,01 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,24 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,351 100 m2
9 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,83 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 1,245 100 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,664 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,23 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 18 cấu kiện
14 Trám mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,072 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 67,93 m2
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,523 100 m3
F 5.MƯƠNG ĐAN NGÃ RẼ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,378 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,55 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 22,48 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,437 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,45 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,72 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 112 cấu kiện
G 6.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
H B - PHẦN VẬT TƯ HẠ THẾ
I 1/Trụ + móng
1 Trụ BTLT 8.5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
2 Đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
J 2/Dây dẫn
1 Dây LV ABC 4 x 95 mm2( m*1.02) Mô tả kỹ thuật chương V 4,08 m
2 Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 4 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân Mô tả kỹ thuật chương V 32,64 m
3 Dây AV 50 mm2( m*1.02) Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
4 Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 kg
K 3/Phụ kiện
1 Kẹp cáp ngừng cáp ABC 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Kẹp cáp đỡ cáp ABC 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
3 Kẹp rẽ nhánh ABC Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Boulon móc D16-350 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
6 Ronden vuông D18 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
7 Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
8 Rắck 2sứ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Boulon D16x250 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
L 5/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 kg
M C - PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY HẠ THẾ
N PHẦN THÁO GỠ
O 1/Dây dẫn
1 Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 km
2 Hạ dây LVABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,738 km
3 Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 km
P 2/Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật chương V 5 cột
2 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 tấn
Q 4/Chằng
1 Tháo dây néo cột ( Chiều cao lắp <= 20m) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
R 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
2 Tháo rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
S PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
T 1/Dây dẫn
1 Dải dây AC 50mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,194 km
2 Dải dây LVABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,743 km
3 Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,196 km
U 2/Trụ
1 Đào đất móng trụ 8.5m M1(0,71m3/móng)+ trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,84 m3
2 Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,13 m3
3 Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 m3
4 Lắp đà cản Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Béton móng trụ M200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
6 Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
7 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 tấn
V 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Lắp điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
2 Lắp rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
W 6/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->