Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2017-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 22:21:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang học | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V- E-HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V- E-HSMT | 16 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 679 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,42 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,73 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 703,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây cáp ngầm, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 17,3 | m |
| 21 | Hộp chia ngả D16 | Chương V- E-HSMT | 180 | cái |
| 22 | Cút D16 nối ống | Chương V- E-HSMT | 350 | cái |
| 23 | Măng sông D16 nối ống | Chương V- E-HSMT | 200 | cái |
| 24 | Tê D16 nối ống | Chương V- E-HSMT | 120 | cái |
| 25 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 5 | kênh |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V- E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 434 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 434 | m |
| 33 | Hộp chia ngả D16 | Chương V- E-HSMT | 114 | cái |
| 34 | Măng sông nối ống ghen D16 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 35 | Cút góc D16 | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt lò xo chống rung | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm, dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà 1200x600x200 mm | Chương V- E-HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar dài 20m + khớp nối | Chương V- E-HSMT | 9 | cuộn |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D50 đã có 1 ren trong | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V- E-HSMT | 42 | bình |
| 12 | Bình khí CO2 3 kg | Chương V- E-HSMT | 21 | bình |
| 13 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar dài 20m + khớp nối | Chương V- E-HSMT | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng phun D65 đã có 1 ren trong | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dụng cụ, bình chữa cháy ... | Chương V- E-HSMT | 117 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Giá treo ống D65 trục đứng | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Sơn đỏ tuyến ống cấp nước 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E-HSMT | 100,295 | 1m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 45 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sân đổ hoàn trả SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 180,8 | m2 |
| 49 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | kênh |
| C | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V- E-HSMT | 3,171 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 2,665 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V- E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm thép đầu cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V- E-HSMT | 443,908 | kg |
| 7 | Mua thép tấm làm bản nối đầu cọc-GCVT số 36 ngày 15.02.2019 | Chương V- E-HSMT | 236,751 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 4,213 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 44 | 1 mối nối |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 14 | Hao phí cọc dẫn để ép âm (đơn giá theo công trình đã được phê duyệt) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng rộng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 4,045 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 39,906 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,766 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,656 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V- E-HSMT | 35,007 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC,M) | Chương V- E-HSMT | 6,188 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 28,301 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,118 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 4,398 | tấn |
| 30 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,001 | m3 |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V- E-HSMT | 27,405 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V- E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 17,409 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V- E-HSMT | 17,671 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 98,154 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 213,671 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V- E-HSMT | 535,85 | m2 |
| 43 | Băng cản nước V20 | Chương V- E-HSMT | 143,2 | m |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể nước | Chương V- E-HSMT | 192,2 | m2 |
| 45 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 96,751 | m2 |
| 46 | Láng sàn nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 127,281 | m2 |
| 47 | Đất màu trồng cây dày 300 | Chương V- E-HSMT | 38,184 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 3,599 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 3,599 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 3,599 | 100m3 |
| 52 | Inox 304 làm cửa thăm bể, hao hụt 1.03 | Chương V- E-HSMT | 35,498 | kg |
| 53 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng | Chương V- E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 55 | Khóa bể | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Chương V- E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=4m | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài + sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 9,49 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 19 | Trát gờ móc nước mái, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,51 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 22 | Cửa đi Pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm) (gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) | Chương V- E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 23 | Cửa sổ kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm) (gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) | Chương V- E-HSMT | 2,3 | m2 |
| E | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy 12V-7,5Ah | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nguồn cung cấp 220VAC/24VDC/10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 63 m3/h (17,5l/s), H= 50 m; P=15KW | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm diezel, Q= 63m3/h (17,5 l/s), H= 50 m.c.n; P=18,5KW | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 máy) | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi