Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952187-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200920176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2017-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 22:21:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V- E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Điện trở cuối kênh Chương V- E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V- E-HSMT 5 bộ
4 Đầu báo khói quang học Chương V- E-HSMT 67 cái
5 Lắp đặt đầu báo báo cháy Chương V- E-HSMT 6,7 10 đầu
6 Chuông báo cháy Chương V- E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V- E-HSMT 3,2 5 chuông
8 Đèn báo cháy Chương V- E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V- E-HSMT 3,2 5 đèn
10 Nút ấn báo cháy Chương V- E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V- E-HSMT 3,2 5 nút
12 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn Chương V- E-HSMT 16 hộp
13 Đèn báo phòng Chương V- E-HSMT 23 cái
14 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V- E-HSMT 4,6 5 đèn
15 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây Chương V- E-HSMT 4 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V- E-HSMT 679 m
17 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 Chương V- E-HSMT 2,42 10 m
18 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 Chương V- E-HSMT 1,73 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V- E-HSMT 703,2 m
20 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây cáp ngầm, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 17,3 m
21 Hộp chia ngả D16 Chương V- E-HSMT 180 cái
22 Cút D16 nối ống Chương V- E-HSMT 350 cái
23 Măng sông D16 nối ống Chương V- E-HSMT 200 cái
24 Tê D16 nối ống Chương V- E-HSMT 120 cái
25 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Chương V- E-HSMT 5 kênh
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V- E-HSMT 4 cái
27 Đèn thoát hiểm Exit Chương V- E-HSMT 20 cái
28 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V- E-HSMT 4 5 đèn
29 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V- E-HSMT 37 cái
30 Lắp đặt đèn sự cố Chương V- E-HSMT 7,4 5 đèn
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 434 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V- E-HSMT 434 m
33 Hộp chia ngả D16 Chương V- E-HSMT 114 cái
34 Măng sông nối ống ghen D16 Chương V- E-HSMT 50 cái
35 Cút góc D16 Chương V- E-HSMT 42 cái
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V- E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Chương V- E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt lò xo chống rung Chương V- E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt cáp ngầm, dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Chương V- E-HSMT 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3 Chương V- E-HSMT 1 bể
7 Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà 1200x600x200 mm Chương V- E-HSMT 9 hộp
8 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Chương V- E-HSMT 9 cái
9 Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar dài 20m + khớp nối Chương V- E-HSMT 9 cuộn
10 Lăng phun chữa cháy D50 đã có 1 ren trong Chương V- E-HSMT 9 cái
11 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V- E-HSMT 42 bình
12 Bình khí CO2 3 kg Chương V- E-HSMT 21 bình
13 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E-HSMT 21 bộ
14 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 mm Chương V- E-HSMT 3 hộp
15 Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar dài 20m + khớp nối Chương V- E-HSMT 6 cuộn
16 Lăng phun D65 đã có 1 ren trong Chương V- E-HSMT 6 cái
17 Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng) Chương V- E-HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt dụng cụ, bình chữa cháy ... Chương V- E-HSMT 117 cái
19 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D65 Chương V- E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 Chương V- E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V- E-HSMT 0,12 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Chương V- E-HSMT 0,78 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2,26 100m
24 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V- E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V- E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm Chương V- E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Chương V- E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
35 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 24 cặp bích
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 22 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 14 cái
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Chương V- E-HSMT 9 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Chương V- E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Chương V- E-HSMT 16 cái
41 Giá treo ống D65 trục đứng Chương V- E-HSMT 8 cái
42 Sơn đỏ tuyến ống cấp nước 2 nước, sơn tổng hợp Chương V- E-HSMT 100,295 1m2
43 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 2,26 100m
44 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V- E-HSMT 0,9 100m
45 Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy Chương V- E-HSMT 1,017 100m3
46 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,017 100m3
47 Bê tông sân đổ hoàn trả SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 18,08 m3
48 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V- E-HSMT 180,8 m2
49 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy Chương V- E-HSMT 1 kênh
C BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chương V- E-HSMT 3,171 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Chương V- E-HSMT 0,879 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm Chương V- E-HSMT 0,081 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Chương V- E-HSMT 2,665 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Chương V- E-HSMT 0,039 tấn
6 Mua thép tấm làm thép đầu cọc, hệ số hao hụt 1,05 Chương V- E-HSMT 443,908 kg
7 Mua thép tấm làm bản nối đầu cọc-GCVT số 36 ngày 15.02.2019 Chương V- E-HSMT 236,751 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,423 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,423 tấn
10 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 25,9 m3
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Chương V- E-HSMT 4,213 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V- E-HSMT 44 1 mối nối
13 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm Chương V- E-HSMT 0,55 100m
14 Hao phí cọc dẫn để ép âm (đơn giá theo công trình đã được phê duyệt) Chương V- E-HSMT 1 cái
15 Đào móng rộng ≤6m Chương V- E-HSMT 4,045 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m Chương V- E-HSMT 39,906 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép Chương V- E-HSMT 0,55 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,449 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,766 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 14,656 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V- E-HSMT 0,074 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V- E-HSMT 3,52 tấn
23 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V- E-HSMT 35,007 m3
24 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC,M) Chương V- E-HSMT 6,188 m3
25 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 28,301 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 3,118 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 0,124 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 0,365 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 4,398 tấn
30 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 27,001 m3
31 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V- E-HSMT 27,405 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Chương V- E-HSMT 1,212 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,042 100m2
34 Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 17,409 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,086 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 3,088 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,011 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,065 tấn
39 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V- E-HSMT 17,671 m3
40 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 98,154 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 213,671 m2
42 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V- E-HSMT 535,85 m2
43 Băng cản nước V20 Chương V- E-HSMT 143,2 m
44 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể nước Chương V- E-HSMT 192,2 m2
45 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 96,751 m2
46 Láng sàn nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 127,281 m2
47 Đất màu trồng cây dày 300 Chương V- E-HSMT 38,184 m3
48 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,848 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1000m Chương V- E-HSMT 3,599 100m3
50 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Chương V- E-HSMT 3,599 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Chương V- E-HSMT 3,599 100m3
52 Inox 304 làm cửa thăm bể, hao hụt 1.03 Chương V- E-HSMT 35,498 kg
53 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng Chương V- E-HSMT 0,034 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 0,672 m2
55 Khóa bể Chương V- E-HSMT 1 cái
D NHÀ ĐẶT BƠM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,17 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 0,011 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,1 tấn
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,025 m3
6 Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSMT 0,203 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m Chương V- E-HSMT 0,101 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,087 m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 0,016 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 0,002 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=4m Chương V- E-HSMT 0,008 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 6,93 m3
13 Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 0,79 m3
14 Trát tường ngoài + sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 54,32 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 34,16 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 17,35 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 9,49 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 18,32 m2
19 Trát gờ móc nước mái, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E-HSMT 18 m
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 51,51 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 54,32 m2
22 Cửa đi Pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm) (gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) Chương V- E-HSMT 2,52 m2
23 Cửa sổ kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm) (gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) Chương V- E-HSMT 2,3 m2
E THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V- E-HSMT 1 tủ
2 Ắc quy 12V-7,5Ah Chương V- E-HSMT 2 cái
3 Nguồn cung cấp 220VAC/24VDC/10A Chương V- E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q= 63 m3/h (17,5l/s), H= 50 m; P=15KW Chương V- E-HSMT 1 máy
5 Máy bơm diezel, Q= 63m3/h (17,5 l/s), H= 50 m.c.n; P=18,5KW Chương V- E-HSMT 1 máy
6 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 máy) Chương V- E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->