Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:42:00 đến ngày 2020-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,187,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,914 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5592 | m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7323 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 11 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 16 | Bao tải phủ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng (Máy bơm 5CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 21 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | BỂ LẮNG CÁT O3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bể lắng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ cút thép không rỉ bằng phương pháp mặt bích, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ bích HDPE, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC THÔ O43 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5938 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9158 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền bể lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6885 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1748 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,25 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 32 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ cút góc thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 80- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Khâu nối HDPE, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khâu nối HDPE, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Chụp lọc INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| D | BỂ CẮT ÁP O74 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Khâu nối HDPE, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối HDPE, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kém, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ Rắc co thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 80-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | LĐ cút góc thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ cút góc thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | ĐƯỜNG LÊN NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8246 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0501 | 100m3 |
| 5 | Lót lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m |
| F | TRẠM LỌC + NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 3,4856 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 18,345 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 26,704 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,1875 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,0178 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 3,8346 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 3,4511 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 1,3695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,1245 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,0273 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,1701 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 14,142 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 4,811 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,4531 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,3053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,0456 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,8263 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 2,2173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 83,1438 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 81,7084 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 22,1728 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 34,4 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 25,48 | m |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 22,1728 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 105,3166 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 81,7084 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,0656 | tấn |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 8,48 | m2 |
| 31 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 4,0544 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 14,8325 | m2 |
| 33 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 0,08 | 100m |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vận hành) | 2 | bộ |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 32,142 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0964 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0681 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 5,8891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 2,0012 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,1528 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0549 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,1261 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 5,4185 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 1,0734 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 6,5168 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 11,1336 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 2,142 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 4,074 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,206 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 3,364 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 6,728 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0696 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,795 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0217 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,5624 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,274 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0742 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0309 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0075 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 113,9 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 19,348 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,32 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 2,4 | m |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 133,248 | m2 |
| 68 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0617 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0617 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 4,63 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 1 | cái |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 40,349 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 14,595 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 1,5377 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,0879 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 0,1795 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 5 | cái |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Sân, rãnh, cổng, hàng rào) | 40 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 14,91 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 0,0977 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 0,245 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 4,9 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 0,28 | 100m2 |
| 85 | Cột điện bằng ống thép đen D80 dày 3,2mm (6,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 43 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 10 | sứ |
| 87 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 1 | cái |
| 88 | Lắp bảng gổ vào tường gạch,KT<=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 (Đường dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 275 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 22 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 (từ cột vào nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp điện vào nhà) | 10 | m |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 6,3819 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,2164 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,9299 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,6237 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,1758 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0108 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0117 | tấn |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0449 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0104 | 100m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 1,036 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 1,036 | m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0017 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0131 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,3819 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0403 | 100m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 4,0333 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 4,0333 | m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0365 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,011 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,005 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà vệ sinh) | 0,0014 | tấn |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1,7268 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,0114 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 15,5525 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 5,9115 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 6,2565 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 5,9115 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 15,5525 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 3,78 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,0379 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,1714 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,0867 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x300mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1,5151 | m2 |
| 133 | Cửa đi nhôm kính mờ 5mm, cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1,3 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,0231 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1,176 | m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 0,36 | m2 |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 15 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 5 | m |
| 141 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa gen []16X14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 5 | m |
| 142 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch,KT<=150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Kiến trúc nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 0,05 | 100m |
| 146 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 147 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 148 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 149 | LĐ Tê nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 2 | cái |
| 150 | LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cấp nước nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 0,08 | 100m |
| 155 | Cút PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 156 | Cút PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 157 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 158 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Thoát nước nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 5,168 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,1615 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,9438 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,255 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,0064 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,0215 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,2158 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,013 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,0137 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,1584 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,0144 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 0,0142 | tấn |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 1,7424 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 7,68 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Bể tự hoại nhà vệ sinh) | 9,51 | m2 |
| G | BỂ ĐIỀU TIẾT SỐ 1 (O116) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,598 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 xả tràn, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk80-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | LĐ rắc co tráng kẽm, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk 32-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | LĐ Tê thép tráng kẽm, đk25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | LĐ khâu nối HDPE, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | LĐ khâu nối HDPE, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | LĐ khâu nối HDPE, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | LĐ khâu nối HDPE, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D100 dày 3.6mm dài L=1,0m (9.19kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | BỂ ĐIỀU TIẾT SỐ 2 (O192) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,37 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=80-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=65-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ khâu nối HDPE, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | BỂ ĐIỀU TIẾT SỐ 3 (P18) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,564 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1695 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,55 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=80-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đk65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=65-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | LĐ Khâu nối HDPE, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | LĐ Khâu nối HDPE, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông trụ đỡ ống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( đoạn ôm ống vào cống+cầu) | 324 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( đoạn ôm ống vào cống+cầu) | 0,0624 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( đoạn ôm ống vào cống+cầu) | 0,0624 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V ( đoạn ôm ống vào cống+cầu) | 324 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 27,8875 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,1588 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 5,2925 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 10,896 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 1,76 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 1,08 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,0533 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,1446 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,0762 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,224 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,2548 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 0,029 | tấn |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 8 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Pu ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp chủ D16 (Cáp gồm 6 tao, một tao 36 sợi _ IWRC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 43,5 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp chủ D10 (Cáp gồm 6 tao, một tao 36 sợi _ IWRC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cáp treo ống K89-K92) | 29 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 8,2432 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 86,4 | m3 |
| 34 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 5.363,501 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 50,2859 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1.257,1465 | m3 |
| 37 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 12,003 | m3 |
| 38 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 79,9135 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 24,339 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 24,339 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 110 mm - PN8, đoạn ống dài 6m (2,05kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 4,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm - PN8 (1,37kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 7,73 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN10 (1.17kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN8 (0,95kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 27,37 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN8 (0,68kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 19,17 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PN8 (0,424kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 35,68 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN8 (0,271kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 23,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PN8 (0,18kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 22,99 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PN10 (0,14kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 71,19 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PN12.5(0,11 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 186 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 150 mm dày 3.96mm (15,03kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,26 | 100m |
| 52 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,79 | 100m |
| 53 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,84 | 100m |
| 54 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,39 | 100m |
| 55 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1,2 | 100m |
| 56 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,5 | 100m |
| 57 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,93 | 100m |
| 58 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 0,12 | 100m |
| 59 | LĐ bích HDPE, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 60 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 31 | cái |
| 61 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 57 | cái |
| 62 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 38 | cái |
| 63 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 35 | cái |
| 64 | LĐ Đầu nối thẳng, đk40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 16 | cái |
| 65 | LĐ Đầu nối thẳng, đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 9 | cái |
| 66 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 67 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 68 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 4 | cái |
| 69 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 4 | cái |
| 70 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 71 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 8 | cái |
| 72 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 73 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 21 | cái |
| 74 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 52 | cái |
| 75 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 28 | cái |
| 76 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 34 | cái |
| 77 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 141 | cái |
| 78 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 163 | cái |
| 79 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=75mm (Vật liệu theo Báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1 | cái |
| 80 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1 | cái |
| 81 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 82 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 1 | cái |
| 83 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 7 | cái |
| 84 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Tuyến ống cấp nước) | 33 | cái |
| K | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9089 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7599 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | LĐ Bích HDPE, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nước, đường kính mặt D63mm, áp suất đo 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van giảm áp, đk65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van giảm áp, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ cút góc, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | LĐ tê thép, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút, đường kính d=65mm (VL theo Báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút, đường kính d=40mm (VL theo Báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | LĐ tê thép, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | LĐ tê thép, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | LĐ tê thép, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | LĐ tê thép, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | LĐ tê thép, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HỐ ĐỒNG HỒ (494 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 3 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 4 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| 7 | Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | cái |
| M | BỂ CHỨA CÁC KHU CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 18 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút góc, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | TRANG THIẾT BỊ VẬN HÀNH + BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mỏ lết L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên công trình KT (đá Granit 0,4x0,5x0,016m) - 04 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu (KT 1,8x0,5x0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt cây điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế lưới Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Giường gỗ 1,2x1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi