Gói thầu: Gói số 1- Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1- Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:01:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,330,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Ủi dọn quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,924 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ đổ lên ph. tiện v/c, máy đào <=1.6m3, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu đi đổ 1km đầu, ô tô 10T, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ 3km đi đổ, ô tô 10T, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,521 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,658 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly =<300m, ô tô 10T, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ <=1km, ô tô 10T, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 3km, ô tô 10T, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - TỔ CHỨC GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,618 | 100m2 |
| 4 | Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,618 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN hạt trung C19, trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100tấn |
| 8 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,907 | m3 |
| 9 | Rải bạt chống thấm, lớp cách ly mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,991 | 100m2 |
| 10 | Bêtông mặt đường, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đk70 phản quang , bao gồm cả lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | SX, lắp đặt biển báo chữ nhật 30x50cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 17 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 18 | Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cọc |
| 19 | Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC. | |||
| 1 | Đào đất móng mương, máy đào 0,8m2, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m3 |
| 4 | Xây thành mương đá hộc, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m3 |
| E | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 4 | Bêtông tường, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Bêtông ống cống, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, thép f=<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bêtông D=<100cm - L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | c.kiện |
| 10 | Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 11 | Trám mối nối vữa dày 1cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m2 |
| 12 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 13 | Xây ốp mái taluy đầu cống bằng đá hộc vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| F | B - VẬT LIỆU TRUNG THẾ | |||
| G | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC50 mm2 (m x 1,02*0,196kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | kg |
| 2 | Ong nối AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nối AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Beton móng trụM200(1,27m3/móng12 đơn 1,5m3/móng12 đôi +2,7m3/móng14, 18m đơn + 3,0m3 móng 14m, 18m đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| I | 3/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Đà sắt L75 x75x8 x2,4m 4 ốp (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon D16-450 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Boulon D16-750 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Boulon D16-850 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Boulon D16-950 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm ∅18 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24KV (DR600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tige sứ đứng 20x25 DR600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Móc treo (maní 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Chuỗi Polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Kẹp AC50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ 8 x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khung sắt 1 sứ 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | 4/Chằng (nhúng nóng) | |||
| 1 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Buolon mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp song song 3 boulon cáp TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bộ chằng lệch phi 60x1.2mx2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ty neo (D22-L3,000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Neo xoè tám hướng+đĩa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp thép TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Máng che dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | 5/Tiếp điạlặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| L | C - PHẦN NHÂN CÔNG, CA MÁY TRUNG THẾ | |||
| M | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| N | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây AC tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | km |
| 2 | V/c , dây cáp các loại cự ly <300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| O | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12; 3,1m3/móng trụ bê tông đơn 18, 14; 3,95/m3 móng trụ 18, 14 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Dựng BTLT chiều cao cột <=14m bằng thủ công v my cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đắp đất cột (0,247m3/móng trụ bê tông 12 đơn + 0.434m3/ móng trụ bê tông 14 đôi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 1,2 tấn /trụ 12m+1.4 tấn /tru14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| P | 3/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10sứ |
| 3 | Lắp sứ + vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| Q | 6/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| R | PHẦN THÁO GỠ | |||
| S | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | km |
| T | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 1,2 tấn /trụ 12+đà x0,08tấn/4 + 2,2 tấn/trụ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| U | 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính) | |||
| 1 | Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10sứ |
| 3 | Tháo sứ + vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 4 | Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| V | 4/Chằng | |||
| 1 | Tháo dây néo cột ( Chiều cao lắp <= 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| W | D - PHẦN VẬT TƯ HẠ THẾ | |||
| X | 1/Trụ + móng | |||
| 1 | Trụ BTLT 10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| 2 | Đà cản 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| Y | 2/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AV 70 mm2( m*1.02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 2 | Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 3 | Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 4 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m |
| 4 | Rắck 2sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| Z | 2/Phụ kiện | |||
| 1 | Boulon D16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Boulon D16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ronden vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Kẹp nhôm song song 2boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| AA | 6/Tiếp điạlặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| AB | E - PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY HẠ THẾ | |||
| AC | PHẦN THÁO GỠ | |||
| AD | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Hạ dây AV70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | km |
| 2 | Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | km |
| 3 | Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | km |
| AE | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| AF | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Tháo rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AH | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dải dây AV70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | km |
| 2 | Dải dây AC 40mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | km |
| 3 | Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | km |
| AI | 2/Trụ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ 8.5m M1(0,71m3/móng)+ trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Béton móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 7 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| AJ | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| AK | 6/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Vận chuyển buolon ,tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi