Gói thầu: Gói số 1- Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949862-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1- Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200948086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:01:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,330,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A - PHẦN GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG.
1 Ủi dọn quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,924 100m2
2 Đào xúc đất hữu cơ đổ lên ph. tiện v/c, máy đào <=1.6m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 100m3
3 Vận chuyển đất hữu đi đổ 1km đầu, ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 100m3
4 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ 3km đi đổ, ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 100m3
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,521 100m3
6 Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,658 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly =<300m, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,969 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ <=1km, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,698 100m3
9 Vận chuyển tiếp 3km, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,698 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG - TỔ CHỨC GIAO THÔNG.
1 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 100m3
2 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1.0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,618 100m2
4 Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,618 100m2
5 Sản xuất BTN hạt trung C19, trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100tấn
8 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,907 m3
9 Rải bạt chống thấm, lớp cách ly mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 100m2
10 Bêtông mặt đường, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,86 m3
11 Ván khuôn thép bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đk70 phản quang , bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 SX, lắp đặt biển báo chữ nhật 30x50cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
17 Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
18 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cọc
19 Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
D PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC.
1 Đào đất móng mương, máy đào 0,8m2, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m3
2 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m3
3 Xây móng đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 m3
4 Xây thành mương đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m3
E PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG.
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
2 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
3 Bêtông móng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m3
4 Bêtông tường, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Bêtông ống cống, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
6 Cốt thép ống cống, thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
7 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m2
8 Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
9 Lắp đặt ống bêtông D=<100cm - L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 c.kiện
10 Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
11 Trám mối nối vữa dày 1cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m2
12 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m3
13 Xây ốp mái taluy đầu cống bằng đá hộc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
F B - VẬT LIỆU TRUNG THẾ
G 1/Dây dẫn
1 Dây AC50 mm2 (m x 1,02*0,196kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 kg
2 Ong nối AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ống nối AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H 2/Móng trụ+trụ
1 Trụ BTLT 14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Beton móng trụM200(1,27m3/móng12 đơn 1,5m3/móng12 đôi +2,7m3/móng14, 18m đơn + 3,0m3 móng 14m, 18m đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
I 3/Đà+sứ + phụ kiện
1 Đà sắt L75 x75x8 x2,4m 4 ốp (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Boulon D16-450 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Boulon D16-750 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Boulon D16-850 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Boulon D16-950 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Boulon D16-250 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Boulon D16-35 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm ∅18 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Sứ đứng 24KV (DR600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tige sứ đứng 20x25 DR600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Móc treo (maní 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Chuỗi Polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Kẹp WR Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Kẹp AC50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Sứ ống chỉ 8 x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Khung sắt 1 sứ 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J 4/Chằng (nhúng nóng)
1 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Buolon mắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kẹp song song 3 boulon cáp TK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bộ chằng lệch phi 60x1.2mx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ty neo (D22-L3,000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Neo xoè tám hướng+đĩa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cáp thép TK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Máng che dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K 5/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
L C - PHẦN NHÂN CÔNG, CA MÁY TRUNG THẾ
M PHẦN LẮP ĐẶT
N 1/Dây dẫn
1 - Dây AC tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 km
2 V/c , dây cáp các loại cự ly <300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
O 2/Móng trụ+trụ
1 Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12; 3,1m3/móng trụ bê tông đơn 18, 14; 3,95/m3 móng trụ 18, 14 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
2 Dựng BTLT chiều cao cột <=14m bằng thủ công v my cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Đắp đất cột (0,247m3/móng trụ bê tông 12 đơn + 0.434m3/ móng trụ bê tông 14 đôi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
4 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 1,2 tấn /trụ 12m+1.4 tấn /tru14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 tấn
P 3/Đà+sứ + phụ kiện
1 Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10sứ
3 Lắp sứ + vrack 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
4 Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Vận chuyển phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
Q 6/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cọc
R PHẦN THÁO GỠ
S 1/Dây dẫn
1 - Dây tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 km
T 2/Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 1,2 tấn /trụ 12+đà x0,08tấn/4 + 2,2 tấn/trụ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
U 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính)
1 Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10sứ
3 Tháo sứ + vrack 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
4 Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Vận chuyển phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
V 4/Chằng
1 Tháo dây néo cột ( Chiều cao lắp <= 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
W D - PHẦN VẬT TƯ HẠ THẾ
X 1/Trụ + móng
1 Trụ BTLT 10.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Trụ
2 Đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
Y 2/Dây dẫn
1 Dây AV 70 mm2( m*1.02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
2 Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
3 Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 4 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m
4 Rắck 2sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
Z 2/Phụ kiện
1 Boulon D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Boulon D16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ronden vuông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Kẹp nhôm song song 2boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
AA 6/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
AB E - PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY HẠ THẾ
AC PHẦN THÁO GỠ
AD 1/Dây dẫn
1 Hạ dây AV70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 km
2 Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 km
3 Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 km
AE 2/Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
AF 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Tháo rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
AG PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
AH 1/Dây dẫn
1 Dải dây AV70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 km
2 Dải dây AC 40mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 km
3 Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 km
AI 2/Trụ
1 Đào đất móng trụ 8.5m M1(0,71m3/móng)+ trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
2 Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
3 Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Béton móng trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
6 Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
7 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấn
AJ 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Lắp điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
AK 6/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
5 Vận chuyển buolon ,tiếp điạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->