Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 10 đến cột 29M, từ cột 34 đến cột 44 đường trục, nhánh Phúc Quang Hồng Anh, nhánh Quảng An lộ 477-E27.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 10 đến cột 29M, từ cột 34 đến cột 44 đường trục, nhánh Phúc Quang Hồng Anh, nhánh Quảng An lộ 477-E27.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:41:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,666,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 10 đến cột 29M, từ cột 34 đến cột 44 đường trục, nhánh Phúc Quang Hồng Anh, nhánh Quảng An lộ 477-E27.1 | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 90 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 13 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 84 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 57 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 26 | chuỗi |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 2,0839 | km |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 6,8422 | km |
| 9 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 1,2883 | km |
| 10 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 240 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-240 | Vật tư A cấp | 84 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | TCVN5847_2016 | 6 | cái |
| 3 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-22c-XT | TCVN5847_2016 | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XKD3-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 7 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 17 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 11 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | 1,56 | km | |
| 12 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 3,267 | km | |
| 13 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 6,681 | km | |
| 14 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 110 | chuỗi | |
| 15 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV cũ | 13 | chuỗi | |
| 16 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 98 | chuỗi | |
| 17 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 18 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 19 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 10 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi xà đỡ <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 21 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 2 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | 2 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 2 | cột | |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 6 | cột | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 3,44 | tấn | |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,33 | tấn | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 4,593 | tấn | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,4045 | tấn | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V_HSMT | 3 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | theo chương V_HSMT | 6 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 32 | Biển số cột | 7 | cái | |
| 33 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 22 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 22 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi