Gói thầu: Thi công xây dưng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đông Á; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đông Á; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 20:59:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,394 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | nt | 251,618 | 100m |
| 3 | Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 3,714 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 28,209 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 127,237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 1,343 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,916 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 1,21 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 3,933 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | nt | 4,213 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 83,865 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,022 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 12,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,787 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,206 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,988 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,958 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,68 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,691 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 50,209 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,724 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | nt | 0,294 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | nt | 0,511 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | nt | 0,473 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | nt | 1,876 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,172 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 98,438 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,42 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 1,701 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 1,282 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 5,326 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 5,598 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 5,457 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | nt | 1,82 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | nt | 0,209 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | nt | 0,171 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | nt | 1,173 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | nt | 0,133 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,197 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 115,072 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 7,812 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 5,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 0,19 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | nt | 0,309 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | nt | 0,057 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,032 | m3 |
| 48 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 49 | Tay vịn gỗ | nt | 10,63 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 9,567 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can | nt | 0,169 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 0,703 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | nt | 18,302 | m2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 34,09 | m |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,838 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | nt | 9,993 | 100m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | nt | 838,435 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | nt | 827,474 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 117,064 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 559,814 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 22,86 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 101,217 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | nt | 155,53 | m |
| 64 | Láng máng nước sê nô,mái sê nô sảnh, ô văng cửa sô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 421,656 | m2 |
| 65 | Trát trang trí cột sảnh | nt | 6 | cái |
| 66 | Mặt trống đồng trang trí kích thước 1m | nt | 1 | cái |
| 67 | đắp chữ nhà văn hóa... | nt | 16 | chữ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm AUSTRONG HOOK - ON 600X600X1.0mm (đã bao gồm toàn bộ vật tư và phụ kiện kèm theo) | nt | 272,256 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.596,988 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 861,295 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite phủ men 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 666,32 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | nt | 27,423 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 102,258 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm XINGFA chính hãng | nt | 40,48 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA chính hãng mở trượt 4 cánh | nt | 30 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA chính hãng mở trượt 2 cánh | nt | 13,8 | m2 |
| 77 | Sản xuất vách kính khung nhôm XINGFA | nt | 72,815 | m2 |
| 78 | Phụ kiện chính hãng cửa đi 4 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm | nt | 4 | bộ |
| 79 | Phụ kiện chính hãng cửa đi 2 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm | nt | 5 | bộ |
| 80 | Phụ kiện chính hãng cửa đi 1 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm | nt | 3 | bộ |
| 81 | Phụ kiện chính hãng cửa sổ 4 cánh mở trượt, thanh đa điểm | nt | 10 | bộ |
| 82 | Phụ kiện chính hãng cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh đa điểm | nt | 5 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 84,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 72,095 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,992 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 66,06 | m2 |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m | nt | 2,834 | tấn |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,639 | tấn |
| 89 | Sản xuất giằng mái thép | nt | 0,244 | tấn |
| 90 | Sơn kết cấu thép | nt | 4.715,9 | kg |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 2,834 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,639 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,243 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly | nt | 3,096 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, ốp hồi khổ rộng 60cm, dày 0,45mm | nt | 52,4 | m |
| 96 | Ke chống bão ( 7 cái / m2 ) | nt | 2.167,2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2 | nt | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 | nt | 210 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x4mm2 | nt | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm2 | nt | 640 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1,5mm2 | nt | 810 | m |
| 102 | Tủ điện tổng | nt | 1 | bộ |
| 103 | Tủ điện tầng | nt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =120Ampe | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện=70Ampe | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện= 10Ampe | nt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đèn panel âm trần Rạng Đông kt -600x1200-72W | nt | 16 | bộ |
| 111 | Máng đèn đôi treo trần | nt | 12 | bộ |
| 112 | đèn ốp trần | nt | 9 | bộ |
| 113 | đèn mắt trâu d90 | nt | 30 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | nt | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 42 | cái |
| 118 | Mặt 2 ổ cắm | nt | 29 | bộ |
| 119 | Mặt 2,3 công tắc | nt | 6 | bộ |
| 120 | Mặt 4,5 công tắc | nt | 5 | bộ |
| 121 | Mặt 1 công tắc cầu thang | nt | 2 | bộ |
| 122 | Đế aptomat chống cháy âm tường | nt | 15 | cái |
| 123 | ống ruột gà D20 | nt | 1.550 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 250 | m |
| 125 | ống ruột gà D32 | nt | 200 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | nt | 5 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | nt | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | nt | 42 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác | nt | 21 | cái |
| 132 | Đai INOX D90 | nt | 360 | cái |
| 133 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | nt | 12 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,12 | 100m3 |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | nt | 150 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét mạch vòng loại d=16mm | nt | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 8 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 4 | cọc |
| 139 | Tủ đựng bình cứu hỏa | nt | 2 | cái |
| 140 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | nt | 6 | bình |
| 141 | Bình cứu hỏa MFZ4 -ABC | nt | 6 | bình |
| 142 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bộ |
| 143 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | nt | 2 | cái |
| 144 | Đèn chiếu sáng khi có sự cố | nt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG DẬU, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,283 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,129 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,357 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | nt | 5,585 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,322 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,631 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 6,886 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 1,788 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 32,517 | m2 |
| 13 | Trát trang trí trụ tường dậu | nt | 17 | trụ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,457 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | nt | 33,437 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,962 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 60,48 | m |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 8,64 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 92,419 | m2 |
| 20 | Gia công cổng thép | nt | 0,307 | tấn |
| 21 | Sản xuất hàng rào khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm | nt | 1,128 | tấn |
| 22 | Búp đao trang trí | nt | 226 | cái |
| 23 | Sơn cổng thép 3 nước | nt | 1.434,7 | kg |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | nt | 0,306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 58,606 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,466 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,311 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,311 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 6,719 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 7,594 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,085 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,674 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,344 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,269 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,72 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,694 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,295 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 2,289 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,744 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | nt | 4,312 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,523 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 1,866 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,975 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 33,918 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,366 | m2 |
| 47 | Trát trang trí trụ tường dậu | nt | 18 | trụ |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 39,481 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 97,341 | m2 |
| 50 | Sản xuất hàng rào khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm | nt | 1,177 | tấn |
| 51 | Búp đao trang trí | nt | 226 | cái |
| 52 | Sơn hàng rào sắt 3 nước | nt | 1.177 | kg |
| 53 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 61,132 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | nt | 0,076 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 1,959 | m3 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 8,055 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng biển chữ nổi bằng inox mạ vàng | nt | 2,125 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,737 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 151,812 | m3 |
| 60 | Nilon chống mất nước | nt | 752,013 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tarazo0, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 943,691 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 5,83 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,93 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 63,266 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,622 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,207 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 9,867 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 35,063 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,835 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 0,067 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,409 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,485 | 100m2 |
| 73 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 117,068 | m2 |
| 74 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,44 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,483 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,459 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,822 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | nt | 104 | cái |
| 79 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | nt | 1,108 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 110,78 | m3 |
| 81 | Nilon chống mất nước | nt | 609,29 | m2 |
| 82 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | nt | 131,8 | 1m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,747 | 100m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 16,98 | m3 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tarazo0, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 169,8 | m2 |
| 86 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x20x100 cm | nt | 141 | m |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | nt | 8,347 | m3 |
| 88 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | nt | 46,188 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | nt | 0,462 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | nt | 0,462 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | nt | 37,009 | 100m |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 8,882 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,101 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 75,995 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,772 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,128 | 100m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | nt | 91,632 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | nt | 1,9 | 100m |
| 2 | Cọc tre D60 - D80 nẹp sườn kè đất | nt | 37,2 | m |
| 3 | Vải bạt bọc 2 lớp kè đất | nt | 74,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | nt | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,167 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | nt | 10,293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | nt | 10,293 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | nt | 10,293 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | nt | 112,154 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 17,945 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | nt | 130,02 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | nt | 4,601 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | nt | 2,473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | nt | 4,296 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | nt | 9,152 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 108 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,125 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | nt | 39,748 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 1,487 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | nt | 11,041 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 9,29 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | nt | 211,513 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | nt | 90,649 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 90,631 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | nt | 68,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 15,35 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 1,498 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 2,56 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 2,56 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói | nt | 108,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 42,954 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | nt | 19,62 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | nt | 13,148 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,879 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | nt | 1,439 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | nt | 1,439 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 74,524 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 34,015 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | nt | 14,715 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 5,025 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,474 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | nt | 0,864 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | nt | 0,864 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 6,29 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 11,927 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | nt | 7,44 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,984 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 2,833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,175 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,882 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,108 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,326 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,74 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 1,288 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,288 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,382 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,573 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,03 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 1,596 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,177 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,012 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,35 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,278 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,022 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 4 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | nt | 0,828 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,151 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,15 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,096 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,034 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,197 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,056 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,871 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 0,352 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,302 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 10,041 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 1,646 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,942 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,085 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,099 | tấn |
| 48 | Trát má cửa | nt | 3,916 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 81,366 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,001 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 27,726 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,916 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 81,366 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,642 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 18,349 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 72,112 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 chính hãng | nt | 21,092 | m2 |
| 58 | Cửa đi pano nhôm kính | nt | 4,32 | m2 |
| 59 | Cửa sổ chớp lật | nt | 1,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,52 | m2 |
| 61 | Khóa cửa tay nắm nhà vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 | nt | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x4mm2 | nt | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm2 | nt | 6 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 5 | cái |
| 68 | Mặt+ 2 ổ cắm | nt | 2 | bộ |
| 69 | Mặt+ 2 công tắc | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | nt | 36 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 74 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện | nt | 1 | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt liền két ToTo | nt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Toto | nt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21mm | nt | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt van đồng, D21mm | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt khóa nhựa, D21mm | nt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | nt | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm | nt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng, D34mm | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | nt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt zắc co nhựa D42mm | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van đồng, D42mm | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu nhựa D42/21mm | nt | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | nt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox trên mái | nt | 3 | quả |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | nt | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | nt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa D76/42mm | nt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | nt | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D76mm | nt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D110mm | nt | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi