Gói thầu: Thi công xây dưng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đông Á; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952206-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Á
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đông Á; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200936939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 20:59:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,630,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5,394 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II nt 251,618 100m
3 Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 3,714 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 28,209 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 127,237 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 1,343 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 0,742 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 6,916 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 1,21 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 3,933 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm nt 4,213 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 83,865 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,022 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 12,46 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,787 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,206 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,988 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 25,958 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,68 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,691 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 50,209 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 1,724 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn nt 0,294 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m nt 0,511 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m nt 0,473 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m nt 1,876 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 nt 13,172 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 98,438 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,42 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m nt 1,701 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m nt 1,282 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m nt 5,326 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 5,598 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm nt 5,457 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 nt 1,82 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm nt 0,209 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m nt 0,171 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 nt 1,173 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m nt 0,133 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,197 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 115,072 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 7,812 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 5,864 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường nt 0,19 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m nt 0,309 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m nt 0,057 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 2,032 m3
48 Trụ gỗ cầu thang nt 1 cái
49 Tay vịn gỗ nt 10,63 m
50 Lắp dựng lan can sắt nt 9,567 m2
51 Sản xuất lan can nt 0,169 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 0,703 m3
53 Láng granitô cầu thang nt 18,302 m2
54 Đắp gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM cát mịn mác 75 nt 34,09 m
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 18,838 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m nt 9,993 100m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) nt 838,435 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) nt 827,474 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 117,064 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 559,814 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 22,86 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 101,217 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 nt 155,53 m
64 Láng máng nước sê nô,mái sê nô sảnh, ô văng cửa sô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 421,656 m2
65 Trát trang trí cột sảnh nt 6 cái
66 Mặt trống đồng trang trí kích thước 1m nt 1 cái
67 đắp chữ nhà văn hóa... nt 16 chữ
68 Sản xuất, lắp đặt trần nhôm AUSTRONG HOOK - ON 600X600X1.0mm (đã bao gồm toàn bộ vật tư và phụ kiện kèm theo) nt 272,256 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.596,988 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 861,295 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch Granite phủ men 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 666,32 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm nt 27,423 m2
73 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 102,258 m2
74 Sản xuất cửa đi khung nhôm XINGFA chính hãng nt 40,48 m2
75 Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA chính hãng mở trượt 4 cánh nt 30 m2
76 Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA chính hãng mở trượt 2 cánh nt 13,8  m2
77 Sản xuất vách kính khung nhôm XINGFA nt 72,815 m2
78 Phụ kiện chính hãng cửa đi 4 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm nt 4 bộ
79 Phụ kiện chính hãng cửa đi 2 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm nt 5 bộ
80 Phụ kiện chính hãng cửa đi 1 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm nt 3 bộ
81 Phụ kiện chính hãng cửa sổ 4 cánh mở trượt, thanh đa điểm nt 10 bộ
82 Phụ kiện chính hãng cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh đa điểm nt 5 bộ
83 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 84,28 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 72,095 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,992 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 66,06 m2
87 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m nt 2,834 tấn
88 Sản xuất xà gồ thép nt 1,639 tấn
89 Sản xuất giằng mái thép nt 0,244 tấn
90 Sơn kết cấu thép nt 4.715,9 kg
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 2,834 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,639 tấn
93 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,243 tấn
94 Lợp mái tôn dày 0.45 ly nt 3,096 100m2
95 Tôn úp nóc, ốp hồi khổ rộng 60cm, dày 0,45mm nt 52,4 m
96 Ke chống bão ( 7 cái / m2 ) nt 2.167,2 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2 nt 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 nt 210 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x4mm2 nt 140 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm2 nt 640 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1,5mm2 nt 810 m
102 Tủ điện tổng nt 1 bộ
103 Tủ điện tầng nt 1 bộ
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =120Ampe nt 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện=70Ampe nt 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe nt 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe nt 2 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A nt 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện= 10Ampe nt 15 cái
110 Lắp đặt Đèn panel âm trần Rạng Đông kt -600x1200-72W nt 16 bộ
111 Máng đèn đôi treo trần nt 12 bộ
112 đèn ốp trần nt 9 bộ
113 đèn mắt trâu d90 nt 30 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 17 cái
115 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường nt 9 cái
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 20 hộp
117 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 42 cái
118 Mặt 2 ổ cắm nt 29 bộ
119 Mặt 2,3 công tắc nt 6 bộ
120 Mặt 4,5 công tắc nt 5 bộ
121 Mặt 1 công tắc cầu thang nt 2 bộ
122 Đế aptomat chống cháy âm tường nt 15 cái
123 ống ruột gà D20 nt 1.550 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 250 m
125 ống ruột gà D32 nt 200 m
126 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm nt 5 m
128 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 nt 15 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm nt 1,2 100m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm nt 42 cái
131 Rọ chắn rác nt 21 cái
132 Đai INOX D90 nt 360 cái
133 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I nt 12 m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,12 100m3
135 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm nt 150 m
136 Kéo rải dây chống sét mạch vòng loại d=16mm nt 30 m
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 8 cái
138 Gia công và đóng cọc chống sét nt 4 cọc
139 Tủ đựng bình cứu hỏa nt 2 cái
140 Bình cứu hỏa CO2 MT5 nt 6 bình
141 Bình cứu hỏa MFZ4 -ABC nt 6 bình
142 Bộ tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bộ
143 Đèn chỉ lối thoát hiểm nt 2 cái
144 Đèn chiếu sáng khi có sự cố nt 2 cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG DẬU, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 3,535 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,283 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,129 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,357 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 nt 5,585 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,082 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,322 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,166 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 0,631 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 6,886 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 1,788 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 32,517 m2
13 Trát trang trí trụ tường dậu nt 17 trụ
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 43,457 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán nt 33,437 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 48,962 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 60,48 m
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 nt 8,64 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 92,419 m2
20 Gia công cổng thép nt 0,307 tấn
21 Sản xuất hàng rào khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm nt 1,128 tấn
22 Búp đao trang trí nt 226 cái
23 Sơn cổng thép 3 nước nt 1.434,7 kg
24 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép nt 0,306 tấn
25 Lắp dựng hàng rào sắt nt 58,606 m2
26 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II nt 0,466 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,155 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,311 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,311 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 6,719 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 7,594 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,085 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,674 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,344 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 7,269 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 8,72 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 3,694 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,295 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 2,289 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,744 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 nt 4,312 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 0,523 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 1,866 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 51,975 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 33,918 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 45,366 m2
47 Trát trang trí trụ tường dậu nt 18 trụ
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 39,481 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 97,341 m2
50 Sản xuất hàng rào khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm nt 1,177 tấn
51 Búp đao trang trí nt 226 cái
52 Sơn hàng rào sắt 3 nước nt 1.177 kg
53 Lắp dựng hàng rào sắt nt 61,132 m2
54 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) nt 0,076 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 1,959 m3
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 8,055 m2
57 Sản xuất, lắp dựng biển chữ nổi bằng inox mạ vàng nt 2,125 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,737 100m3
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 151,812 m3
60 Nilon chống mất nước nt 752,013 m2
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tarazo0, vữa XM cát mịn mác 75 nt 943,691 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 nt 5,83 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 11,93 m3
64 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 63,266 m2
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II nt 0,622 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,207 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 9,867 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 nt 35,063 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 4,835 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m nt 0,067 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,409 tấn
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,485 100m2
73 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 117,068 m2
74 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 41,44 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 10,483 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,459 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,822 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg nt 104 cái
79 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới nt 1,108 100m3
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 110,78 m3
81 Nilon chống mất nước nt 609,29 m2
82 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông nt 131,8 1m
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,747 100m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 16,98 m3
85 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tarazo0, vữa XM cát mịn mác 75 nt 169,8 m2
86 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x20x100 cm nt 141 m
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 nt 8,347 m3
88 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc nt 46,188 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I nt 0,462 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I nt 0,462 100m3
91 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn nt 37,009 100m
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 8,882 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 10,101 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 75,995 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,772 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,128 100m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) nt 91,632 m2
C HẠNG MỤC: CỐNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 1,9 100m
2 Cọc tre D60 - D80 nẹp sườn kè đất nt 37,2 m
3 Vải bạt bọc 2 lớp kè đất nt 74,4 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,167 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II nt 0,167 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II nt 0,167 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,167 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I nt 10,293 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I nt 10,293 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I nt 10,293 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I nt 112,154 100m
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,18 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 17,945 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 nt 130,02 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn nt 4,601 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm nt 2,473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm nt 4,296 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm nt 9,152 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 108 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 34,125 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 nt 39,748 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 1,487 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm nt 11,041 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 9,29 100m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói nt 211,513 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng nt 90,649 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 90,631 m3
4 Tháo dỡ cửa nt 68,16 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 15,35 m3
6 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 1,498 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 2,56 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III nt 2,56 100m3
9 Tháo dỡ mái ngói nt 108,5 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 42,954 m3
11 Tháo dỡ cửa nt 19,62 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép nt 13,148 m3
13 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,879 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III nt 1,439 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III nt 1,439 100m3
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 74,524 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 34,015 m3
18 Tháo dỡ cửa nt 14,715 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 5,025 m3
20 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,474 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III nt 0,864 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III nt 0,864 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 6,29 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 11,927 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II nt 7,44 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,984 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 2,833 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,098 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,006 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,175 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 4,882 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 3,647 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,081 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,024 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,108 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,326 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 11,74 m3
16 Đắp cát nền móng công trình nt 1,288 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,288 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,382 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,573 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,03 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,02 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 1,596 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,177 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,012 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,02 100m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 10,35 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 2,278 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,3 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,022 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,016 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 4 cái
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 nt 0,828 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,021 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,151 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,15 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,096 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,034 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,197 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,056 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 3,871 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm nt 0,352 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,302 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 10,041 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 1,646 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,942 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,085 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,099 tấn
48 Trát má cửa nt 3,916 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 81,366 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 31,001 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 27,726 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 3,916 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 81,366 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 31,642 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 18,349 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 72,112 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 chính hãng nt 21,092 m2
58 Cửa đi pano nhôm kính nt 4,32 m2
59 Cửa sổ chớp lật nt 1,2 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,52 m2
61 Khóa cửa tay nắm nhà vệ sinh nt 2 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 nt 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x4mm2 nt 5 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm2 nt 6 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1,5mm2 nt 25 m
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe nt 1 cái
67 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 5 cái
68 Mặt+ 2 ổ cắm nt 2 bộ
69 Mặt+ 2 công tắc nt 2 bộ
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 1 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 20 m
72 Lắp đặt ống gen nhựa mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm nt 36 m
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
74 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện nt 1
75 Lắp đặt chậu xí bệt liền két ToTo nt 4 bộ
76 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh nt 4 cái
77 Lắp đặt hộp đựng nt 4 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Toto nt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
82 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
83 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm nt 0,25 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa D21mm nt 25 cái
86 Lắp đặt van đồng, D21mm nt 1 cái
87 Lắp đặt van phao nt 1 cái
88 Lắp đặt khóa nhựa, D21mm nt 11 cái
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm nt 0,04 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm nt 3 cái
91 Lắp đặt van đồng, D34mm nt 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm nt 0,2 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm nt 4 cái
94 Lắp đặt zắc co nhựa D42mm nt 1 cái
95 Lắp đặt van đồng, D42mm nt 1 cái
96 Lắp đặt tê thu nhựa D42/21mm nt 11 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm nt 0,3 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm nt 9 cái
100 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox trên mái nt 3 quả
101 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm nt 0,15 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm nt 5 cái
103 Lắp đặt tê thu nhựa D76/42mm nt 5 cái
104 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm nt 0,2 100m
105 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D76mm nt 8 cái
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm nt 0,2 100m
107 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D110mm nt 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->