Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp: Hạng mục SCL 2020: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 250 kVA-22 0.4 kV An Đạm 1, 320 kVA-35 0.4 An Đạm 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV Hoàng Hoa Thám tiếp nhận xã Hoàng Hoa Thám); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35 0.4 kV Ninh Thôn (thuộc TSCĐ ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35 0,4KV Ninh Thôn- Xã Cẩm Ninh (REII mở rộng))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949837-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp: Hạng mục SCL 2020: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 250 kVA-22 0.4 kV An Đạm 1, 320 kVA-35 0.4 An Đạm 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV Hoàng Hoa Thám tiếp nhận xã Hoàng Hoa Thám); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35 0.4 kV Ninh Thôn (thuộc TSCĐ ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35 0,4KV Ninh Thôn- Xã Cẩm Ninh (REII mở rộng))
Số hiệu KHLCNT 20200949482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:29:00 đến ngày 2020-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,211,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 250 kVA-22/0.4 kV An Đạm 1, 320 kVA-35/0.4 An Đạm 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV Hoàng Hoa Thám  tiếp nhận xã Hoàng Hoa Thám)
1 Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 cột
2 Dây AsV95/16 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2.527 m
3 Dây AsV95/16 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 33 m
4 Dây AsV70/11 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2.023 m
5 Dây AsV70/11 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 37 m
6 Dây AL/XLPE 4x70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 370,5 m
7 Dây AL/XLPE 4x70 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 m
8 Dây AL/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 909,7 m
9 Dây AL/XLPE 4x50 làm lèo+ thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 47 m
10 Dây Al/XLPE 4x50 mm2 xuống hộp chia điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 198 m
11 Dây AL/XLPE 4x35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.447 m
12 Dây AL/XLPE 4x35 làm lèo+ thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 58 m
13 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 48 hộp
14 Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 476 cái
15 Tiếp địa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 bộ
16 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 192 cái
17 Đầu cốt M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 92 cái
18 Đầu cốt AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 178 cái
19 Đầu cốt AM25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40 cái
20 Đâù cốt AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
21 Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm bao gồm keo dán) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 26 cái
22 Ghíp A25-150 (3 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 204 cái
23 Kẹp siết cáp 4x25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 121 cái
24 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 121 cái
25 Vòng treo + mã ốp bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 101 cái
26 Kẹp xiết bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 277 cái
27 Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 124 kg
28 Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 900 cái
29 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 52 đầu
30 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 đầu
31 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 kg
32 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22 kg
33 Băng dính cách điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 60 cuộn
34 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 móng
35 Bê tông hoàn trả mặt đường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,304 m3
36 Tháo hạ cáp AV95 (2,542 km) Vật tư thu hồi 963,8 kg
37 Tháo hạ cáp AV70 (4,357 km) Vật tư thu hồi 1.225,6 kg
38 Tháo hạ cáp AV50 (3,568 km) Vật tư thu hồi 734,6 kg
39 Tháo hạ cáp AV35 (3,447 km) Vật tư thu hồi 516 kg
40 Tháo hạ xà X2-8S (8 bộ) Vật tư thu hồi 64 kg
41 Tháo hạ xà X1-4S (9 bộ) Vật tư thu hồi 36 kg
42 Tháo hạ xà X1-2S (18 bộ) Vật tư thu hồi 72 kg
43 Tháo hạ xà X2-4S (27 bộ) Vật tư thu hồi 216 kg
44 Tháo hạ cột 7,5 Vật tư thu hồi 24 cột
45 Ghíp GN2 Vật tư thu hồi 418 cái
46 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (56 m) Vật tư thu hồi 17 kg
47 Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (122 m) Vật tư thu hồi 29 kg
48 Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 (40 m) Vật tư thu hồi 17 kg
49 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (46 m) Vật tư thu hồi 50,1 kg
B Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35/0.4 kV Ninh Thôn (thuộc TSCĐ ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35/0,4KV Ninh Thôn- Xã Cẩm Ninh( REII mở rộng))
1 Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16 cột
2 Cột LT8,5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cột
3 Dây Al/XLPE 4x120 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 45 m
4 Dây Al/XLPE 4x120 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 m
5 Dây AsV95/16 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.904 m
6 Dây AsV95/16 mm2 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 25 m
7 Dây AsV70/11 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2.343 m
8 Dây AsV70/11 mm2 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 m
9 Dây AL/XLPE 4x70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 196,7 m
10 Dây AL/XLPE 4x70 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11 m
11 Dây AL/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.218,9 m
12 Dây AL/XLPE 4x50 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 42 m
13 Dây Al/XLPE 4x50 mm2 xuống hộp chia điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 129 m
14 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28 hộp
15 Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 288 cái
16 Xà X2KD-8S-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
17 Xà X2L-8S-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
18 Sứ A30+ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 quả
19 Tiếp địa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 13 bộ
20 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 112 cái
21 Đầu cốt M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28 cái
22 Đầu cốt AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 100 cái
23 Đầu cốt AM25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cái
24 Đâù cốt AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
25 Biển tên cột (biển nhựa Blackfilm bao gồm keo dán) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 cái
26 Ghíp A25-150 (3 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 128 cái
27 Kẹp siết cáp 4x25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 99 cái
28 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 99 cái
29 Vòng treo + mã ốp bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 61 cái
30 Kẹp xiết bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 122 cái
31 Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 56,7 kg
32 Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 578 cái
33 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 32 đầu
34 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 kg
35 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 kg
36 Băng dính cách điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50 cuộn
37 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16 móng
38 Móng M1.6 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 móng
39 Bê tông hoàn trả mặt đường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,7376 m3
40 Tháo hạ cáp AV95 (1,867 km) Vật tư thu hồi 707,8 kg
41 Tháo hạ cáp AV70 (3,069 km) Vật tư thu hồi 863,2 kg
42 Tháo hạ cáp AV50 (4,381 km) Vật tư thu hồi 902,1 kg
43 Tháo hạ cáp VX4x120 (0,045 km) Vật tư thu hồi 72,6 kg
44 Tháo hạ cáp VX4x50 (0,163 km) Vật tư thu hồi 117,1 kg
45 Tháo hạ xà X2-8S (10 bộ) Vật tư thu hồi 80 kg
46 Tháo hạ xà X1-4S (9 bộ) Vật tư thu hồi 36 kg
47 Tháo hạ xà X1-2S (4 bộ) Vật tư thu hồi 8 kg
48 Tháo hạ xà X2-4S (29 bộ) Vật tư thu hồi 116 kg
49 Tháo hạ cột 7,5 Vật tư thu hồi 20 cột
50 Tháo hạ cột 8,5 Vật tư thu hồi 2 cột
51 Tháo thu hồi Ghíp GN2 Vật tư thu hồi 202 cái
52 Tháo hạ Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (30 m) Vật tư thu hồi 9 kg
53 Tháo hạ Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (70 m) Vật tư thu hồi 17 kg
54 Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (14 m) Vật tư thu hồi 15,2 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->