Gói thầu: 10-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 10-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 19:09:00 đến ngày 2020-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,146,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng xuất tuyến E10 Văn Điển | |||
| 1 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xà X2-22kV cột đơn (1bộ x 77,39kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | kg |
| 5 | Chụp ngọn cột đơn (1bộ x 119,68kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | kg |
| 6 | Xà đỡ CSV (1bộ x 37,69kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC-1 (1bộ x 18,6kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa D10 (10m x 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Phần cáp ngầm trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Giá đỡ tủ RMU (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | kg |
| 13 | Đai ôm cáp lên tường (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 14 | Đai ôm ống thép (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | kg |
| 15 | Mặt bích ống thép d250 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 16 | Ống thép 6m D250,1x4,78 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,36 | kg |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 18 | TBA Cầu Bươu 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Nguyên VL, NC, MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Phần Đ.D.K 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Công tác lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 26 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 28 | Công tác lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Phần trạm biến áp Cầu Bươu 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | Km |
| 37 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 38 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Công tác lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Phần lắp mới cột, dây, sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | Km |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 43 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 44 | Phần lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Phần lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 49 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100kg |
| 50 | Phần lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Chụp ngọn cột đơn, cột đỡ TL= 120,72kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Công tác làm móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Công tác lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Tháo hạ Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 95kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 64 | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | 100m |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 67 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu (3 pha) |
| 68 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 69 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1hộp nối (3 pha) |
| 70 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 72 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m2 |
| 75 | Thi công rãnh 1 cáp đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,852 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 82 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 83 | Thi công rãnh 1 cáp hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 89 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 90 | Thi công rãnh 1 cáp nền afphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | m |
| 92 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,5 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,875 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,875 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,43 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,725 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m3 |
| 99 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | 100m3 |
| 100 | Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 103 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 104 | Trụ đỡ ống đoạn qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 105 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 107 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 108 | Phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,5 | m2 |
| 110 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 111 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 112 | TRẠM BIẾN ÁP CẦU BƯƠU 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 113 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 114 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Phần đường dây hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 116 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 118 | Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 119 | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 120 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 121 | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 125 | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 126 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 127 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 128 | Vận chuyển vật liệu phần TBA Cầu Bươu 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 129 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, hoán đổi vị trí lộ cáp | |||
| 1 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Thanh cái đồng đấu máy cắt xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ 3 pha |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Nguyên VL, NC, MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m |
| 15 | Công tác nhấc cáp xếp lại cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 17 | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1hộp nối (3 pha) |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1hộp nối (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | 10m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 27 | Thi công rãnh 17 cáp đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,66 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,26 | m3 |
| 32 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ móng tường làm lỗ luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 35 | Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 38 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Thi công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | tấn |
| 42 | Hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 44 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Phần đường dây hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 52 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 53 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo các điểm xung yếu | |||
| 1 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Giá đỡ cáp qua cầu (98bộ x 10,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,74 | kg |
| 6 | Mặt bích ống thép D220 (1bộ x 10,9kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | kg |
| 7 | Ống thép D217x4,78 (18m x 25,26kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,68 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (1bộ x 18,6kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 9 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn (2CD+2MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Phần TBA Yên Kiện 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Nguyên VL, NC, MYC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Phần Đ.D.K 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Công tác lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 24 | Công tác lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 26 | Phần trạm biến áp Yên Kiện 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Công tác thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 35 | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hộp nối (3 pha) |
| 40 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 41 | *Công tác lắp đặt giá đỡ, vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 43 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 44 | Phần lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 46 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100kg |
| 47 | *Công tác lắp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 49 | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Thi công rãnh 1 cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Thi công rãnh 1 cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 56 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 57 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 62 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 63 | Gia cố bảo vệ cáp đi theo sông, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7075 | m3 |
| 66 | Gia cố bảo vệ cáp đi qua sông, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 68 | Thi công cọc bê tông qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Xây trụ đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(100%khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 72 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 73 | Thi công cọc bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Bệ đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Phần TBA Yên Kiện 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 80 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Phần đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Vận chuyển phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 86 | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 88 | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 90 | Vận chuyển phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 93 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 94 | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 96 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhánh khóa Minh Khai | |||
| 1 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xà X2-22kV cột đơn (3bộ x 77,39kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,17 | kg |
| 5 | Xà X2-22kV cột kép dọc (1bộ x 84,59kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,59 | kg |
| 6 | Xà X2N1-22kV cột kép dọc (3bộ x 42,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,39 | kg |
| 7 | Xà X2N1-22kV cột kép ngang (6bộ x 39,97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,82 | kg |
| 8 | Xà X2N3-22kV cột kép dọc (1bộ x 85,16kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,16 | kg |
| 9 | Xà đỡ CSV (1bộ x 22kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 10 | Gông cột 14m (4bộ x 64,87kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,48 | kg |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải cột đơn (1bộ x 106,63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 12 | Thang trèo cột 3m (1bộ x 40,48kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC-1 (12bộ x 18,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | kg |
| 14 | Dây tiếp địa D10 (10m x 0,617kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 15 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Nguyên VL, NC, MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Phần Đ.D.K 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Tháo hạ hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1MVar |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1MVar |
| 26 | Công tác lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 29 | Phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Đường dây trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Công tác tháo hạ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Hạ cột cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 37 | Hạ cột cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 38 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | km |
| 39 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | km |
| 40 | Tháo hạ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 sứ |
| 41 | Công tác tháo hạ, lắp tần dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 43 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà đỡ tụ bù, cột đỡ TL= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà đỡ SI, cột đỡ TL= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 49 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Vận chuyển cột bêtông bằng thủ công,Cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,563 | tấn |
| 51 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | tấn |
| 52 | Vận chuyển Cách điện các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,415 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Cách điện các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công,Cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 55 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | Km |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 sứ |
| 58 | Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Chuỗi |
| 59 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 61 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10cọc |
| 63 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100kg |
| 64 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 84,59kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Xà X2N1-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 42,13kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt Xà X2N1-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 39,97kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt Xà X2N3-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt Gông cột 14m, cột đỡ TL= 64,47kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt Thang trèo 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Công tác làm móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 75 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,068 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,862 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 81 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 82 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 83 | Công tác làm kè móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 86 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,11 | 100m |
| 87 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,223 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,032 | m3 |
| 89 | Công tác lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 92 | Công tác vận chuyển VLXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,246 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,246 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,797 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,797 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | tấn |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m3 |
| 101 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 102 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 103 | Phần đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 105 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 106 | Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 107 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 108 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn vận chuyển cột lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 111 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 112 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 113 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 114 | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| E | Hạng mục 5: TBA Cương Ngô 2 | |||
| 1 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Rào chắn TBA (1bộ x 389.41kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,41 | kg |
| 7 | Xà X2N1 cột kép dọc - 22kV (1bộ x 85,16kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,13 | kg |
| 8 | Tiếp địa TBA (01bộ x 141,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | kg |
| 9 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Tấm ốp móc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Nguyên VL ,NC, MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Nguyên VL ,NC, MTC phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Phần Đ.D.K 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Nguyên VL ,NC, MTC phần xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Phần Đ.D.K trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Phần cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Km |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 31 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 10m |
| 36 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 39 | Lắp đặt kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 40 | Lắp đặt xà đỉnh cột trạm, cột néo TL= 77,39kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt pi đỡ SI, đỡ sứ, cột pi TL= 40kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt giầm đỡ MBA, cột pi TL= 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt sàn thao tác TBA, cột pi TL= 135kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Thang trèo 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 49 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 50 | Rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 55 | Hoàn trả nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 56 | Phần đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Km |
| 58 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 59 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 63 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Ô tô cần trục 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 69 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi