Gói thầu: 10-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943251-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 10-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200919342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 19:09:00 đến ngày 2020-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,146,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng xuất tuyến E10 Văn Điển
1 Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xà X2-22kV cột đơn (1bộ x 77,39kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,39 kg
5 Chụp ngọn cột đơn (1bộ x 119,68kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,68 kg
6 Xà đỡ CSV (1bộ x 37,69kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,69 kg
7 Tiếp địa RC-1 (1bộ x 18,6kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
8 Dây tiếp địa D10 (10m x 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
9 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Phần cáp ngầm trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Giá đỡ tủ RMU (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 kg
13 Đai ôm cáp lên tường (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 kg
14 Đai ôm ống thép (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 kg
15 Mặt bích ống thép d250 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
16 Ống thép 6m D250,1x4,78 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,36 kg
17 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
18 TBA Cầu Bươu 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Nguyên VL, NC, MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
21 Phần Đ.D.K 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Công tác lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Thay chống sét van điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
26 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
28 Công tác lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
29 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Phần trạm biến áp Cầu Bươu 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Thay chống sét van điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
32 Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
33 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
35 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Km
37 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 sứ
38 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
39 Công tác lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
40 Phần lắp mới cột, dây, sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
41 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 Km
42 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 sứ
43 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
44 Phần lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
45 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
46 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
47 Phần lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
48 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cọc
49 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100kg
50 Phần lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
51 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Lắp đặt Chụp ngọn cột đơn, cột đỡ TL= 120,72kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
53 Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Công tác làm móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
55 Công tác lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
58 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
59 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
60 Tháo hạ Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 95kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
64 Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 100m
66 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
67 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu (3 pha)
68 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
69 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1hộp nối (3 pha)
70 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
71 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
72 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
73 Công tác thi công rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
74 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 100m2
75 Thi công rãnh 1 cáp đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
76 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m3
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m3
79 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,852 m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
82 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
83 Thi công rãnh 1 cáp hè BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
84 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
89 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
90 Thi công rãnh 1 cáp nền afphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
91 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.650 m
92 Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,5 m2
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,875 m3
94 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,875 m3
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,43 m3
96 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 100m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,725 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 100m3
99 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 100m3
100 Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
101 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 100m
102 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
103 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
104 Trụ đỡ ống đoạn qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
105 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
107 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
108 Phần hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
109 Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,5 m2
110 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
111 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
112 TRẠM BIẾN ÁP CẦU BƯƠU 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
113 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
114 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Phần đường dây hạ thế TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
116 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
117 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
118 Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
119 Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
120 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
121 Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
122 Vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
123 Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
124 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
125 Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
126 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
127 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
128 Vận chuyển vật liệu phần TBA Cầu Bươu 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
129 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
B Hạng mục 2: Cải tạo, hoán đổi vị trí lộ cáp
1 Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Thanh cái đồng đấu máy cắt xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ 3 pha
6 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Nguyên VL, NC, MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m
15 Công tác nhấc cáp xếp lại cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
16 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
17 Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
19 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đầu (3 pha)
20 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu (3 pha)
21 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1hộp nối (3 pha)
22 Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1hộp nối (3 pha)
23 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 10m
24 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
25 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
26 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
27 Thi công rãnh 17 cáp đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,66 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,26 m3
32 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 100m3
33 Phá dỡ móng tường làm lỗ luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
35 Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cấu kiện
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
38 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Thi công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 tấn
42 Hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
43 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
44 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
45 Phần đường dây hạ thế TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
46 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
47 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
48 Vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
49 Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
50 Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
51 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
52 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
53 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
C Hạng mục 3: Cải tạo các điểm xung yếu
1 Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Giá đỡ cáp qua cầu (98bộ x 10,13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,74 kg
6 Mặt bích ống thép D220 (1bộ x 10,9kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 kg
7 Ống thép D217x4,78 (18m x 25,26kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,68 kg
8 Tiếp địa RC-1 (1bộ x 18,6kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
9 Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn (2CD+2MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Phần TBA Yên Kiện 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Nguyên VL, NC, MYC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Phần Đ.D.K 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
15 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
16 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
17 Công tác lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
19 Phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
21 Thay chống sét van điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
22 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
24 Công tác lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
26 Phần trạm biến áp Yên Kiện 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
29 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Công tác thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
33 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
35 Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
38 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
39 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1hộp nối (3 pha)
40 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
41 *Công tác lắp đặt giá đỡ, vỏ tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
42 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
43 Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
44 Phần lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cọc
46 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100kg
47 *Công tác lắp tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
48 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
49 Công tác thi công rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
50 Thi công rãnh 1 cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
51 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
52 Thi công rãnh 1 cáp nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (100%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (100%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (100%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
56 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
57 Móng tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
58 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
59 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
62 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
63 Gia cố bảo vệ cáp đi theo sông, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7075 m3
66 Gia cố bảo vệ cáp đi qua sông, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
67 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
68 Thi công cọc bê tông qua mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
69 Xây trụ đỡ ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
70 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(100%khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
72 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
73 Thi công cọc bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
74 Thi công rải ống, lắp đặt mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
75 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Bệ đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
77 Phần TBA Yên Kiện 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
78 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
79 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
80 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Phần đường dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
82 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
83 Vận chuyển phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
84 Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
85 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
86 Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
87 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
88 Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
89 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
90 Vận chuyển phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
91 Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
92 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
93 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
94 Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
95 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
96 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
D Hạng mục 4: Cải tạo nhánh khóa Minh Khai
1 Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xà X2-22kV cột đơn (3bộ x 77,39kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,17 kg
5 Xà X2-22kV cột kép dọc (1bộ x 84,59kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,59 kg
6 Xà X2N1-22kV cột kép dọc (3bộ x 42,13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,39 kg
7 Xà X2N1-22kV cột kép ngang (6bộ x 39,97kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,82 kg
8 Xà X2N3-22kV cột kép dọc (1bộ x 85,16kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,16 kg
9 Xà đỡ CSV (1bộ x 22kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
10 Gông cột 14m (4bộ x 64,87kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,48 kg
11 Ghế thao tác cầu dao phụ tải cột đơn (1bộ x 106,63kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,63 kg
12 Thang trèo cột 3m (1bộ x 40,48kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 kg
13 Tiếp địa RC-1 (12bộ x 18,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,2 kg
14 Dây tiếp địa D10 (10m x 0,617kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
15 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Nguyên VL, NC, MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
21 Nguyên VL, NC, MTC phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Phần Đ.D.K 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Tháo hạ hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1MVar
25 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1MVar
26 Công tác lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
29 Phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Nguyên VL, NC, MTC phần xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Đường dây trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
33 Công tác tháo hạ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Hạ cột cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
37 Hạ cột cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
38 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 km
39 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 km
40 Tháo hạ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 sứ
41 Công tác tháo hạ, lắp tần dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
42 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
43 Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Tháo hạ, lắp lại tận dụng Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Tháo hạ, lắp lại tận dụng Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà đỡ tụ bù, cột đỡ TL= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Tháo hạ, lắp lại tận dụng Xà đỡ SI, cột đỡ TL= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
49 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
50 Vận chuyển cột bêtông bằng thủ công,Cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,563 tấn
51 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 tấn
52 Vận chuyển Cách điện các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,415 tấn
53 Vận chuyển Cách điện các loại bằng thủ công,Cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
54 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công,Cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 tấn
55 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
56 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 Km
57 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 10 sứ
58 Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Chuỗi
59 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
60 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 đầu cốt
61 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
62 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10cọc
63 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100kg
64 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
65 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 84,59kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
66 Lắp đặt Xà X2N1-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 42,13kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
67 Lắp đặt Xà X2N1-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 39,97kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
68 Lắp đặt Xà X2N3-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Lắp đặt Gông cột 14m, cột đỡ TL= 64,47kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
71 Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
72 Lắp đặt Thang trèo 3m, cột đỡ TL= 40,48kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Công tác làm móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
74 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,892 m3
75 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,068 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,862 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,328 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100m2
81 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3
82 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
83 Công tác làm kè móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m2
86 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,11 100m
87 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,223 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,032 m3
89 Công tác lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
92 Công tác vận chuyển VLXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,246 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,246 m3
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,797 m3
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,797 m3
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,042 tấn
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,042 tấn
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m3
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m3
101 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
102 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
103 Phần đường dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
104 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
105 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
106 Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
107 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
108 Vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
109 Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
110 Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn vận chuyển cột lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
111 Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
112 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
113 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
114 Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
E Hạng mục 5: TBA Cương Ngô 2
1 Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Rào chắn TBA (1bộ x 389.41kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,41 kg
7 Xà X2N1 cột kép dọc - 22kV (1bộ x 85,16kg/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,13 kg
8 Tiếp địa TBA (01bộ x 141,24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,24 kg
9 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
10 Phần hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Tấm ốp móc cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Nguyên VL ,NC, MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
16 Nguyên VL ,NC, MTC phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Phần Đ.D.K 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
21 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
22 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Nguyên VL ,NC, MTC phần xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Phần Đ.D.K trung thế 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Phần cáp ngầm trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Km
29 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 sứ
30 Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
31 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
32 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
33 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
35 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 10m
36 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
37 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
38 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
39 Lắp đặt kết cấu xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
40 Lắp đặt xà đỉnh cột trạm, cột néo TL= 77,39kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Lắp đặt pi đỡ SI, đỡ sứ, cột pi TL= 40kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
42 Lắp đặt giầm đỡ MBA, cột pi TL= 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Lắp đặt sàn thao tác TBA, cột pi TL= 135kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt Thang trèo 3m, cột đỡ TL= 40,48kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Móng cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
46 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
49 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
50 Rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
52 Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m3
55 Hoàn trả nền gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
56 Phần đường dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
57 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Km
58 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
59 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
60 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
63 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
64 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
65 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
66 Vận chuyển thiết bị phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
67 Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
68 Ô tô cần trục 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
69 Vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
70 Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
71 Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
72 Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
73 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->