Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc BHXH huyện Kiến Xương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951530-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc BHXH huyện Kiến Xương.
Số hiệu KHLCNT 20200920055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm trước được BHXH Việt Nam giao cho đơn vị nhưng chưa sử dụng chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:08:00 đến ngày 2020-09-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,449 100m³
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,238 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,078
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m²
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,078
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,031 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m²
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,745
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m²
15 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,212
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,924
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,693
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,734 100m³
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,734 100m³/km
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,691
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,635
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m²
30 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,147
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,777
34 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m²
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,939 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,582 tấn
44 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,087
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m²
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
48 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 100m²
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m²
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,383
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,744
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,993
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,291
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,965
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,16 m
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,993
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070,26
63 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,578
64 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7
65 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,945
66 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,593
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,86 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5 m
69 Đắp chi tiết đầu cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
70 Đắp chi tiết cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,14
72 Sản xuất cửa đi, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,225
73 Sản xuất cửa sổ, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32
74 Sản xuất cửa sổ mở hất, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789
75 Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
76 Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ mở quay 2 cánh S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
77 Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ trượt 2 cánh S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
78 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Sản xuất thanh tăng cứng 50x25x1.4mm bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,316 kg
80 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,374
81 Sản xuất hoa inox cửa bằng inox 304 hộp 15x15x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,751 kg
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32
83 Sản xuất lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,54 kg
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,009
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,973
86 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m²
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,408 1m²
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 tấn
92 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m²
93 Tôn úp nóc khổ 0.4m dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,33
94 Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,969
98 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,969
99 Rọ chắn rác bằng inox D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Bình bọt FM4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
101 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
102 Bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
103 Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
104 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
108 Tủ điện tổng KT 350x450x170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
114 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
122 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
123 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bảng
124 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504
128 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
129 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
130 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Chân bật liên kết D10mm dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
132 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
133 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536
135 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
136 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
137 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
138 Gia công, lắp dựng bu lông M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
139 Gia công, lắp dựng bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
140 Gia công, lắp dựng bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
141 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,087
142 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
143 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
144 Lắp dựng sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
145 Gia công lan can bằng kính cường lực dày 12mm, tay vịn bằng ống inox 304 đường kính 90mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4
146 Gia công, lắp dựng mái che bằng kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464
147 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,532
148 Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,976
150 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2798 100m³
151 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2798 100m³/km
152 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42
153 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m²
154 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,896
155 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,696
156 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,375
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,634
158 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m²
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cấu kiện
161 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,898
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88
163 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m³
164 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m³/km
165 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
166 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
167 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
168 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
169 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
170 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
171 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
172 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
174 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m²
175 Tôn máng nước, úp nóc khổ 0.6m dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
176 Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m
178 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
179 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2
180 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m²
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74
182 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966
183 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377
184 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m²
185 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m²
186 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
187 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
188 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914
189 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186
190 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,233
191 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m³
192 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m³/km
193 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26
194 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904
195 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m²
196 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
197 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
198 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571
199 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m²
200 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
201 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
202 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593
203 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m²
204 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
205 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,638
206 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m²
207 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
208 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362
209 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,774
210 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,081
211 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,412
212 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,845
213 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23
214 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
215 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,774
216 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,62 m
217 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253
218 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,215
219 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,774
220 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,84
221 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9
222 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
223 Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
224 Sản xuất cửa sổ hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2
225 Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
226 Sản xuất cửa sổ một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425
227 Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
228 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,545
229 Sản xuất hoa cửa bằng hộp inox 304, kích thước 15x15x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,318 kg
230 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568
231 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
232 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
233 Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
234 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m²
235 Tôn úp nóc khổ 0.4m dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m
236 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
237 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
239 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
240 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
241 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
242 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
243 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
244 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
245 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
246 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
247 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
248 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,155 100m²
249 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 100m²
250 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,825
251 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800,16
252 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,598
253 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,825
254 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.817,46
255 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,06
256 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16
257 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
258 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
259 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
260 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48
261 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,766
262 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,46
263 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,908
264 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,212 m3
265 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,212
266 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,212
267 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,766
268 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,766
269 Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,766
270 Dán màng Lemax chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m
271 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
272 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,766
273 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,36 m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,66
274 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
275 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
276 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
277 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
278 Lắp đặt chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
279 Lắp đặt Chifonte Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
280 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
281 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
282 Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
283 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
284 Sản xuất vách Compac HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51
285 Góc Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
286 Chân Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
287 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,908
288 Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,549 kg
289 Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256
290 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,868
291 Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,868
292 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,868
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->