Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc BHXH huyện Kiến Xương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc BHXH huyện Kiến Xương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm trước được BHXH Việt Nam giao cho đơn vị nhưng chưa sử dụng chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:08:00 đến ngày 2020-09-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,238 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,078 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,078 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,745 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m² |
| 15 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,212 | m³ |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,693 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 100m³/km |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,691 | m³ |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,635 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m² |
| 30 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,147 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,777 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m² |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,582 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,087 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m³ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | 100m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m² |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,383 | m³ |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m³ |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,993 | m² |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,291 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m² |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,965 | m² |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m² |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,16 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,993 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,26 | m² |
| 63 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,578 | m² |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m² |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,945 | m² |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,593 | m² |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,86 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5 | m |
| 69 | Đắp chi tiết đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Đắp chi tiết cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,14 | m² |
| 72 | Sản xuất cửa đi, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,225 | m² |
| 73 | Sản xuất cửa sổ, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m² |
| 74 | Sản xuất cửa sổ mở hất, vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m² |
| 75 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ mở quay 2 cánh S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ trượt 2 cánh S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 78 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Sản xuất thanh tăng cứng 50x25x1.4mm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,316 | kg |
| 80 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,374 | m² |
| 81 | Sản xuất hoa inox cửa bằng inox 304 hộp 15x15x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,751 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m² |
| 83 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,54 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m² |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | m³ |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m² |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m³ |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,408 | 1m² |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 92 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m² |
| 93 | Tôn úp nóc khổ 0.4m dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,33 | m³ |
| 94 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,969 | m² |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,969 | m² |
| 99 | Rọ chắn rác bằng inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Bình bọt FM4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 101 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 102 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Tủ điện tổng KT 350x450x170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 123 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 124 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m³ |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m³ |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Chân bật liên kết D10mm dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 132 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m³ |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m² |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 136 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 139 | Gia công, lắp dựng bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 140 | Gia công, lắp dựng bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 141 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,087 | m² |
| 142 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 143 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 144 | Lắp dựng sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 145 | Gia công lan can bằng kính cường lực dày 12mm, tay vịn bằng ống inox 304 đường kính 90mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m² |
| 146 | Gia công, lắp dựng mái che bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m² |
| 147 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m² |
| 148 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,976 | m³ |
| 150 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2798 | 100m³ |
| 151 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2798 | 100m³/km |
| 152 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m³ |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m² |
| 154 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,896 | m³ |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,696 | m² |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,375 | m² |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m³ |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m² |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cấu kiện |
| 161 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,898 | m³ |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m³ |
| 163 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m³ |
| 164 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m³/km |
| 165 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 166 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m³ |
| 167 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 168 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 169 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 174 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m² |
| 175 | Tôn máng nước, úp nóc khổ 0.6m dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 176 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 179 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m³ |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m² |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m³ |
| 182 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m³ |
| 183 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m³ |
| 184 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m² |
| 185 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m² |
| 186 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 188 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m³ |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m³ |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,233 | m³ |
| 191 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m³ |
| 192 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m³/km |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m³ |
| 194 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m³ |
| 195 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m² |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 198 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m³ |
| 199 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m² |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m³ |
| 203 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m² |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 205 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,638 | m³ |
| 206 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m² |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 208 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m³ |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,774 | m³ |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,081 | m² |
| 211 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,412 | m² |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,845 | m² |
| 213 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m² |
| 214 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 215 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,774 | m² |
| 216 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m |
| 217 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m² |
| 218 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,215 | m² |
| 219 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,774 | m² |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,84 | m² |
| 221 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m² |
| 222 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m² |
| 223 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Sản xuất cửa sổ hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| 225 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Sản xuất cửa sổ một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m² |
| 227 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,545 | m² |
| 229 | Sản xuất hoa cửa bằng hộp inox 304, kích thước 15x15x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,318 | kg |
| 230 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m² |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 232 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 233 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 234 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m² |
| 235 | Tôn úp nóc khổ 0.4m dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 245 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 246 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 248 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,155 | 100m² |
| 249 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | 100m² |
| 250 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,825 | m² |
| 251 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800,16 | m² |
| 252 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,598 | m² |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,825 | m² |
| 254 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.817,46 | m² |
| 255 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,06 | m² |
| 256 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m² |
| 257 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 258 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 259 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 260 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m² |
| 261 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,766 | m² |
| 262 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | m² |
| 263 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m² |
| 264 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m3 |
| 265 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m³ |
| 266 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m³ |
| 267 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,766 | m² |
| 268 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,766 | m² |
| 269 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,766 | m² |
| 270 | Dán màng Lemax chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m |
| 271 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 272 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,766 | m² |
| 273 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,36 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,66 | m² |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt Chifonte | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 280 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 281 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 283 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 284 | Sản xuất vách Compac HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m² |
| 285 | Góc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 286 | Chân Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 287 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m² |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,549 | kg |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m² |
| 290 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,868 | m² |
| 291 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,868 | m² |
| 292 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,868 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi