Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949373-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200925917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:33:00 đến ngày 2020-09-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,89 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 39,02 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 23,73 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 38,82 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 57,71 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 1,55 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,24 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 3,64 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 74,37 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 114,38 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 2,13 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 52,36 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo chương V tại E-HSMT 1,13 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 5,06 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,53 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 3,57 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,69 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 10,26 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,97 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 8,14 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 12,16 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 1,64 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo chương V tại E-HSMT 58 cái
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,93 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,59 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,34 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V tại E-HSMT 0,38 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,33 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,19 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 37,12 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 4,4 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 3,49 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,45 tấn
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,69 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,14 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 7,2 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 4 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 3 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 42,95 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 46,94 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 85,7 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 37,1 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 25,73 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 477,87 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 734,03 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 363,18 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 366,65 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 276,67 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 202,02 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 383,44 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 57,6 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 218,34 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 136,9 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo chương V tại E-HSMT 70,53 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V tại E-HSMT 549,99 m2
61 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,73 100m
62 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo chương V tại E-HSMT 1,33 100m
63 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm Theo chương V tại E-HSMT 0,4 100m
64 Lắp dựng lan can Theo chương V tại E-HSMT 25,01 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Khung vách kính) Theo chương V tại E-HSMT 0,31 tấn
66 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V tại E-HSMT 22,55 1m2
67 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V tại E-HSMT 29,13 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 157,44 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 103,68 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,12 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,12 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 732,21 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 5,12 100m2
74 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V tại E-HSMT 13,97 m2
75 Thi công trần la phông tôn lạnh Theo chương V tại E-HSMT 257,58 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 1.346,19 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 1.294,22 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 765,59 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.874,82 m2
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V tại E-HSMT 6,25 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V tại E-HSMT 4,71 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V tại E-HSMT 0,82 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 1,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 80 cái
4 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 60mm Theo chương V tại E-HSMT 20 cái
C CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 16,35 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 14 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V tại E-HSMT 79,4 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo chương V tại E-HSMT 32,5 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 11 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,16 100m3
8 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo chương V tại E-HSMT 1 hệ thống
9 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo chương V tại E-HSMT 1 chỉ tiêu
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp tủ điện vào tường Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo chương V tại E-HSMT 18 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V tại E-HSMT 32 bảng
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 60 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 32 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 13 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 140 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 1.220 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 360 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 860 m
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
E THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa. + Kích thước: 3200x1200.<br/>+ Có dòng kẻ mờ.<br/>+ Khung viền bọc nhôm.<br/>+ Tấm lót sau bằng nhựa ốp cách nhiệt.<br/>+ Bộ giá treo bằng nhôm. 8 Bộ
2 Bàn ghế học sinh gắn liền + Bàn liền ghế có tựa lưng + Chân bàn kiểu chữ nhật, khung ống thép chính 25x25, ống đáy 20x20 sơn tĩnh điện + Ghế có thanh giằng ngang + Mặt bàn và đệm ghế gỗ Melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn và yếm lửng gỗ dày 12mm, 160 Bộ
3 Bàn ghế giáo viên - Chất liệu: Gỗ, thép sơn tĩnh điện - Kích thước: + Bàn: W1200xD600xH750 + Ghế: W450xD450xH450-900 - Bàn được ghép bộ giữa bàn giáo viên và ghế - Bàn có hộc liền, khung ống thép fi30x30 sơn tĩnh điện - Mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép fi25x25 sơn tĩnh điện - Đệm tựa ghế gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm 8 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->