Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hạng mục: Kè suối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hạng mục: Kè suối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 10:39:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,666,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất móng kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5422 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5025 | 100m3 |
| B | DẦM KÈ + MÁI KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè + Mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 5 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,45 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7826 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,74 | m3 |
| C | TƯỜNG GÓC (CHÂN KÈ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm chân kè, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,22 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6145 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,68 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | rọ |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,625 | m2 |
| D | TƯỜNG GẠCH CHẮN KÈ | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn kè, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường gạch chắn kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi