Gói thầu: 01.XL: Mở rộng, nâng cấp hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928545-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Mở rộng, nâng cấp hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:52:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,832,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 37,74 | 100m |
| 2 | ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 22,63 | 100m |
| 3 | ỐNG HDPE D75, PN10, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 17,96 | 100m |
| 4 | Tê BB DN200/200-DI | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê UU DN200/150-DI | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê BB DN150/65-DI | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn DN200x160-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EE DN200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE D200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đầu nối bích HDPE D160 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đầu nối bích HDPE D75 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bích thép chặn D200-ST | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 13 | Bích thép chặn D160-ST | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 14 | Bích thép chặn D75-ST | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Bích thép rỗng D200-ST | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bịt HDPE D160 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút DN160x11.25o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút DN160x45o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút DN160x90o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút DN200x11.25o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút DN200x22.5o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút DN200x45o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút DN200x90o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Van cổng ty chìm BB DN200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối bích HDPE D200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bích thép rỗng D200-ST | Mô tả KT theo chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Van cổng ty chìm BB DN150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng D150-ST | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Van cổng ty chìm BB DN65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép rỗng D65-ST | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 35 | Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống HDPE DN25 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Bầu xả khí D25 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Van đồng ren D25 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Cút DN25x90o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Khâu nối 1 đầu ren trong DN25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Đai Khổi thủy D1'x1" | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Hộp tôn 400x600 | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 44 | Tê gang BBB xả cặn DN200/80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Bích chặn kim loại D200-ST | Mô tả KT theo chương V | 12 | cặp bích |
| 46 | Bích thép rỗng D200-ST | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 47 | Van cổng ty chìm BB DN80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Ống dựng UPVC DN110, L=2m (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đầu nối bích HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bích thép chặn kim loại D90-ST | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 52 | ỐNG HDPE D90, PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Tê gang BBB xả cặn DN160/80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Bích chặn kim loại D160-ST | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 55 | Bích thép rỗng D160-ST | Mô tả KT theo chương V | 4 | cặp bích |
| 56 | Van cổng ty chìm BB DN80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Ống dựng UPVC DN110, L=2m (bằng số lượng van) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đầu nối bích HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bích thép chặn kim loại D90-ST | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 61 | ỐNG HDPE D90, PN8 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Mối nối mềm EE DN150 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Cút DN160x45o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Mối nối mềm EE DN200 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Cút DN200x45o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 66 | ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 0,866 | 100m |
| 67 | ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 0,802 | 100m |
| 68 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN25 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 69 | Van đồng ren D25 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 70 | Bầu xả khí D25 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Hộp tôn 100x100x300 | Mô tả KT theo chương V | 19 | hộp |
| 72 | ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | 100m |
| 73 | Ống DN400-ST (ống lồng) ,Dày 6,35mm | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | 100m |
| 74 | ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Ống DN300-ST (ống lồng), dày 5,16mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Mối nối mềm EE DN200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Mối nối mềm EE DN150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Nước xúc xả, thử áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1.119,075 | m3 |
| 79 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 80 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 81 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả KT theo chương V | 37,74 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả KT theo chương V | 22,63 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả KT theo chương V | 17,96 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 37,74 | 100m |
| 86 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm | Mô tả KT theo chương V | 22,63 | 100m |
| 87 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 17,96 | 100m |
| B | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường | Mô tả KT theo chương V | 95,35 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 23,744 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả KT theo chương V | 1,615 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 4cm | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 6 | Đào phá mặt đường cấp phối | Mô tả KT theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 174,201 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15,222 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 95%) | Mô tả KT theo chương V | 35,99 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (5%) | Mô tả KT theo chương V | 50,581 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả KT theo chương V | 9,61 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 26,476 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,408 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 15,163 | m3 |
| 16 | Đá dăm chèn lỗ thấm hố van | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 30,61 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép gối đỡ D ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng, gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 1,852 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,58 | m3 |
| 22 | Cốt thép đáy, giằng hố van D<=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng, gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,05 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Dải cao su chịu nước 60x65 | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m |
| 31 | Đai thép 60x6 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Bulong, Ecu neo ống M12 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Khoan kích ngầm tạo lỗ luồn ống qua đường | Mô tả KT theo chương V | 81 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,964 | m3 |
| 36 | Đệm cát vàng | Mô tả KT theo chương V | 5,491 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,6 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,181 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 99km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,181 | 100tấn |
| 45 | Gia công hệ khung đỡ bằng thép V50x50x5 (trọng lượng 3.67kg/m) | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | tấn |
| 47 | Bulong U thép không rỉ DN10 | Mô tả KT theo chương V | 105 | bộ |
| 48 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,442 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,475 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 53 | Bulong M16, L200, đai thép neo ống | Mô tả KT theo chương V | 141 | bộ |
| C | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 30,02 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 98,39 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN40, PN10, PE80 | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | 100m |
| 4 | Đai khởi thủy DN200/2" | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN160/2" | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Nối chuyển HDPE DN63/50" | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Nối chuyển HDPE DN50/40" | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN75x63 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN63x50 | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN63x40 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN50x50 | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN50/40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN40/40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN63/90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50/90 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN40/90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE DN63 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE DN50 | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN40 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Mô tả KT theo chương V | 189,885 | m3 |
| 21 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 22 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 30,02 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 98,39 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | 100m |
| 27 | Ống PE D20, PN12.5 | Mô tả KT theo chương V | 64,2 | 100m |
| 28 | Cút DN20x90o-HDPE | Mô tả KT theo chương V | 963 | cái |
| 29 | Van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều D15 | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| 30 | Van góc liên hợp có khóa có van 1 chiều D15 | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| 31 | Đồng hồ nước D15 | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| 32 | Hộp đồng hồ thép 300x130x120mm | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| 33 | Đai khởi thủy DN(75-40)/15 | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| 34 | Khâu nối DN20/1/2" PE ren ngoài | Mô tả KT theo chương V | 321 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Mô tả KT theo chương V | 851,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 255,36 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả KT theo chương V | 12,32 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 110,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 3,86 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) | Mô tả KT theo chương V | 57,483 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 95%) | Mô tả KT theo chương V | 10,922 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,622 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,543 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 11,217 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 255,36 | m3 |
| 14 | Đệm cát vàng | Mô tả KT theo chương V | 63,84 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,739 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,507 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 99km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,507 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi