Gói thầu: 01.XL: Mở rộng, nâng cấp hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928545-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Mở rộng, nâng cấp hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200928449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:52:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,832,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 37,74 100m
2 ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 22,63 100m
3 ỐNG HDPE D75, PN10, PE80 Mô tả KT theo chương V 17,96 100m
4 Tê BB DN200/200-DI Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Tê UU DN200/150-DI Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Tê BB DN150/65-DI Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Côn DN200x160-HDPE Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Mối nối mềm EE DN200 Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Đầu nối bích HDPE D200 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
10 Đầu nối bích HDPE D160 Mô tả KT theo chương V 5 bộ
11 Đầu nối bích HDPE D75 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
12 Bích thép chặn D200-ST Mô tả KT theo chương V 1,5 cặp bích
13 Bích thép chặn D160-ST Mô tả KT theo chương V 2,5 cặp bích
14 Bích thép chặn D75-ST Mô tả KT theo chương V 0,5 cặp bích
15 Bích thép rỗng D200-ST Mô tả KT theo chương V 1 cặp bích
16 Bịt HDPE D160 Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Cút DN160x11.25o-HDPE Mô tả KT theo chương V 3 cái
18 Cút DN160x45o-HDPE Mô tả KT theo chương V 2 cái
19 Cút DN160x90o-HDPE Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Cút DN200x11.25o-HDPE Mô tả KT theo chương V 18 cái
21 Cút DN200x22.5o-HDPE Mô tả KT theo chương V 8 cái
22 Cút DN200x45o-HDPE Mô tả KT theo chương V 2 cái
23 Cút DN200x90o-HDPE Mô tả KT theo chương V 5 cái
24 Van cổng ty chìm BB DN200 Mô tả KT theo chương V 2 cái
25 Đầu nối bích HDPE D200 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
26 Bích thép rỗng D200-ST Mô tả KT theo chương V 4 cặp bích
27 Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 2 cái
28 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 2 cái
29 Van cổng ty chìm BB DN150 Mô tả KT theo chương V 3 cái
30 Bích thép rỗng D150-ST Mô tả KT theo chương V 1 cặp bích
31 Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 3 cái
32 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 3 cái
33 Van cổng ty chìm BB DN65 Mô tả KT theo chương V 1 cái
34 Bích thép rỗng D65-ST Mô tả KT theo chương V 1 cặp bích
35 Ống dựng UPVC DN110, L=1.5m (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 1 cái
36 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Ống HDPE DN25 Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
38 Bầu xả khí D25 Mô tả KT theo chương V 9 cái
39 Van đồng ren D25 Mô tả KT theo chương V 9 cái
40 Cút DN25x90o-HDPE Mô tả KT theo chương V 18 cái
41 Khâu nối 1 đầu ren trong DN25 Mô tả KT theo chương V 18 cái
42 Đai Khổi thủy D1'x1" Mô tả KT theo chương V 9 cái
43 Hộp tôn 400x600 Mô tả KT theo chương V 9 hộp
44 Tê gang BBB xả cặn DN200/80 Mô tả KT theo chương V 6 cái
45 Bích chặn kim loại D200-ST Mô tả KT theo chương V 12 cặp bích
46 Bích thép rỗng D200-ST Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
47 Van cổng ty chìm BB DN80 Mô tả KT theo chương V 6 cái
48 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 6 cái
49 Ống dựng UPVC DN110, L=2m (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 6 cái
50 Đầu nối bích HDPE D90 Mô tả KT theo chương V 6 bộ
51 Bích thép chặn kim loại D90-ST Mô tả KT theo chương V 3 cặp bích
52 ỐNG HDPE D90, PN10 Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
53 Tê gang BBB xả cặn DN160/80 Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Bích chặn kim loại D160-ST Mô tả KT theo chương V 8 cặp bích
55 Bích thép rỗng D160-ST Mô tả KT theo chương V 4 cặp bích
56 Van cổng ty chìm BB DN80 Mô tả KT theo chương V 4 cái
57 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 4 cái
58 Ống dựng UPVC DN110, L=2m (bằng số lượng van) Mô tả KT theo chương V 4 cái
59 Đầu nối bích HDPE D90 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
60 Bích thép chặn kim loại D90-ST Mô tả KT theo chương V 2 cặp bích
61 ỐNG HDPE D90, PN8 Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
62 Mối nối mềm EE DN150 Mô tả KT theo chương V 10 cái
63 Cút DN160x45o-HDPE Mô tả KT theo chương V 40 cái
64 Mối nối mềm EE DN200 Mô tả KT theo chương V 9 cái
65 Cút DN200x45o-HDPE Mô tả KT theo chương V 36 cái
66 ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 0,866 100m
67 ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 0,802 100m
68 Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN25 Mô tả KT theo chương V 19 cái
69 Van đồng ren D25 Mô tả KT theo chương V 19 cái
70 Bầu xả khí D25 Mô tả KT theo chương V 19 cái
71 Hộp tôn 100x100x300 Mô tả KT theo chương V 19 hộp
72 ỐNG HDPE D200, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 0,47 100m
73 Ống DN400-ST (ống lồng) ,Dày 6,35mm Mô tả KT theo chương V 0,47 100m
74 ỐNG HDPE D160, PN8, PE80 Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
75 Ống DN300-ST (ống lồng), dày 5,16mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
76 Mối nối mềm EE DN200 Mô tả KT theo chương V 2 cái
77 Mối nối mềm EE DN150 Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 Nước xúc xả, thử áp lực Mô tả KT theo chương V 1.119,075 m3
79 Nhân công phục vụ xúc xả ống Mô tả KT theo chương V 2 công
80 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Mô tả KT theo chương V 1 ca
81 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Mô tả KT theo chương V 1 ca
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả KT theo chương V 37,74 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả KT theo chương V 22,63 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả KT theo chương V 17,96 100m
85 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Mô tả KT theo chương V 37,74 100m
86 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Mô tả KT theo chương V 22,63 100m
87 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 17,96 100m
B TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt đường Mô tả KT theo chương V 95,35 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 23,744 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả KT theo chương V 1,615 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 4cm Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
6 Đào phá mặt đường cấp phối Mô tả KT theo chương V 0,425 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,738 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 174,201 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15,222 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 95%) Mô tả KT theo chương V 35,99 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống (5%) Mô tả KT theo chương V 50,581 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) Mô tả KT theo chương V 9,61 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 26,476 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 11,408 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 15,163 m3
16 Đá dăm chèn lỗ thấm hố van Mô tả KT theo chương V 0,02 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,504 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 30,61 m3
19 SXLD cốt thép gối đỡ D ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,001 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng, gối đỡ Mô tả KT theo chương V 1,852 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 4,58 m3
22 Cốt thép đáy, giằng hố van D<=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0004 tấn
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng, gối đỡ Mô tả KT theo chương V 0,25 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,05 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 32,04 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,96 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,058 100m2
28 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,001 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 16 cái
30 Dải cao su chịu nước 60x65 Mô tả KT theo chương V 1,35 m
31 Đai thép 60x6 Mô tả KT theo chương V 5 cái
32 Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2 Mô tả KT theo chương V 20 cái
33 Bulong, Ecu neo ống M12 Mô tả KT theo chương V 10 bộ
34 Khoan kích ngầm tạo lỗ luồn ống qua đường Mô tả KT theo chương V 81 m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 21,964 m3
36 Đệm cát vàng Mô tả KT theo chương V 5,491 m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,283 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,142 100m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,6 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả KT theo chương V 0,945 100m2
43 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,181 100tấn
44 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 99km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,181 100tấn
45 Gia công hệ khung đỡ bằng thép V50x50x5 (trọng lượng 3.67kg/m) Mô tả KT theo chương V 0,474 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ ống Mô tả KT theo chương V 0,474 tấn
47 Bulong U thép không rỉ DN10 Mô tả KT theo chương V 105 bộ
48 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,96 100m
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,442 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 3,475 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,474 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả KT theo chương V 1,079 100m2
53 Bulong M16, L200, đai thép neo ống Mô tả KT theo chương V 141 bộ
C TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE80 Mô tả KT theo chương V 30,02 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE80 Mô tả KT theo chương V 98,39 100m
3 Ống HDPE DN40, PN10, PE80 Mô tả KT theo chương V 8,02 100m
4 Đai khởi thủy DN200/2" Mô tả KT theo chương V 5 cái
5 Đai khởi thủy DN160/2" Mô tả KT theo chương V 29 cái
6 Nối chuyển HDPE DN63/50" Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Nối chuyển HDPE DN50/40" Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Tê HDPE DN75x63 Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Tê HDPE DN63x50 Mô tả KT theo chương V 17 cái
10 Tê HDPE DN63x40 Mô tả KT theo chương V 5 cái
11 Tê HDPE DN50x50 Mô tả KT theo chương V 29 cái
12 Tê HDPE DN50/40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Tê HDPE DN40/40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
14 Cút HDPE DN63/90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Cút HDPE DN50/90 Mô tả KT theo chương V 32 cái
16 Cút HDPE DN40/90 Mô tả KT theo chương V 5 cái
17 Nút bịt HDPE DN63 Mô tả KT theo chương V 6 cái
18 Nút bịt HDPE DN50 Mô tả KT theo chương V 68 cái
19 Nút bịt HDPE DN40 Mô tả KT theo chương V 7 cái
20 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Mô tả KT theo chương V 189,885 m3
21 Nhân công phục vụ xúc xả ống Mô tả KT theo chương V 2 công
22 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Mô tả KT theo chương V 1 ca
23 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Mô tả KT theo chương V 1 ca
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả KT theo chương V 30,02 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 98,39 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 8,02 100m
27 Ống PE D20, PN12.5 Mô tả KT theo chương V 64,2 100m
28 Cút DN20x90o-HDPE Mô tả KT theo chương V 963 cái
29 Van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều D15 Mô tả KT theo chương V 321 cái
30 Van góc liên hợp có khóa có van 1 chiều D15 Mô tả KT theo chương V 321 cái
31 Đồng hồ nước D15 Mô tả KT theo chương V 321 cái
32 Hộp đồng hồ thép 300x130x120mm Mô tả KT theo chương V 321 cái
33 Đai khởi thủy DN(75-40)/15 Mô tả KT theo chương V 321 cái
34 Khâu nối DN20/1/2" PE ren ngoài Mô tả KT theo chương V 321 cái
D TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Mô tả KT theo chương V 851,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 255,36 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả KT theo chương V 12,32 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 110,88 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 3,86 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) Mô tả KT theo chương V 57,483 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 95%) Mô tả KT theo chương V 10,922 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4,622 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 11,543 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 11,217 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 255,36 m3
14 Đệm cát vàng Mô tả KT theo chương V 63,84 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,37 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,739 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả KT theo chương V 2,464 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,507 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 99km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,507 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->