Gói thầu: Bổ sung hệ thống chữa cháy tự động, tăng áp cầu thang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Bổ sung hệ thống chữa cháy tự động, tăng áp cầu thang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:05:00 đến ngày 2020-09-25 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,383,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả theo chương V | 9,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo chương V | 980,7417 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả theo chương V | 7,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 1,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 8,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80-50 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80-32mm | Mô tả theo chương V | 123 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80-25mm | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50-32mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-25mm | Mô tả theo chương V | 113 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-15mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25-15mm | Mô tả theo chương V | 136 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-15mm | Mô tả theo chương V | 203 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu Spinkler quay lên | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu Spinkler quay xuống | Mô tả theo chương V | 342 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối mềm cho đầu Spinkle quay xuống | Mô tả theo chương V | 342 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ kẹp cho đầu phun quay xuống | Mô tả theo chương V | 342 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp chụp chân đế cho đầu phun Spinkler quay xuống | Mô tả theo chương V | 342 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn đường kính van 80mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 176,7223 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt giá treo D80 | Mô tả theo chương V | 375 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo ống D32, 25 | Mô tả theo chương V | 474 | cái |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 78,1161 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 902,6256 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào phần thạch cao xương chìm vừa ghép lại | Mô tả theo chương V | 78,1161 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 260,387 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo chương V | 4,7 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo chương V | 34,96 | 100m |
| B | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bình tích áp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống trạm bơm cũ | Mô tả theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả theo chương V | 3 | 1 máy |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điểu khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Rọ hút D125 | Mô tả theo chương V | 2 | 0.0 |
| 8 | Rọ hút D50 | Mô tả theo chương V | 1 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích,van chặn, đường kính van 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, van chặn, đường kính van 15mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125-100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125-50mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn125-50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt Bình tích áp 300l | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt giá treo D100,125 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo D50,32 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 23,707 | 1m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả theo chương V | 1,1 | 100m |
| C | HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,06m | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp 500x300 | Mô tả theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp kích thước 500x300 | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp 500x500 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x450mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x500mm | Mô tả theo chương V | 2 | cửa |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy | Q=60-280m3/h, cột áp 65-42m Công suất: 55KW Kích cỡ ống hút: D125 Kích cỡ ống xả: D100 Chất bơm: nước Vật liệu: Trục bơm: Thép không rỉ Đầu bơm: Gang Cánh: Gang Cấp bảo vệ: IP55 Công suất: 2900rpm Điện áp: 380v/50hZ Hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bù áp | Q=1,8-7,23 m3/h,H=98,5-41m Công suất: 3kw Chất bơm: nước Vật liệu: Trụ bơm: Thép không rỉ Đầu bơm: inox Cánh: phip Cấp bảo vệ: IP55 Công suất: 2900 rpm Điện áp: 380v/50hZ Hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp thang bộ kiểu hướng trục | P=5,5KW, Q=250000-300000m3/h, P=850PA Công suất: 0,37-5,5KW Điện áp: 220-380V Lưu lượng: 900-2400 m3/h Áp suất: 100-1000PA Vật liệu: Thép CT3, INOX Truyền động: Trực tiếp Hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi