Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế quân dân y huyện Côn Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế quân dân y huyện Côn Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 09:56:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,908,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NƯỚC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung chống nóng mái lối xuống tầng hầm (phòng mổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,952 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa tạo dốc trên sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 253,686 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, trần hành lang ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.216,134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hành lang bên trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.604,345 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,136 | 100m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn bằng lầu 1 bằng sika định mức 2,2Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,686 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,686 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.604,345 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.604,345 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà sau khi cạo sủi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.216,134 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.216,134 | m2 |
| B | XÂY LẮP NHÀ WC KHU HÀNH CHÍNH – NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 211,776 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 9 | Băm tạo nhám mặt tường trước khi ốp gạch (từ cote 1,6m đến 3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 191,064 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,776 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 402,84 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn bằng lầu 1 bằng sika định mức 2,2Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,175 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 98,55 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac kháng nước chiều dày 1,2cm (bao gồm phụ kiện kèm lắp đặt kèm theo bằng inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,563 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi và cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khung thép V50x50x5mm làm bàn đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên làm mặt bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10,417 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt gương soi kính 5ly viền nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 24 | Xử lý hút bể tư hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Ống nhựa nPVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 4 | Ống nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 9 | Ống PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 10 | Co PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lơi PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nối PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Nối giảm PPR D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Co PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nối PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nối giảm PPR D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Co PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Tê PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Nối PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Co PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 24 | Tê PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Nối PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Co PPR D25mm răng trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lơi nhựa nPVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lơi nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Co nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Giảm nhựa nPVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tê cong nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lơi nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 33 | Co nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Giảm nhựa nPVC D90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Tê cong nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lơi nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Co nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Tê cong nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Co nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lơi nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Van cổng PPR DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Van cổng DN25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lavabo + vòi cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Ống nhựa nPVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 4 | Ống nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Ống PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 10 | Co PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lơi PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nối PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Nối giảm PPR D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Co PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nối PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nối giảm PPR D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Co PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Tê PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Nối PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Co PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 24 | Tê PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Nối PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 26 | Co PPR D25mm răng trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lơi nhựa nPVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lơi nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Co nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Giảm nhựa nPVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Tê cong nhựa nPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lơi nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 33 | Co nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Giảm nhựa nPVC D90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Tê cong nhựa nPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lơi nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Co nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Tê cong nhựa nPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Co nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lơi nhựa nPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Van cổng PPR DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Van cổng DN25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lavabo + vòi cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| E | CẤP ĐIỆN NHÀ WC KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đèn led âm trần D90 bóng 1x9w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ WC KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đèn led âm trần D90 bóng 1x9w | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 50,835 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 307,4 | m2 |
| 6 | Chi phí di dời lò đốt rác công nghệ cũ đã hư hỏng ra ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 307,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 307,4 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cửa sổ bằng cửa sắt pano kinh trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lấy gió khung thép V50x50x5mm lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 14 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 50,835 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp ống khói lò đốt rác rủ công bằng thép tấm mạ kẽm sơn chịu nhiệt, khung thép la 50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | BÓ VỈA – SÂN - MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ thành bó vỉa xây gạch dày 10cm đã hư hỏng (khối lượng phá dỡ phần còn lại 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,525 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,92 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,2 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 409,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu để nạo vét mương | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Nạo vét bùn đất dưới lòng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 10 | Đào đất đất xây mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đáy mương bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 12 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 13 | Trát tường phía trong thành mương chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan vào mương | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 18 | Láng lớp vữa xi măng tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.018,09 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bù vênh các vị trí bị lún bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,253 | m3 |
| 20 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.018,09 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề xoay 360 độ (bi sắt) cho cánh cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh (inverter), công suất 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi