Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950723-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200941110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:53:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,2673 100m3
2 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 7,9282 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,7937 100m3
4 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 5,7466 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 13,0272 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 13,0272 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo Chương V của E-HSMT 248,6273 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V của E-HSMT 9,5626 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chương V của E-HSMT 4,104 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V của E-HSMT 2,8688 100m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V của E-HSMT 226,8367 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V của E-HSMT 17,449 m
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II Theo Chương V của E-HSMT 1,0273 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I + Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I Theo Chương V của E-HSMT 1,4876 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 17,825 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Chương V của E-HSMT 17,825 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo Chương V của E-HSMT 296,2507 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Theo Chương V của E-HSMT 2,9625 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô 12 tấn Theo Chương V của E-HSMT 2,9625 100tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH CHỮ NHẬT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 91,5288 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT 2,2882 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 400,4385 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V của E-HSMT 43,9567 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo Chương V của E-HSMT 21,8235 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo Chương V của E-HSMT 1.144 cái
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 148,7343 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 6,1782 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 6,4041 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 17,6592 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V của E-HSMT 1.144 cái
E HỘ LAN MỀM
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V của E-HSMT 222 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 13,7295 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 13,6475 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->