Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường huyện, đường đô thị trên địa bàn thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951720-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường huyện, đường đô thị trên địa bàn thành phố
Số hiệu KHLCNT 20200929002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 09:30:00 đến ngày 2020-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,748,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG VÀ CẦU NĂM 2020
1 Tuần đường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.517,058 km/ngày
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 168,56 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5879 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng máy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5879 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 109,53 10m
7 Đắp phụ nền, lề đường bằng đất cấp phối Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 tấm
9 Bổ sung nắp hố ga, tấm bản cống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m3
13 Vận chuyển đất 1 km tiếp trong phạm vi <=5km bằng ô tô tự đổ 5T, đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m3
14 Vệ sinh mặt đường thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 km
15 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 100 m2
16 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100 m2
17 Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 100 m2
18 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 2 lớp) , tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 126 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,45 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 10 m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
22 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cột
23 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117,6 m2
24 Sản xuất biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70, biển khác Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80 - D90 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150, sỏi 2x4 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
27 Dán lại lớp phản quang biển Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,488 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,5 m2
29 Kiểm tra cầu < 50m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/3 tháng
30 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 475 10m2
31 Phát quang cây cỏ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m2
B CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG VÀ CẦU NĂM 2021
1 Tuần đường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6.068,2 km/ngày
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 674,2 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,725 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng máy Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,725 Km/lần
5 Bạt lề đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,14 100 md
6 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 214,775 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 283,8 10m
8 Thông cống thanh thải dòng chảy D<= 1m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 md
9 Đắp phụ nền, lề đường bằng đất cấp phối Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 tấm
11 Bổ sung nắp hố ga, tấm bản cống Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 tấm
12 Bổ sung tô toa hàm ếch Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
13 Lát vỉa hè Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 95,6 m3
17 Vận chuyển đất 1 km tiếp trong phạm vi <=5km bằng ô tô tự đổ 5T, đất C3 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 95,6 m3
18 Vệ sinh mặt đường thủ công Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 km
19 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 100 m2
20 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,3 100 m2
21 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100 m2
22 Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,16 100 m2
23 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 2 lớp) , tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 422 10m2
24 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 135 10m2
25 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 180 10 m2
26 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 10m2
27 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53 10m2
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 100m3
29 Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacboncor Asphalt chiều dầy đã lèn ép 4cm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 10 m2
30 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm (đối với mặt đường đá dăm láng nhựa) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 10 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
32 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 cột
33 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 353,22 m2
34 Sản xuất biển báo phản quang loại biển tròn đường kính D70 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Sản xuất biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70, biển khác Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại biển hình chữ nhật 60x60 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80 - D90 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
38 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150, sỏi 2x4 Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
39 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,35 m2
40 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 280 m2
41 Gia công tấm chỉ hướng đảo giao thông Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,55 kg
42 Lắt đặt thay thế tấm chỉ hướng đảo giao thông Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
43 Kiểm tra cầu < 50m Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
44 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 920 10m2
45 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->