Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950634-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200947305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:50:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,303,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,96 m3
2 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.584,16 m3
3 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m3
4 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271,4 m3
5 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,75 m3
6 Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,16 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m3
8 Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,84 m3
9 Đào đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,68 m3
10 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
11 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,07 m3
12 Ghép vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,73 m3
13 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.251,56 m2
14 Tổng cộng đất cấp (vét bùn + vét hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,88 m3
15 Tổng cộng đất đào (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,45 m3
16 Tổng cộng đất đào (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.288,81 m3
17 Tổng cộng khối lượng đất cần để đắp (HS 1,13 đầm chặt K95, HS 1,1 với đầm chặt K90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.141,8 m3
18 Tổng khối lượng đất cần đắp (tận dụng 90% đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.281,86 m3
19 Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,88 m3
20 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,45 m3
21 Đào đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.281,86 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 3.4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.021,32 m3
23 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.781,25 m2
24 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.781,25 m2
25 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.781,25 m2
26 Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
27 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,32 m2
28 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,32 m2
29 Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,25 m3
30 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,7 m2
31 Ván khuôn mặt đường dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,67 m2
32 Bê tông xi măng bù vênh M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m3
B NÚT GIAO THÔNG + ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,37 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,37 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,37 m2
4 Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 m3
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,34 m2
6 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,34 m2
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
8 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
9 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,11 m3
10 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
11 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m3
12 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
13 Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
14 Đào đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đá hộc xây vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,41 m3
2 Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,62 m3
3 Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,79 m3
4 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 m3
6 Bê tông M200 thân mương đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.134,44 kg
8 Cốt thép thân mương đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.597,56 kg
9 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 m3
10 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,02 m2
11 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 cái
12 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,12 m2
13 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
14 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,78 m3
15 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,78 m3
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
17 Bê tông M200 thân mương đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 m3
18 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,12 kg
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,82 kg
21 Cốt thép thân mương đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.417,46 kg
22 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2 m2
23 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,58 m2
24 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
25 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
26 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,46 m3
27 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9 m3
28 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,88 kg
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 682 kg
31 Vữa xi măng đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
32 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
33 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
34 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cọc
35 Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
36 Gắn tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 cái
37 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 748 lỗ
38 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
39 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
40 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 140x70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,8x1,4) luân chuyển 4 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,08 kg
3 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,46 m2
4 Bê tông M200 mối nối tấm bản đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
6 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
7 Bê tông tường đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
8 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,41 m2
9 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 m2
10 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m2
11 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
12 Đá hộc gia cố chân khay vữa M100 (Tận dụng đá hộc từ rọ đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
13 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
14 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,96 m3
15 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,08 m3
16 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
18 Phá dỡ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
19 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
20 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
21 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,8 m3
22 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,04 m3
23 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m3
24 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 m3
25 Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
26 Bê tông xà dầm M300 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
27 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07 m3
28 Bê tông tường đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m3
29 Bê tông M200 xà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,45 kg
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,31 kg
32 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,15 kg
33 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,65 kg
34 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,76 m2
35 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 m2
36 Vữa xi măng đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
37 Trát vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
38 Cẩu lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
39 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
40 Phá dỡ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
41 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
E CẦU DẦM BẢN
1 Bê tông xà dầm M300 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m3
2 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,95 kg
3 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,63 kg
4 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.374,96 kg
5 Bê tông mặt cầu M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
6 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,89 kg
7 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,42 m2
8 gỗ khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
9 Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,42 m3
10 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,64 kg
11 Làm rọ đá 1x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 rọ
12 Rọ đá hộc thử tải, vật liệu tận dụng gia cố sân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
13 Đầm cóc nền đất K90 (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
14 Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 16T (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,03 m3
15 Thanh thải đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,4 m3
16 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,4 m3
17 Bê tông gờ lan can M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
18 Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24 kg
19 Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,91 kg
20 Bu lông B18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 cái
21 Lắp đặt ống gang D150 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 ống
22 Sản xuất thép hình, thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,24 kg
23 Bê tông móng, mố, trụ tại chỗ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,62 m3
24 Bê tông tường đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,23 m3
25 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m3
26 Bê tông đệm móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m3
27 Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,72 kg
28 Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,62 kg
29 Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,94 kg
30 Ống nhựa PVC D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
31 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
32 Ray thép P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.612 kg
33 Đóng cọc ray P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
34 Bê tông móng, mố, trụ tại chỗ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m3
35 Bê tông đệm móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m3
36 Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,47 kg
37 Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 kg
38 Ống nhựa PVC D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m
39 Giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m2
40 Ray thép P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.064 kg
41 Đóng cọc ray P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
42 Ván khuôn mố trụ đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,93 m2
43 Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
44 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,08 m3
45 Đầm cóc nền đất K90 (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
46 Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 16T (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m3
47 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m3
48 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
49 Đắp đất bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 Bao
50 Sản xuất hệ khung dàn phục vụ thi công (KH 1,5%x2tháng+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 tấn
51 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 tấn
52 Tháo dỡ hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 tấn
53 Thanh thải đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,08 m3
54 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,08 m3
55 Bê tông bản quá độ M300 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m3
56 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m3
57 Cốt thép bệ máy đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,03 kg
58 Cốt thép bệ máy đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,62 kg
59 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
61 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m3
62 Đá hộc gia cố chân khay vữa M100 (Tận dụng đá hộc từ rọ đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,09 m3
63 Ống nhựa PVC D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
64 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m2
65 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m3
66 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,24 m3
67 Đắp vật liệu chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m3
68 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
69 Lắp đặt ống cống D ≤ 1000mm (KH 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
70 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
71 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m3
72 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
73 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,37 m3
74 Đắp mặt đường đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,01 m3
75 Thanh thải đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,44 m3
76 Thanh thải đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,01 m3
77 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,44 m3
78 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9.9 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,01 m3
79 Bê tông xi măng giằng chống đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
80 Bê tông lòng cầu, sân cầu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,31 m3
81 Bê tông đệm móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m3
82 Làm rọ đá 1x1x2 tận dụng vật liệu gia cố sân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 rọ
83 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,49 kg
84 Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,74 kg
85 Cốt thép gia cố lòng cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,06 kg
86 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,48 m2
87 Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,92 m3
88 Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,31 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->