Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI QUÂN BẢO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính Liên đoàn Lao động TPHCM cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 18:04:00 đến ngày 2020-09-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,492,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 193,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 193,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 193,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Chương V | 210,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,811 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,436 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 26,466 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 26,466 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V | 98,064 | m2 |
| B | PHÒNG HÓA TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 16,973 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 10,88 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,398 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,51 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,104 | m3 |
| 16 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V | 4 | 10 lỗ |
| 17 | Cấy chất kết dính giữa bê tông củ và mới | Chương V | 40 | Lỗ khoan |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 0,266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,266 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,806 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,073 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,073 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn Pu | Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,34 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,1 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,84 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,4 | m |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 236,4 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 23,64 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 236,4 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 451,364 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 75,84 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,872 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,232 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,1 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Gia công cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dán Decan chống vỡ | Chương V | 17,04 | m2 |
| 40 | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dán Decan chống vỡ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực dán Decan chống vỡ | Chương V | 13,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 34,5 | m2 |
| C | TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,71 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,71 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tấm nhựa giả gỗ vào khung thép trang trí | Chương V | 85,5 | m2 |
| 4 | Lát nền sân khấu bằng gỗ nhân tạo | Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt thanh kẻ ron bằng Inox | Chương V | 129 | m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V | 0,432 | 100m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường củ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 34,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,2 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường tạo rãnh lắp đường điện | Chương V | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led panel KT 600x600 mm - Đèn sát trần | Chương V | 50 | bộ |
| E | HỆ THỐNG LẠNH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng thép sơn tỉnh điện KT 400x600X200 mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x 4.0 mm2 | Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 470 | m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 6 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 4,5Kw | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Máy lạnh âm trần | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Quạt hút gió thải gắn trần. Lưu lượng 400m3/h | Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi