Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTS của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 18:20:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,349 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,216 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,925 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,925 | 100 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100 m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| B | PHẦN TẦNG TRỆT + CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,579 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,663 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,286 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,424 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chiếu nghỉ, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm chiếu nghỉ vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| C | PHẦN TẦNG LẦU + MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ, vữa XM Mác 75, tường 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,402 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,388 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330,84 | m2 |
| 2 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 340,99 | m2 |
| 4 | Trát tường má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,554 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,789 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,45 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,724 | m2 |
| 8 | Trát lam tạo dáng vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 12 | Lát cầu thang đá granite vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,457 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,26 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 15 | Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch nhám 100x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,608 | m2 |
| 18 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,17 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330,84 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84,62 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 346,904 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,239 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 473,143 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 415,46 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm Prima chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,04 | m2 |
| 27 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 28 | Cửa Lamri nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,678 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa đi Panô kính, khung nhựa, lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong thau PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren ngoài thau PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D27x21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D21 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối PVC D21 ren trong thau | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối hai đầu ren đồng D21 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van đồng D21 | 4 | cái | |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp lắp nổi chóa nhựa ánh sáng ban ngày L1.200, bóng 220V-20W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m ánh sáng trắng 1x10w-220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường , ánh sáng trắng chiếu sáng cầu thang, kích thước 295, bóng 12w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led thanh ray bóng 10w -220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 236, bóng 14w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 250, bóng 14w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 370, bóng 18w - 220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 ~ ∅25, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (2x6,0+1x6,0)mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 47w | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần sải cánh 750,công suất 70w | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A -6kA (MCB 1P 20A -6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A -10kA (MCB 2P 40A -10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 3P cực, 80A -30kA (MCB 3P 80A -30kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 7 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 11 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nút báo khẩn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 390 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 35/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | m |
| 54 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga và mương đan bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp mương đan và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 6 | Trát vữa thành hố ga và mương đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,603 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong rút PVC D90*60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối rút PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối rút PVC D90*60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút PVC D90*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối rút PVC D60*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt con thỏ PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bồn tự hoại nhựa 2000 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp mềm 60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN HÀNG RÀO + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,76 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,462 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,462 | 100 m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 228,628 | m2 |
| 11 | Trát trụ,chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,149 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 228,628 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,149 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 276,777 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,387 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,963 | m2 |
| 17 | Thi công lớp lọc đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,423 | 100 m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi