Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941351-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200941337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTS của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 18:20:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,349 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,128 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,073 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,029 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,364 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,168 tấn
8 Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,816 m3
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,44 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,216 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,925 100 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,925 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,336 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,096 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,408 tấn
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,359 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,105 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 100 m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 100 m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,396 m3
21 Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,158 m3
B PHẦN TẦNG TRỆT + CẦU THANG
1 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,579 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,289 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,663 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,286 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,364 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,099 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,56 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,424 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,352 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,248 tấn
13 Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,216 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,095 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,085 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,52 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 100 m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,017 tấn
20 Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,27 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,194 tấn
23 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,266 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chiếu nghỉ, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,074 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 tấn
27 Bê tông dầm chiếu nghỉ vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,552 m3
28 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,513 m3
C PHẦN TẦNG LẦU + MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,678 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ, vữa XM Mác 75, tường 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,438 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,128 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,23 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,288 tấn
7 Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,152 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,402 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,117 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,569 tấn
11 Bê tông dầm mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,726 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,474 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,188 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,068 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lam tạo dáng, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,07 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,391 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,767 tấn
18 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,436 m3
19 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,68 m3
20 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,315 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,263 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,275 tấn
23 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,388 100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 330,84 m2
2 Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,03 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 340,99 m2
4 Trát tường má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,554 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,789 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,45 m2
7 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,724 m2
8 Trát lam tạo dáng vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,64 m2
9 Trát sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,5 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,5 m2
11 Quét nước xi măng 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,5 m2
12 Lát cầu thang đá granite vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,457 m2
13 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,26 m2
14 Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,81 m2
15 Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 102,73 m2
16 Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch nhám 100x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,97 m2
17 Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,608 m2
18 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,12 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,17 m2
20 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 330,84 m2
21 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 84,62 m2
22 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 346,904 m2
23 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 126,239 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 473,143 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 415,46 m2
26 Thi công trần bằng tấm Prima chống ẩm Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,04 m2
27 Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2 m2
28 Cửa Lamri nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,108 m2
29 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,135 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,678 m2
31 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,92 m
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,584 m2
33 Lắp đặt cửa đi Panô kính, khung nhựa, lõi thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,7 m2
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
3 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt co ren trong thau PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co ren ngoài thau PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê PVC D27x21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC D21 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối PVC D21 ren trong thau Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt nối hai đầu ren đồng D21 8 cái
13 Lắp đặt van đồng D21 4 cái
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tuýp lắp nổi chóa nhựa ánh sáng ban ngày L1.200, bóng 220V-20W Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m ánh sáng trắng 1x10w-220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường , ánh sáng trắng chiếu sáng cầu thang, kích thước 295, bóng 12w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn led thanh ray bóng 10w -220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 236, bóng 14w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 250, bóng 14w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng chiếu sáng hành lang kích thước 370, bóng 18w - 220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) Mô tả kỷ thuật theo chương V 34 hộp
17 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 ~ ∅25, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) Mô tả kỷ thuật theo chương V 47 hộp
18 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 190 m
19 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 85 m
21 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
22 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 m
25 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 m
26 Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (2x6,0+1x6,0)mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m
27 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 47w Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần sải cánh 750,công suất 70w Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 m
30 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m
33 Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt automat 1 cực, 20A -6kA (MCB 1P 20A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt automat 2 cực, 40A -10kA (MCB 2P 40A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt automat 3P cực, 80A -30kA (MCB 3P 80A -30kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện 7 module Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
42 Lắp đặt tủ điện 11 module Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt nút báo khẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 390 m
48 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 112 m
49 Lắp đặt ống HDPE 35/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
50 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23 m
54 Đào mương cáp đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,76 m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,155 100 m3
2 Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,474 m3
3 Xây thành hố ga và mương đan bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,66 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,149 tấn
5 Bê tông nắp mương đan và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,328 m3
6 Trát vữa thành hố ga và mương đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,603 m2
7 Đào xúc đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 100 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,44 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
15 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
21 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Y PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê đều PVC D42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê đều PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê cong PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê cong rút PVC D90*60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt nối rút PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt nối rút PVC D90*60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt nối rút PVC D90*42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt nối rút PVC D60*42 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt con thỏ PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
38 Bồn tự hoại nhựa 2000 lít Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt bồn LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây cấp mềm 60cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
I PHẦN HÀNG RÀO + SÂN NỀN
1 Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,298 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,298 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,298 100 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 87,76 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,462 m3
7 Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,848 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,236 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,462 100 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,628 m2
11 Trát trụ,chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,149 m2
12 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,628 m2
13 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,149 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 276,777 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,387 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,963 m2
17 Thi công lớp lọc đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,392 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,423 100 m
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,95 100 m2
21 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->