Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952126-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200935936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:53:00 đến ngày 2020-09-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 44,108 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2, Chương V 110,663 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 8,782 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2, Chương V 17,215 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,924 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2, Chương V 4,261 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,3 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 0,198 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 19,554 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2, Chương V 13,391 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Phần 2, Chương V 33,794 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV Phần 2, Chương V 132,139 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2, Chương V 1.707,388 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2, Chương V 12,484 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2, Chương V 94,855 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2, Chương V 8,031 100m2
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2, Chương V 1.954,07 m
18 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2, Chương V 141,18 m
19 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2, Chương V 102,82 m
20 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Phần 2, Chương V 205,689 10m
21 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Phần 2, Chương V 14,118 10m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Phần 2, Chương V 35,718 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 83,407 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V 7,261 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2, Chương V 4.906 cái
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2, Chương V 1.336,871 m2
27 vữa chèn khe hở dày 7cm Phần 2, Chương V 45,923 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V 33 cấu kiện
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2, Chương V 3,795 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2, Chương V 0,171 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<18 Phần 2, Chương V 0,311 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V 0,158 100m2
B CỐNG TRÒN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 29,15 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2, Chương V 5,4296 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2, Chương V 2,9568 tấn
4 Xây đá hộc thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 Phần 2, Chương V 81,07 m3
5 Xây móng cống đá hộc VXM M75 Phần 2, Chương V 171,26 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2, Chương V 42,958 m3
7 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Phần 2, Chương V 289,947 m2
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Phần 2, Chương V 4 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Phần 2, Chương V 45 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Phần 2, Chương V 11 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D<=1000mm Phần 2, Chương V 61 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm Phần 2, Chương V 12 đoạn ống
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2, Chương V 222,48 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2, Chương V 16,854 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2, Chương V 111,189 m3
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Phần 2, Chương V 1,28 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 5,457 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 1,992 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2, Chương V 3,206 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2, Chương V 10,045 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 0,055 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Phần 2, Chương V 5,074 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Phần 2, Chương V 0,769 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2, Chương V 205 cái
6 Sơn kẻ phản quang, sơn cọc tiêu bằng thủ công Phần 2, Chương V 86,1 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2, Chương V 19 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,1x1,3m Phần 2, Chương V 3 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2, Chương V 6,25 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 0,016 100m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Phần 2, Chương V 3,125 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2, Chương V 0,25 100m2
D ĐƯỜNG NGANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2, Chương V 10,928 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2, Chương V 0,084 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2, Chương V 0,607 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2, Chương V 0,079 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,378 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 0,182 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 0,068 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,628 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2, Chương V 9,88 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Phần 2, Chương V 13 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, mối nối, đà chắn, đá 2x4, mác 300 Phần 2, Chương V 4,16 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2, Chương V 1,96 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Phần 2, Chương V 42,075 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Phần 2, Chương V 49,199 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản Phần 2, Chương V 0,239 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Phần 2, Chương V 0,062 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2, Chương V 1,662 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2, Chương V 1,272 100m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào sau mố cống Phần 2, Chương V 54,08 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Phần 2, Chương V 0,348 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Phần 2, Chương V 0,87 tấn
22 Sản xuất thép hình lan can Phần 2, Chương V 0,1242 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Phần 2, Chương V 7,2 m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2, Chương V 6,827 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2, Chương V 5,76 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2, Chương V 25,396 m3
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Phần 2, Chương V 0,312 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 2,291 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2, Chương V 0,917 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->