Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tàu HQ19-91-79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tàu HQ19-91-79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 13:59:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,497,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đưa tàu lên đà, hạ thủy, vệ sinh phục vụ sửa chữa | |||
| 1 | Phần đưa tàu lên đà, hạ thủy, vệ sinh phục vụ sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tàu |
| B | Phần sơn, nề | |||
| 1 | Đáy ( dưới vạch mớn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 2 | Cạo hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát đạt bóng Sa2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bằng nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 5 | Sơn 04 lớp toàn bộ diện tích theo quy trình và định mức của hãng sơn Jotun hoặc hãng tương đượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 6 | Phun cát làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 8 | Sơn 03 lớp : 1 lớp sơn lót, 01 lớp sơn chống rỉ và 01 lớp sơn phủ màu xanh nước biển Ral5013 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| C | Phần vỏ cơ khí và trang thiết bị boong | |||
| 1 | Thay thế các điện cực kẽm chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấm |
| 2 | Thay thế tôn vỏ tàu 3m2x6mm , tôn cấp A Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Kg |
| 3 | Hàn bù đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Thay lan can hỏng, vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Thay mới cáp cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Bạt che trang thiết bị boong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Còi điện 24v/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sơn xuồng cano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cáp cẩu xuồng Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra sửa chữa quạt thông gió khoang máy bị hỏng, chạm, thay vòng bi… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tàu |
| 2 | Tháo, vệ sinh, rà kín, thay thế các chi tiết mòn, van thông biển, Dy120, các van thông đáy, hút khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Kiểm tra, thay sửa màn hình tín hiệu máy định vị vệ tinh Koden 913 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kiểm định, phao bè tự thổi 20 người hết hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Kiểm tra, thay mới bugi máy xuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Thay mới Ắc quy 12v/200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 7 | Vật tư khác dùng thay thế thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi