Gói thầu: số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB dự án: Xây dựng HTKT khu đất để đấu giá QSD đất tại khu Sau Làng, tổ 2, Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 12:25:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,717,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,567 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.095,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.095,7 | m3 |
| B | Xây dựng hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 296,625 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4975 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,863 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,992 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5737 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1909 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 364 | cái |
| C | Đường ống | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,8501 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bô, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 114,3x6 (mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,845 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 114,3x6 (mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,2519 | m |
| 5 | Gia công cút mảnh bằng phương pháp hàn , Cút các loại (3 mảnh 90 độ) d<=114,3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 114,3x6 (mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống , Loại nối 114,3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 lần thử |
| D | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9858 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| E | Phần đấu nối ống mới vào ống hiện có (4 mối) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7178 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,6 | m3 |
| F | Đuổi nước | |||
| 1 | Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu ( L = 12km): | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 282,6 | m3 |
| 2 | Máy bơm nước chạy Diezel công suất 120CV: 100m3/h để tập kết nước vào bể trước khi bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,826 | ca |
| 3 | Nhân công 5/7 trực vận hành bơm & bể : 4 người /Ca ( 02 người trực vận hành bơm & 02 người trực giao nhận ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,304 | công |
| 4 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 200kw/h : 4.1h*400KW/h . | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.640 | kw |
| 5 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,5 | kw |
| 6 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 7 | - Nhân công 4/7 vận hành máy bơm mồi ( 2 người /ca ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 8 | - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 9 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho ( thợ bậc 5/7). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 10 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 12km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.012%. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0339 | m3 |
| 11 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 12 | Nhân công bậc 3,5/7 trực thu hồi xăng dầu tại 2 điểm liên kết ( 4 người*/1điểm ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 13 | Xe tải 7 tấn chở vật tư, dụng cụ, phục vụ liên kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 14 | Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại 2 điểm liên kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | công |
| 15 | Xe ca chở nhân công đi + về phục vụ thu hồi xăng dầu + Trực PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 16 | Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Xe đẩy bột >=25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | xe |
| 19 | Bình khí CO2 loại 5 - 6 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Bình bột loại 6 - 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bình\ |
| 21 | Phuy 200lít | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Xô múc xăng dầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 23 | Chăn cứu hỏa 1x2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.884 | kw |
| 25 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h . | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259,05 | kw |
| 26 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ): h/7h/ca *2người /ca | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3457 | công |
| 27 | - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ : h/7h/ca*2người /ca | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3457 | công |
| 28 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu h/7h*2người/ca ( thợ bậc 5/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3457 | công |
| 29 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 12km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.012%. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0339 | m3 |
| 30 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 31 | Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý : 205m3/50m3/h= 4.1h/7h*1người/ca | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5857 | công |
| 32 | - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,1 | kg |
| 33 | - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,42 | kg |
| 34 | - Điện năng tiêu thụ cho máy sục khí P =0,8m3/phút, mỗi mẻ sục 48h mỗi giờ sử dụng 4kw: 9,42*48*4kw . | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.808,64 | kw |
| 35 | - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: 9,42mẻ*6ca/mẻ *1 công/ca | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,52 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi