Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW theo QĐ 2085/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:29:00 đến ngày 2020-09-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,974,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,95 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh dọc, đất cấp III bằng TC (tính 5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh dọc, đất cấp IV bằng TC (tính 5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,429 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8901 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9815 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,96 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,34 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5253 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5642 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng trên tuyến để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5206 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,7961 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô 5T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5253 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,94 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,83 | m3 |
| 18 | Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7658 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,464 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1722 | 100m2 |
| 22 | Vữa chèn khe, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0051 | m2 |
| 23 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | tấn |
| 24 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 7T, cự ly 1km đầu đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9621 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | cái |
| 27 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.514,01 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,2416 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3943 | 100m2 |
| 30 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,0068 | 10m |
| 31 | Làm mặt đường đá thải tận dụng, chiều dày 16 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | 100m2 |
| 32 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm chiều dày 16 cm (Mua tại mỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,9014 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7925 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7365 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2906 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3299 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,2 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,24 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn kim loại ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,06 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6278 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3505 | tấn |
| 16 | Bê tông láng phủ mặt bản đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7495 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,3 | m2 |
| 20 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cống bằng ô tô 7T, vận chuyển 1km đầu đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2225 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5011 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng cầu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,405 | m3 |
| 2 | Đào móng cầu, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0935 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,407 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5378 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | ca |
| 6 | Đắp vòng vây thi công (tính 50% ĐG, tận dụng đắp bằng máy khi đào hố móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,38 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mố, trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố trụ, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | m3 |
| 9 | Bê tông thân mố, thân trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,89 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6676 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3726 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,35 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lòng suối, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,14 | m3 |
| 20 | Ống nhựa giảm áp PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Xây đá hộc tận dụng, xây hộ lan, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 22 | Trát hộ lan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 23 | Đắp trả lòng mố máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5451 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7321 | 100m3 |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1307 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Sản xuất lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,476 | m2 |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=98.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=69.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo 0,3x0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Bể thu + Lọc nước đầu nguồn (3 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,22 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,7 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=90mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Rắc co D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Kép D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Chuyển bậc PE80 (PN10) D90/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Rắc co D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Kép D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Chuyển bậc PE80 (PN10) D63/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa, D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Bể nước 6m3 (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,59 | m3 |
| 2 | Đào móng bể đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 4 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5839 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5094 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,08 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,39 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 18 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2874 | m3 |
| 20 | Trát trong hố van dày 1,5 cm vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9409 | m2 |
| 21 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,647 | m3 |
| 22 | Xây bó nền sân gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 23 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9068 | m3 |
| 24 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| G | Bể nước 10m3 (4 cái ) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,45 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,68 | m3 |
| 4 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4116 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2443 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9986 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,8736 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,648 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,874 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng < 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6299 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9545 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3176 | m3 |
| 24 | Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 25 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3254 | m3 |
| 26 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,352 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép xả đáy, xả tràn tráng kẽm d= 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| H | Bể chứa 50m3 (01 bể) | |||
| 1 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,18 | m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 4 | Xây móng bể đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,715 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5472 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3749 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 11 | SX thép tròn bậc lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | tấn |
| 14 | SX cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 15 | LD CK BTĐS bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,42 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Cút 90 độ D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Khấu nối D65/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| I | Bể 2m3 (5 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5222 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6903 | m3 |
| 3 | Đêm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1224 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3672 | m3 |
| 5 | Xây bể gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8376 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,3 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Xây bó nền sân gạch lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 17 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4039 | m3 |
| 18 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 20 | Cút 90 tráng kẽm d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Khâu nối tráng kẽm d=25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 bằng đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| J | Trụ vòi (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Kép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Rắc co kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Tê tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Măng sông d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Khâu nối d=25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| K | Hố van xả cặn (01 hố); Xả khí (01 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 3 | Cát đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ba chạc D63-50-63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép tráng kẽm d =50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d= 63 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính d= 63/25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép kẽm D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Bể chứa 30m3 (01 bể) | |||
| 1 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,84 | m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1594 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2946 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 11 | SX thép tròn bậc lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9892 | 100m2 |
| 13 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,52 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,12 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5988 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 25 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 26 | Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4171 | m3 |
| 27 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9937 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống vào, ra bể thép tráng kẽm D=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Cút 90 tráng kẽm d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Khâu nối d=65/63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | Đường ống (Toàn tuyến) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 426 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,71 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | 100m |
| 7 | Nối thẳng D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Nối thẳng D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Ba chạc 32-63-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ba chạc 32-25-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Ba chạc 25-63-25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Khấu nối 63/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khấu nối 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi