Gói thầu: gói thầu số 8: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951385-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 8: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20191123978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố ứng trước (qua quỹ đầu tư phát triển thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:08:00 đến ngày 2020-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,813,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG TRUNG THẾ 24KV
1 Sắt colie + gia công Chương V 202,62 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V 6 bộ
3 Sắt làm xà + gia công Chương V 168,76 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 2 bộ
5 Sắt làm xà + gia công Chương V 16,42 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Chương V 2 bộ
7 Sắt làm xà + gia công Chương V 14,2 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V 2 bộ
9 Sắt làm xà + gia công Chương V 146,16 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 2 bộ
11 Sắt làm xà + gia công Chương V 63,42 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V 2 bộ
13 Sứ đứng 22kV + ty Chương V 26 quả
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V 2,6 10 sứ
15 Dây nhôm lõi thép 120 mm2 Chương V 60 m
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Chương V 0,06 1km/1 dây
17 Ghíp nhôm 120 3 bulong Chương V 24 cái
18 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Chương V 24 1 mối
19 Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 120 Chương V 18 đầu cốt
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 1,8 10 đầu cốt
21 Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2 Chương V 2 bộ
22 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
23 Dây đồng mềm M35 Chương V 5 m
24 Đầu cốt đồng 35 Chương V 8 cái
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 Chương V 0,005 1km/1 dây
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
27 Thanh cái đồng MT50x5 Chương V 12 cái
28 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Chương V 12 1 bộ
29 Đai thép không ri Chương V 12 m
30 Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm Chương V 4 bộ
31 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 4 1 bộ
32 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x120mm2 Chương V 95 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Chương V 0,95 100m
34 Ống nhựa HDPE D160/125 Chương V 77 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V 0,77 100m
36 Mốc báo cáp Chương V 12 cái
37 Vỏ tủ RMU Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
39 Cầu chì ống HRC 24kV (bao gồm cả dây chảy 25A) Chương V 2 bộ
40 Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU Chương V 2 bộ
41 Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU Chương V 2 bộ
42 Rãnh cáp ngầm 24kV - Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (thủ công) Chương V 0,032 m3
43 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 0,003 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,16 m3
45 Cát đen bảo vệ cáp Chương V 0,16 m3
46 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V 1 m
47 Gạch làm dấu Chương V 9 viên
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 0,16 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,01 100m2
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Chương V 0,009 1000v
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,002 100m3
52 Bệ đỡ tủ RMU - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 0,6 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,15 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,54 m3
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Chương V 2 m2
B THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 2 sợi
C PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đầu cáp trung thế 24KV 3x120mm2 Tplug Chương V 2 đầu
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
3 Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow Chương V 4 đầu
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
5 Tủ tụ bù 50KVAr trọn bộ Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
7 Tủ tụ bù 80KVAr trọn bộ Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 Chương V 54 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 54 1 m
11 Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x120mm2 Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Chương V 40 1 m
13 Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 Chương V 20 m
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V 20 1 m
15 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 (sang tủ tụ bù) Chương V 6 m
16 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 6 1 m
17 Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 Chương V 20 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 20 1 m
19 Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 Chương V 30 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 30 1 m
21 Đầu cốt đồng dây 120 mm2 Chương V 16 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 1,6 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đồng dây 240 mm2 Chương V 8 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng dây 95 mm2 Chương V 8 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
27 Đầu cốt đồng dây 35 mm2 Chương V 20 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 2 10 đầu cốt
29 Hộp che đầu cực máy biến áp Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,048 tấn
31 Hộp che cáp trung thế Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,037 tấn
33 Hộp che cáp hạ thế Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,048 tấn
35 Trụ đỡ MBA Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông Chương V 2 cột
37 Gông treo cột Chương V 20,24 kg
38 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,02 tấn
39 Giá đỡ MBA Chương V 183,04 kg
40 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,183 tấn
41 Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm Chương V 12 cái
42 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 12 1 bộ
43 Khóa tủ điện Chương V 6 cái
44 Băng dính cách điện Chương V 30 cuộn
45 Móng trụ đỡ MBA - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 4,34 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,362 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,045 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,256 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,695 m3
50 Bệ đỡ tủ hạ thế - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 0,216 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,054 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,225 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Chương V 1,2 m2
54 Tiếp địa trạm - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) Chương V 8 cọc
55 Tiếp địa trục 40x4 Chương V 27,4 kg
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 2,66 m3
57 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,66 m3
58 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,8 10 cọc
59 Rải dây thép địa Chương V 2,2 10 m
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V 2 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 8 sợi
E PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV Chương V 2 bộ
2 Chống sét van 24kV Chương V 6 cái
3 Tủ RMU 3 ngăn 24kV 630A-20kA (02 ngăn CD+01 ngăn CDCC) loại compac Chương V 2 tủ
4 Vận chuyển Chương V 1 ht
F PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV Chương V 2 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24KV Chương V 2 3 pha
3 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV Chương V 2 1 tủ
G PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V 6 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V 6 bộ
H PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp dầu 250kVA - 22/0,4kV Chương V 1 máy
2 Máy biến áp dầu 400kVA - 22/0,4kV Chương V 1 máy
3 Tủ hạ thế tổng 500V-400A-50kA trọn bộ (bao gồm vỏ tủ, 01 MCCB tổng 400A-50kA, 03 nhánh MCCB 250A-36kA, 02 nhánh MCCB 50A, chống sét van, hệ thống thanh cái, hệ thống đo đếm và phụ kiện đấu nối trọn bộ) Chương V 1 tủ
4 Tủ hạ thế tổng 500V-630A-50kA trọn bộ (bao gồm vỏ tủ, 01 MCCB tổng 630A-50kA, 04 nhánh MCCB 250A-36kA, 02 nhánh MCCB 50A, chống sét van, hệ thống thanh cái, hệ thống đo đếm và phụ kiện đấu nối trọn bộ) Chương V 1 tủ
5 Vận chuyển Chương V 1 ht
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện tổng 400A-50kA Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện tổng 630A-50kA Chương V 1 1 tủ
J PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V 2 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V 3 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V 2 cái
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V 3 bộ
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V 2 tụ
8 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V 6 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V 4 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V 2 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V 3 bộ
13 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V 2 tụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->