Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925378-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200911755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huy động từ quỹ đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 19:52:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,968,315,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục san nền
1 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Đáp ứng mục 3 Chương V 87,7171 100m3
B Hạng mục đường giao thông
1 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Đáp ứng mục 3 Chương V 21,8995 100m3
2 Cung cấp đất tự nhiên Đáp ứng mục 3 Chương V 2.452,8232 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 3 Đáp ứng mục 3 Chương V 24,5282 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất cấp 3 Đáp ứng mục 3 Chương V 24,5282 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất cấp 3 Đáp ứng mục 3 Chương V 24,5282 100m3
6 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 3 Đáp ứng mục 3 Chương V 0,1931 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 Đáp ứng mục 3 Chương V 7,8656 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 Đáp ứng mục 3 Chương V 7,8656 100m3
9 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục 3 Chương V 286,824 m3
10 Giấy dầu chống mất nước Đáp ứng mục 3 Chương V 15,9348 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Đáp ứng mục 3 Chương V 2,5526 100m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đáp ứng mục 3 Chương V 0,5038 100m2
C Hạng mục thoát nước
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục 3 Chương V 78,01 m3
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Đáp ứng mục 3 Chương V 3,419 tấn
3 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục 3 Chương V 7,5858 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Đáp ứng mục 3 Chương V 9,415 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Đáp ứng mục 3 Chương V 20,0136 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục 3 Chương V 1,883 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục 3 Chương V 2,7707 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Đáp ứng mục 3 Chương V 269 cái
D Hạng mục gia cố mái taluy
1 Bê tông mái bờ kênh mương sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Đáp ứng mục 3 Chương V 29,15 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Đáp ứng mục 3 Chương V 19,16 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Đáp ứng mục 3 Chương V 1,2771 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Đáp ứng mục 3 Chương V 25,52 m3
5 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp 3 Đáp ứng mục 3 Chương V 1,0492 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Đáp ứng mục 3 Chương V 0,7609 100m3
E Hạng mục di dời đường dây 0,4KV
1 Thi công móng trụ đơn MĐ-1 Đáp ứng mục 3 Chương V 3 móng
2 Thi công móng trụ ghép MG-1 Đáp ứng mục 3 Chương V 4 móng
3 Dựng trụ BTLT 8,4m (loại A) Đáp ứng mục 3 Chương V 3 trụ
4 Dựng trụ BTLT 8,4m (loại C) Đáp ứng mục 3 Chương V 8 trụ
5 Lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế GL-3 (phần ngầm) Đáp ứng mục 3 Chương V 6 bộ
6 Lắp nổi tiếp địa đầu trụ NOI.GL (tiếp địa đầu trụ) Đáp ứng mục 3 Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt bộ collier ghép trụ: CDG.2 Đáp ứng mục 3 Chương V 6 bộ
8 Vật liệu phụ kiện đường dây Đáp ứng mục 3 Chương V 1 toàn bộ
9 Lắp đặt công tơ 1 pha Đáp ứng mục 3 Chương V 17 cái
F Hạng mục tháo dỡ đường dây 0,4KV
1 Tháo hạ lắp lại dây nhôm ABC (4x95)mm2 Đáp ứng mục 3 Chương V 0,3406 km
2 Tháo hạ thu hồi dây sau công tơ VC20/10 Đáp ứng mục 3 Chương V 1 toàn bộ
3 Tháo, lắp lại công tơ 1 pha Đáp ứng mục 3 Chương V 17 cái
4 Tháo thu hồi kẹp dừng cáp, kẹp treo cáp Đáp ứng mục 3 Chương V 7 cái
5 Tháo thu hồi giá móc, bu lông móc Đáp ứng mục 3 Chương V 6 cái
6 Tháo thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Đáp ứng mục 3 Chương V 6 cột
7 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư Đáp ứng mục 3 Chương V 1 toàn bộ
8 Chi phí cắt điện để đấu nối Đáp ứng mục 3 Chương V 1 toàn bộ
9 Chi phí vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho Điện lực Đáp ứng mục 3 Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->