Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ năm 2020; các năm 2021-2022 từ nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:59:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUÝ IV NĂM 2020 | |||
| B | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường | 2,8 | 1Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 40Km/ năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/năm |
| C | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,5 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4,5 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12,5 | 1md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,75 | 1md |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,83 | 1lần/Km |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,28 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,99 | 1m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,71 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,47 | 1m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,56 | 1m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,22 | 1m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9 | 1m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3 | 1cọc |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 17 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,11 | 1m2 |
| D | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 40Km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| E | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Hót đất sụt bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4,17 | m3 |
| 2 | Hót đất sụt bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 67,53 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,5 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13,5 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 11,58 | 1Km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,51 | 1Km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 19,4 | 10m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 28,09 | 1md |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,98 | 1md |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | 1lần/Km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13,12 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 22,95 | 1m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9,84 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,77 | 1m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,17 | 1m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,32 | 1m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 16,24 | 1m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13 | 1cọc |
| 19 | Thay thế cột H, MLG, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 20 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,3 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,46 | 1m2 |
| F | Công tác quản lý cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L<50m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3 | cầu/năm |
| G | Công tác bảo dưỡng cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200, QUÝ IV năm 2020 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9,1 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 19,5 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021 | |||
| I | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 40Km/ năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/năm |
| J | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800 năm 2021 | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 18 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 11,2 | 1Km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 96 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 50 | 1md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15 | 1md |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,32 | 1lần/Km |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9,89 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 17,31 | 1m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7,42 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,88 | 1m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,24 | 1m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,89 | 1m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 36 | 1m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 10 | 1cọc |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 17 | Thay thế cột H, MLG, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 18 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,43 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,09 | 1m2 |
| K | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 40Km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| L | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2021 | |||
| 1 | Hót đất sụt bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 14,82 | m3 |
| 2 | Hót đất sụt bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 240,12 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 8 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 72 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 46,32 | 1Km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4,05 | 1Km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 155,22 | 10m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 224,71 | 1md |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 23,82 | 1md |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,88 | 1lần/Km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 75,71 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 132,5 | 1m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 56,78 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,07 | 1m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 24,69 | 1m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,28 | 1m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 64,98 | 1m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 50 | 1cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | 1cột |
| 21 | Thay thế cột H, MLG, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4 | 1cột |
| 22 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,3 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,46 | 1m2 |
| M | Công tác quản lý cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L<50m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12 | cầu/năm |
| N | Công tác bảo dưỡng cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2021 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 36,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 78 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4 | 100m2 |
| O | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 | |||
| P | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 40Km/ năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,8 | 1Km/năm |
| Q | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km0+00-Km2+800 năm 2022 | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 18 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 11,2 | 1Km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 120 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 50 | 1md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15 | 1md |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3 | 1lần/Km |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9,32 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 16,31 | 1m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,99 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,88 | 1m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,24 | 1m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,89 | 1m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 36 | 1m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 10 | 1cọc |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 17 | Thay thế cột H, MLG, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 18 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,43 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,09 | 1m2 |
| R | Công tác quản lý đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 40Km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 31,77 | 1Km/năm |
| S | Công tác BDTX mặt đường thuộc đường Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2022 | |||
| 1 | Hót đất sụt bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 18,53 | m3 |
| 2 | Hót đất sụt bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 300,15 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 10 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 90 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 46,32 | 1Km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 8,11 | 1Km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 860 | 10m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 622,5 | 1md |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 66 | 1md |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 27 | 1lần/Km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 117,17 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún H = 80 cm (MĐ đá dăm láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 205,05 | 1m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 87,88 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,07 | 1m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 68,4 | 1m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 14,64 | 1m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 180 | 1m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 50 | 1cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | 1cột |
| 21 | Thay thế cột H, MLG, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 11 | 1cột |
| 22 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,3 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,46 | 1m2 |
| T | Công tác quản lý cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L<50m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12 | cầu/năm |
| U | Công tác bảo dưỡng cầu thuộc Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ĐT.505B) đoạn Km2+800-Km35+200 năm 2022 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 36,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 78 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi