Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:01:00 đến ngày 2020-09-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,374,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN CÂY, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 81,984 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 117,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 199,104 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 199,104 | m3 | |
| 5 | Mua đất đồi về đắp tôn nền | 1.341,804 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,821 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân tạo phẳng | 40,887 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 161,05 | m3 | |
| 9 | Khe co giãn nhiệt nhồi bitum nhựa đường (Vận dụng) | 161,05 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.238,11 | m2 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 9,406 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 30,996 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | 32,103 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,255 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,008 | tấn | |
| 23 | Cặp bulong fi18 | 1 | cặp | |
| 24 | Cột ống thép INOX 304, H=8m (Chi tiết theo BVTK) | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,97 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 21,552 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,435 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,751 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,751 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 31,828 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 12,88 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 63,655 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 85,256 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,725 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,189 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,082 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,168 | tấn | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,007 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,036 | 100m3 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,04 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,187 | 100m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,867 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,867 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,867 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,637 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,082 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,448 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,448 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,635 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,308 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,131 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,554 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,664 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,249 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 36,004 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 65,729 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 25,687 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,337 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,663 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,708 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,086 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,045 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 72 | cái | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 852,852 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 381,464 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 107,622 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.341,938 | m2 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,562 | m3 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,052 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,741 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,805 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,027 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,138 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,068 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,055 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,01 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,544 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,021 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,099 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,327 | m3 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,621 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 192 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,621 | m2 | |
| 67 | Gia công cổng sắt | 0,386 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,917 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,12 | m2 | |
| 70 | SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng | 22,242 | kg | |
| 71 | Thép L50x50x5 liên kết trụ cổng | 45,24 | kg | |
| 72 | Thép D10 liên kết trụ cổng | 5,183 | kg | |
| 73 | Thép dẹt 60x8 hàn chờ bản lề cổng | 6 | bộ | |
| 74 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 75 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 76 | Biển tên trường bằng tôn hoa dày 5mm sơn màu xanh vẽ chữ màu trằng KT 5600x800 | 4,48 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 174,885 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 392,877 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 442,789 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 139,834 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 229,964 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 320,071 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 443,328 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 336,888 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 220,915 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 225,138 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 31,878 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 60,036 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 21,717 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 28,249 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 243,312 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 251,428 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 153,31 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 214,633 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 147,278 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 150,092 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 295,552 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 224,592 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,252 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,024 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,478 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,833 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 162,208 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 167,619 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 35,687 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,729 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,729 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,729 | 100m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 367,943 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 520,144 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 297,373 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,276 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,311 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 329,827 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 835,633 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,834 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.300,36 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.061,034 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.361,394 | 1m2 | |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.661,404 | 1m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,474 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,168 | 100m2 | |
| 47 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 60,753 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 16,4 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 68,64 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 23,595 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 20 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 70,32 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 37,556 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 307,476 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 279,792 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 180,769 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 120,513 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 321,035 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 214,023 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 250,061 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,707 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 250,061 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,707 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 52,827 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,218 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 50,547 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,698 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 16,98 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,32 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 16,98 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,32 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,463 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,309 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,463 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,309 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 173,38 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 115,587 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 178,293 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 118,862 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,04 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 54,752 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 20,017 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,382 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,382 | 100m3 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 54,752 | 1m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 54,752 | 1m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,04 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | 587,268 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,556 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 334,536 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 333,414 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,916 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,64 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,618 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 234,449 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 833,536 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 704,266 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.537,802 | 1m2 | |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.008,63 | 1m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,027 | 100m2 | |
| 51 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | 19,36 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | 13,52 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | 37,44 | m2 | |
| 54 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | 1 | tủ | |
| 55 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM | 1 | tủ | |
| 56 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | 8 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 26 | cái | |
| 62 | Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W | 48 | bộ | |
| 63 | Ty treo đèn | 48 | bộ | |
| 64 | Bộ đèn BD T8LTT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W | 16 | bộ | |
| 65 | Bóng đèn LED ốp trần 18W | 20 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | 32 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy | 24 | cái | |
| 69 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 10 | cái | |
| 70 | Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 71 | Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 8 | m | |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 74 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | 10 | m | |
| 75 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | 8 | m | |
| 76 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | 150 | m | |
| 77 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.750 | m | |
| 78 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | 850 | m | |
| 79 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 2.000 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 8 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 150 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 870 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.000 | m | |
| 84 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy | 45 | hộp | |
| 85 | Cọc tiếp đất D16. L=2400 | 3 | cọc | |
| 86 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 87 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 89 | Cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,41 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,882 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,661 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,145 | 100m2 | |
| 5 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 | 72 | bộ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tiếp 4km) | 0,072 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,36 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 153,6 | m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,626 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,626 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,831 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,831 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,404 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45 ly | 1,536 | 100m2 | |
| 17 | Máng thu nước dốc về 2 đầu hồi, diềm mái bằng tôn khổ 600 | 24 | md | |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,27 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,671 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,17 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,275 | m3 | |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 6,71 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,296 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,245 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,245 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đá 1x2 nền móng công trình | 17,48 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 26,22 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,752 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 36,74 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 184,056 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 13,873 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,645 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,839 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 183 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 0,05 | đoạn ống | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp 0.6/1kv/XLPE/PVC 4x35mm2 | 50 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi