Gói thầu: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể điều hòa cho TTCSSKSS Lâm Đồng và nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể điều hòa cho TTCSSKSS Lâm Đồng và nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20180751042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2017-2020 bố trí kế hoạch 2020 là 3.704 triệu đồng theo QĐ 12545/QĐ-UBND 07/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:22:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN (TTKN MỸ PHẨM VÀ DƯỢC PHẦN) | |||
| B | HẦM TỰ HOẠI VÀ BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 22,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,56 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,648 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 16,1998 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1854 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,08 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | 63,6 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1224 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,086 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,1216 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 43,919 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3708 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 0,0256 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5336 | 100kg | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,098 | m3 | |
| C | HỐ GA ĐẦU RA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 7,2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,324 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 6,1236 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0084 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,294 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,4 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | 5,4 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5515 | 100kg | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0605 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,2456 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0188 | 100m3 | |
| D | BỆ ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0159 | tấn | |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,08 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0808 | tấn | |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| E | TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 31 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,55 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 1,55 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 26,81 | 1m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 19 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,99 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,08 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 18,767 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0804 | 100m3 | |
| F | NHÀ HỘ SINH TP. ĐÀ LẠT | |||
| G | HỐ GA HIỆN HỮU (TẬN DỤNG) | |||
| 1 | Vệ sinh hố ga hiện hữu | 2,28 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| H | ĐÀO KẾT CẤU BỀ MẶT HẦM TỰ HOẠI TÌM ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀ LÀM ỐNG CHỜ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,16 | 1m3 | |
| I | TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 50 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (thủ công) | 10,5 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 2,575 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,29 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,796 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2445 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 24,89 | m2 | |
| J | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 8,6 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,06 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,812 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 13,0732 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 0,8323 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0258 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,406 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,728 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0394 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,46 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5 | m2 | |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | 16,5 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6147 | 100kg | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1485 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,6592 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 4,06 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1012 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0491 | 100m3 | |
| K | BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0159 | tấn | |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0044 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2295 | m3 | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| N | XÂY MỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| O | NHÀ HỘ SINH | |||
| P | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm chìm hút nước thải | Công suất: ≥1/2 HP<br/> Điện áp: 1 Phase<br/> Cột áp (m): 1-8<br/> Lưu lượng (m3/h) : 1.2-13.2 | 2 | Cái |
| Q | CỤM BỂ XỬ LÝ (GỒM: BỂ THIẾU KHÍ, BỂ HIẾU KHÍ, BỂ LẮNG) | |||
| 1 | Thiết bị cụm xử lý | Quy cách: (DxRxC) = (3,3x1,5x1,8)m<br/>Vật liệu: Thép CT3, dày ≥ 5mm<br/>Phụ kiện kết nối đi kèm: các mặt bích kết nối, Decanter thu nước... <br/>Sơn chống gỉ chuyên dụng. | 1 | Bộ |
| R | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí | - Điện áp: 250W/220V/50Hz <br/>- Công suất: ≥2.500W<br/>- Đường kính xả: 20 mm ±1mm<br/>-Áp suất: ≥ 20Kpa<br/>- Lưu lượng: ≥300 lít/phút | 2 | Bộ |
| 2 | Đường ống phân phối khí | Đường ống dẫn khí trện cạn bằng inox không gỉ phi 40, đường ống phân phối khí ngập trong nước bằng PVC. Phụ kiện đấu nối: Van chỉnh lưu bằng đồng, Co, T, các loại đầu ren, rắc co… | 1 | Hệ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053 | 6 | Cái |
| S | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy | Động cơ giảm tốc<br/>Công suất: ≥200W<br/>Điện áp: 220V/380V<br/>Giá đỡ lắp đặt máy khuấy bằng Sắt V4 sơn chống gỉ, Cánh khuấy bằng inox không gỉ | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Lưu lượng: Q= ≥ 15L/h, Áp lực: H= ≥4,2 bar Điện áp: 220v/50Hz Công suất ≥130W | 1 | Cái |
| 3 | Bồn chứa dung dịch dinh dưỡng và dung dịch nâng pH | Bồn nhựa PE Kiểu: bồn đứng Dung tích: ≥300 lít | 1 | Cái |
| 4 | Van cửa điều khiển bằng điện | - Chất liệu thân: Nhựa PVC - Chất liệu đệm: cao su EPDM - Chất liệu bộ điện: Hợp kim nhôm - Nguồn điện áp: 220VAC - Kiểu đóng mở: ON/OFF - Áp lực: PN10/PN16 - Tiêu chuẩn: IP67 - Nhiệt độ: - 5 đến 90 độ C - Kết nối: MẶt bích BS | 2 | Cái |
| 5 | Hệ vi sinh vật hiếu khí | Vi sinh vật hiếu khí gốc. Dinh dưỡng tạo môi trường vi sinh thích nghi: hỗn hợp carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose. Dinh dưỡng tổng hợp: CH4N2O, Photpho, Nito, Kali. | 1 | Hệ |
| T | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Kích thước: (600x8000x200)mm<br/>Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện<br/>Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cố ở mức thấp nhất.<br/>Các thiết bị - linh kiện gồm: CB tổng, Bảo vệ mất phase, Contactor, Rơ le quá dòng, Rơ le kiến, Timer các loại, Cầu chì đèn, Rơ le trung gian, Công tắc xoay, Đèn báo, Đồng hồ A - V, Nút nhấn khẩn, Còi báo sự cố và các liên kiện khác.<br/>Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay. | 1 | Bộ |
| U | NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ | |
| 2 | Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ. | 1 | Hệ | |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước sau hệ thống xử lý | 1 | Mẫu | |
| V | TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN (TT KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẦM-MỸ PHẨM) | |||
| W | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm chìm hút nước thải | Công suất: ≥1/2 HP<br/> Điện áp: 1 Phase<br/> Cột áp (m): 1-8<br/> Lưu lượng (m3/h) : 1.2-13.2 | 2 | Cái |
| X | CỤM BỂ XỬ LÝ (GỒM: BỂ THIẾU KHÍ, BỂ HIẾU KHÍ, BỂ LẮNG) | |||
| 1 | Thiết bị cụm xử lý | Quy cách: (DxRxC) = (3,6x1,8x2,5)m<br/>Vật liệu: Thép CT3, dày ≥5mm<br/>Phụ kiện kết nối đi kèm: các mặt bích kết nối, Decanter thu nước... <br/>Sơn chống gỉ chuyên dụng. | 1 | Bộ |
| Y | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí | - Điện áp: 250W/220V/50Hz <br/>- Công suất: ≥2.500W<br/>- Đường kính xả: 20 mm ±1mm<br/>-Áp suất: ≥ 20Kpa<br/>- Lưu lượng: ≥300 lít/phút | 2 | Bộ |
| 2 | Đường ống phân phối khí | Đường ống dẫn khí trện cạn bằng inox không gỉ phi 40, đường ống phân phối khí ngập trong nước bằng PVC. Phụ kiện đấu nối: Van chỉnh lưu bằng đồng, Co, T, các loại đầu ren, rắc co… | 1 | Hệ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053 | 8 | Cái |
| Z | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy | Động cơ giảm tốc<br/>Công suất: ≥200W<br/>Điện áp: 220V/380V<br/>Giá đỡ lắp đặt máy khuấy bằng Sắt V4 sơn chống gỉ, Cánh khuấy bằng inox không gỉ | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Lưu lượng: Q=≥15L/h, Áp lực: H= ≥4,2 bar Điện áp: 220v/50Hz Công suất: ≥130W | 1 | Cái |
| 3 | Bồn chứa dung dịch dinh dưỡng và dung dịch nâng pH | Bồn nhựa PE Kiểu: bồn đứng Dung tích: ≥ 300 lít | 1 | Cái |
| 4 | Van cửa điều khiển bằng điện | - Chất liệu thân: Nhựa PVC - Chất liệu đệm: cao su EPDM - Chất liệu bộ điện: Hợp kim nhôm - Nguồn điện áp: 220VAC - Kiểu đóng mở: ON/OFF - Áp lực: PN10/PN16 - Tiêu chuẩn: IP67 - Nhiệt độ: - 5 đến 90 độ C - Kết nối: MẶt bích BS | 2 | Cái |
| 5 | Hệ vi sinh vật hiếu khí | Vi sinh vật hiếu khí gốc. Dinh dưỡng tạo môi trường vi sinh thích nghi: hỗn hợp carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose. Dinh dưỡng tổng hợp: CH4N2O, Photpho, Nito, Kali. | 1 | Hệ |
| AA | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Kích thước: (600x8000x200)mm<br/>Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện<br/>Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cố ở mức thấp nhất.<br/>Các thiết bị - linh kiện gồm: CB tổng, Bảo vệ mất phase, Contactor, Rơ le quá dòng, Rơ le kiến, Timer các loại, Cầu chì đèn, Rơ le trung gian, Công tắc xoay, Đèn báo, Đồng hồ A - V, Nút nhấn khẩn, Còi báo sự cố và các liên kiện khác.<br/>Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay. | 1 | Bộ |
| AB | NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ | |
| 2 | Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ. | 1 | Hệ | |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước sau hệ thống xử lý | 1 | Mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi