Gói thầu: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể điều hòa cho TTCSSKSS Lâm Đồng và nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể điều hòa cho TTCSSKSS Lâm Đồng và nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20180751042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2017-2020 bố trí kế hoạch 2020 là 3.704 triệu đồng theo QĐ 12545/QĐ-UBND 07/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:22:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN (TTKN MỸ PHẨM VÀ DƯỢC PHẦN)
B HẦM TỰ HOẠI VÀ BỂ ĐIỀU HÒA
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 22,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,56 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,648 100m3
4 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 16,1998 1m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0368 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1854 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,08 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 54 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,6 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước 63,6 m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1224 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,086 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,1216 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,746 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 43,919 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,3708 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn 0,0256 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,88 m3
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,5336 100kg
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,098 m3
C HỐ GA ĐẦU RA
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 7,2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,324 m3
3 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 6,1236 1m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0084 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,019 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,294 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,528 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,4 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước 5,4 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,112 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,5515 100kg
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0605 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,2456 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0188 100m3
D BỆ ĐẶT THIẾT BỊ:
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,01 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0159 tấn
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,3 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,08 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,0808 tấn
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,28 m3
E TUYẾN ỐNG THU GOM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 31 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,55 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1,55 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 26,81 1m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 1,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 19 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,99 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 15 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,08 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,08 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 18,767 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,55 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0804 100m3
F NHÀ HỘ SINH TP. ĐÀ LẠT
G HỐ GA HIỆN HỮU (TẬN DỤNG)
1 Vệ sinh hố ga hiện hữu 2,28 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,92 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,36 m2
H ĐÀO KẾT CẤU BỀ MẶT HẦM TỰ HOẠI TÌM ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI VÀ LÀM ỐNG CHỜ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 12 m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 8 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,6 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,16 1m3
I TUYẾN ỐNG THU GOM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 50 m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,5 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (thủ công) 10,5 1m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,575 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,29 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 14 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,07 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,06 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 5 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,796 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,2445 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 24,89 m2
J BỂ ĐIỀU HÒA
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 8,6 m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 4,06 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,812 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 13,0732 1m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 0,8323 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0258 100m2
7 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,406 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,728 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0394 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,46 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,5 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước 16,5 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,6147 100kg
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1485 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,6592 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 4,06 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,1012 100m3
19 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0491 100m3
K BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,01 100m2
2 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,0159 tấn
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,3 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0044 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,0422 tấn
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,2295 m3
L PHẦN THIẾT BỊ
M NỘI DUNG CÔNG VIỆC
N XÂY MỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
O NHÀ HỘ SINH
P BỂ ĐIỀU HÒA
1 Bơm chìm hút nước thải Công suất: ≥1/2 HP<br/> Điện áp: 1 Phase<br/> Cột áp (m): 1-8<br/> Lưu lượng (m3/h) : 1.2-13.2 2 Cái
Q CỤM BỂ XỬ LÝ (GỒM: BỂ THIẾU KHÍ, BỂ HIẾU KHÍ, BỂ LẮNG)
1 Thiết bị cụm xử lý Quy cách: (DxRxC) = (3,3x1,5x1,8)m<br/>Vật liệu: Thép CT3, dày ≥ 5mm<br/>Phụ kiện kết nối đi kèm: các mặt bích kết nối, Decanter thu nước... <br/>Sơn chống gỉ chuyên dụng. 1 Bộ
R BỂ HIẾU KHÍ
1 Máy thổi khí - Điện áp: 250W/220V/50Hz <br/>- Công suất: ≥2.500W<br/>- Đường kính xả: 20 mm ±1mm<br/>-Áp suất: ≥ 20Kpa<br/>- Lưu lượng: ≥300 lít/phút 2 Bộ
2 Đường ống phân phối khí Đường ống dẫn khí trện cạn bằng inox không gỉ phi 40, đường ống phân phối khí ngập trong nước bằng PVC. Phụ kiện đấu nối: Van chỉnh lưu bằng đồng, Co, T, các loại đầu ren, rắc co… 1 Hệ
3 Đĩa phân phối khí Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053 6 Cái
S BỂ THIẾU KHÍ
1 Máy khuấy Động cơ giảm tốc<br/>Công suất: ≥200W<br/>Điện áp: 220V/380V<br/>Giá đỡ lắp đặt máy khuấy bằng Sắt V4 sơn chống gỉ, Cánh khuấy bằng inox không gỉ 1 Bộ
2 Bơm định lượng dinh dưỡng Lưu lượng: Q= ≥ 15L/h, Áp lực: H= ≥4,2 bar Điện áp: 220v/50Hz Công suất ≥130W 1 Cái
3 Bồn chứa dung dịch dinh dưỡng và dung dịch nâng pH Bồn nhựa PE Kiểu: bồn đứng Dung tích: ≥300 lít 1 Cái
4 Van cửa điều khiển bằng điện - Chất liệu thân: Nhựa PVC - Chất liệu đệm: cao su EPDM - Chất liệu bộ điện: Hợp kim nhôm - Nguồn điện áp: 220VAC - Kiểu đóng mở: ON/OFF - Áp lực: PN10/PN16 - Tiêu chuẩn: IP67 - Nhiệt độ: - 5 đến 90 độ C - Kết nối: MẶt bích BS 2 Cái
5 Hệ vi sinh vật hiếu khí Vi sinh vật hiếu khí gốc. Dinh dưỡng tạo môi trường vi sinh thích nghi: hỗn hợp carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose. Dinh dưỡng tổng hợp: CH4N2O, Photpho, Nito, Kali. 1 Hệ
T TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
1 Tủ điện điều khiển Kích thước: (600x8000x200)mm<br/>Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện<br/>Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cố ở mức thấp nhất.<br/>Các thiết bị - linh kiện gồm: CB tổng, Bảo vệ mất phase, Contactor, Rơ le quá dòng, Rơ le kiến, Timer các loại, Cầu chì đèn, Rơ le trung gian, Công tắc xoay, Đèn báo, Đồng hồ A - V, Nút nhấn khẩn, Còi báo sự cố và các liên kiện khác.<br/>Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay. 1 Bộ
U NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC
1 Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1 Hệ
2 Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ. 1 Hệ
3 Chi phí xét nghiệm mẫu nước sau hệ thống xử lý 1 Mẫu
V TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN (TT KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẦM-MỸ PHẨM)
W BỂ ĐIỀU HÒA
1 Bơm chìm hút nước thải Công suất: ≥1/2 HP<br/> Điện áp: 1 Phase<br/> Cột áp (m): 1-8<br/> Lưu lượng (m3/h) : 1.2-13.2 2 Cái
X CỤM BỂ XỬ LÝ (GỒM: BỂ THIẾU KHÍ, BỂ HIẾU KHÍ, BỂ LẮNG)
1 Thiết bị cụm xử lý Quy cách: (DxRxC) = (3,6x1,8x2,5)m<br/>Vật liệu: Thép CT3, dày ≥5mm<br/>Phụ kiện kết nối đi kèm: các mặt bích kết nối, Decanter thu nước... <br/>Sơn chống gỉ chuyên dụng. 1 Bộ
Y BỂ HIẾU KHÍ
1 Máy thổi khí - Điện áp: 250W/220V/50Hz <br/>- Công suất: ≥2.500W<br/>- Đường kính xả: 20 mm ±1mm<br/>-Áp suất: ≥ 20Kpa<br/>- Lưu lượng: ≥300 lít/phút 2 Bộ
2 Đường ống phân phối khí Đường ống dẫn khí trện cạn bằng inox không gỉ phi 40, đường ống phân phối khí ngập trong nước bằng PVC. Phụ kiện đấu nối: Van chỉnh lưu bằng đồng, Co, T, các loại đầu ren, rắc co… 1 Hệ
3 Đĩa phân phối khí Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053 8 Cái
Z BỂ THIẾU KHÍ
1 Máy khuấy Động cơ giảm tốc<br/>Công suất: ≥200W<br/>Điện áp: 220V/380V<br/>Giá đỡ lắp đặt máy khuấy bằng Sắt V4 sơn chống gỉ, Cánh khuấy bằng inox không gỉ 1 Bộ
2 Bơm định lượng dinh dưỡng Lưu lượng: Q=≥15L/h, Áp lực: H= ≥4,2 bar Điện áp: 220v/50Hz Công suất: ≥130W 1 Cái
3 Bồn chứa dung dịch dinh dưỡng và dung dịch nâng pH Bồn nhựa PE Kiểu: bồn đứng Dung tích: ≥ 300 lít 1 Cái
4 Van cửa điều khiển bằng điện - Chất liệu thân: Nhựa PVC - Chất liệu đệm: cao su EPDM - Chất liệu bộ điện: Hợp kim nhôm - Nguồn điện áp: 220VAC - Kiểu đóng mở: ON/OFF - Áp lực: PN10/PN16 - Tiêu chuẩn: IP67 - Nhiệt độ: - 5 đến 90 độ C - Kết nối: MẶt bích BS 2 Cái
5 Hệ vi sinh vật hiếu khí Vi sinh vật hiếu khí gốc. Dinh dưỡng tạo môi trường vi sinh thích nghi: hỗn hợp carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose. Dinh dưỡng tổng hợp: CH4N2O, Photpho, Nito, Kali. 1 Hệ
AA TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
1 Tủ điện điều khiển Kích thước: (600x8000x200)mm<br/>Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện<br/>Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cố ở mức thấp nhất.<br/>Các thiết bị - linh kiện gồm: CB tổng, Bảo vệ mất phase, Contactor, Rơ le quá dòng, Rơ le kiến, Timer các loại, Cầu chì đèn, Rơ le trung gian, Công tắc xoay, Đèn báo, Đồng hồ A - V, Nút nhấn khẩn, Còi báo sự cố và các liên kiện khác.<br/>Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay. 1 Bộ
AB NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC
1 Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1 Hệ
2 Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ. 1 Hệ
3 Chi phí xét nghiệm mẫu nước sau hệ thống xử lý 1 Mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->