Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948991-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200880763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp được bố trí năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 07:35:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,805,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 6 công
2 Chi phí hỗ trợ phá dỡ tường nhà dân 1 trọn gói
3 Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 334,06 m3
4 Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm 20,28 m3
5 Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) 360,9 m3
6 Đắp hoàn trả bằng cát đen K95 360,9 m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ 715,24 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm 359,55 m3
2 Trải vải bạt bao xi măng 1.634,32 m2
3 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm 0,49 100m3
4 Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 59,78 m3
5 Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm 16,34 100m2
6 Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh mặt đường cũ dày TB 10cm 16,34 100m2
7 Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm 189,27 m3
8 Trải vải bạt bao xi măng 860,32 m2
9 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm 0,26 100m3
10 Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 31,72 m3
11 Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm 8,603 100m2
12 Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm 8,603 100m2
13 Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm 2,581 100m3
14 Ván khuôn mặt đường 2 100m2
15 Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm 21,23 m3
16 Trải vải bạt bao xi măng 96,5 m2
C RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,5M
1 Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,95m 851,96 m3
2 Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 363,03 m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 90 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm 135 m3
5 Ván khuôn gỗ (móng) 2,7 100m2
6 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 72 m3
7 Ván khuôn gỗ cổ rãnh 7,2 100m2
8 Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) 277,2 m3
9 Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm 1.710 m2
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ 488,93 m3
11 Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm 74,84 m3
12 Ván khuôn thép đúc tấm đan 3,64 100m2
13 Thép D10; D12 15,7 tấn
14 Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) 891 cấu kiện
D CỐNG BẢN TẠI CỌC D3
1 Đắp đê quai phục vụ thi công 37 m3
2 Đất khai thác địa phương để đắp: KL*1.1 40,7 m3
3 Phá dỡ đê quai 37 m3
4 Phá dỡ cống cũ 1 trọn gói
5 Bơm nước 10 ca
6 Đào cống, đất cấp 2 chiều sâu đào Htb=1,5m 32,84 m3
7 Đắp 2 bên cống bằng đất tận dụng K95 19,31 m3
8 Đào móng mố cống, chiều sâu đào TB=0,7m 6,62 m3
9 Đắp móng mố cống bằng đất núi K95 2,1 m3
10 Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 2,373 m3
11 Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 móng mố cống rộng B=1,2m 9,15 100m
12 Vét bùn đầu cọc 1,46 m3
13 Cát đen đệm đầu cọc 1,46 m3
14 Đá dăm 4x6 lót móng dày 20cm 2,93 m3
15 Bê tông M150 đá 2x4 móng mố cống dày 30cm 6,1 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông móng 0,14 100m2
17 Xây mố cống bằng đá hộc vữa XM M100 18,3 m3
18 Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 6,405 m3
19 Thép D16; D20 0,97 tấn
20 Sơn gờ chắn (sơn trắng 2 lớp) 4,2 m2
21 Sơn gờ chắn (sơn phản quang màu đỏ) 1,44 m2
22 Gờ chắn xe bê tông XM M300 đá 1x2 0,63 m3
23 Ván khuôn đổ bê tông bản mặt và gờ chắn 0,13 100m2
24 Vận chuyển đất thừa đi đổ 57,15 m3
25 Đắp bao lề bằng đất núi K95 23,39 m3
26 Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 26,431 m3
27 Đóng cọc tre D6-8; L=2,5m, T/c 5cọc/md 1,83 100m
28 Phên nứa H=1.2m 35,04 m2
29 Giằng đầu cọc tre 14,6 m
30 Cọc tre D6-8; L = 2,5m gia cố giằng đầu cọc 29,2 m
31 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre 5 kg
32 Thuê mặt bãi phục vụ thi công 6 tháng
E THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22 KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
2 Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu 0 cái
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha 1 bộ
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 10 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
F PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng 2,52 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 17,01 m3
3 Cát đen 5,292 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 5,292 m3
5 Lưới ni lông báo cáp 16,8 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,168 100m2
7 Gạch chỉ bảo vệ cáp 378 tấm
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,378 1000v
9 Trụ đỡ bê tông viên báo cáp 4,2 cái
10 Viên sứ báo hiệu cáp 4,2 viên
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,718 m3
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70-24kV 62 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m 0,62 100m
14 Cảnh báo sự cố 1 bộ
15 Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt <= 50m 1 1 bộ
16 Đầu cáp 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm2 1 đầu
17 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
18 Sứ đứng 24kV + ty 10 quả
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1 10 sứ
20 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m 1 1 bộ
21 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) 1 1 bộ
22 Dây nhôm AC70 16,83 kg
23 Thanh đồng f8 6 m
24 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 0,6 10 m
25 Dây đồng bọc PVC M35mm2 30 m
26 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 30 1 m
27 Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 47 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 0,05 100m
29 Đầu cốt M70 6 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 0,6 10 đầu cốt
31 Biển báo đầu cáp 1 biển
32 Phần xà đường dây 463,17 kg
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 9 bộ
34 Sắt các loại 14,3 kg
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,1 10 cọc
36 Rải dây thép địa 0,6 10 m
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA 1 1 máy
2 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 10KV 1 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 1 3 pha
H PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm MBA 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng 1 mẫu
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10kv, 1 pha 1 bộ
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
6 Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế 3 cái
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A 1 cái
I PHÀN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,612 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,28 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 13,525 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,633 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,247 100m2
6 Sắt các loại 139 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,6 10 cọc
8 Rải dây thép địa 2,73 10 m
9 Dây Cu/PVC 1x35mm2 11,15 m
10 Dây Cu/PVC 1x50mm2 3,2 m
11 Đầu cốt đồng M35, 50 10 m
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 1 10 đầu cốt
13 Phần xà trạm biến áp 835,19 kg
14 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,835 tấn
15 Cột bê tông ly tâm 12mB 2 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
17 Sứ đứng 24kV + ty 15 quả
18 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV 21 1 cái
19 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
20 Dây ACSR 70mm2 đấu lèo 18 m
21 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 18 1 m
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC (1*185)mm2 từ tủ - MBA (tận dụng) 8 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 8 1 m
24 Thanh đồng fi 8 30 m
25 Lắp đặt dây nhôm, dây đồng f 8 30 1 m
26 Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 5 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 0,05 100m
28 Ghíp A70 24 cái
29 Đầu cốt 185mm2 16 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 1,6 10 đầu cốt
31 Tủ điện tổng 800A-0,4kV (tận dụng) 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
33 Tủ chống tổn thất (tận dụng) 1 cái
34 Lắp đặt tủ chống tổn thất 1 1 tủ
35 Hộp công tơ + phụ kiện (tận dụng) 1 trọn bộ
36 Lắp đặt tủ công tơ 1 1 tủ
37 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất 1 1 máy
38 Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
39 Tháo dỡ tủ đo lường 0,4kV 1 1 tủ
40 Tháo dỡ cầu chì 35 (22) kV 1 1 bộ (3pha)
41 Tháo dỡ các loại cáp lực 0,4kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m 0,3 100 m
42 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn 1,5 10 sứ
43 Tháo dỡ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 0,03 1km dây
44 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công 2 1 cột
45 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 8 1 bộ
J PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 36,465 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 2,805 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 17,16 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,563 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 16,5 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 18,72 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 1,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 7,488 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,22 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 10,032 m3
11 Cột bê tông ly tâm LT8mB 10 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m 10 1 cột
13 Cột bê tông ly tâm LT8mC 6 cột
14 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m 6 1 cột
15 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 107 m
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 0,107 km/dây
17 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 548 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,548 km/dây
19 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 320 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 3,2 100m
21 Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 20 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,2 100m
23 Kẹp treo cáp VX 70-120 54 cái
24 Kẹp hãm cáp VX 70-120 16 cái
25 Tấm treo + móc F16 28 tấm
26 Đai thép 134 đai
27 Ghíp nối IPC 78 cái
28 Dây ra sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 44 m
29 Thay công tơ 1 pha 20 cái
30 Thay công tơ 3 pha 16 cái
31 Sắt các loại 28,6 kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,2 10 cọc
33 Rải dây thép địa 1 10 m
34 Đầu cốt đồng Cu-AL 35mm2 2 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 0,2 10 đầu cốt
36 Dây Al/PVC 35mm2 0,8 m
37 Đai thép không rỉ 2 cái
38 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công 30 1 cột
39 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,414 km/dây
40 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 0,09 km/dây
41 Lắp đặt công tơ 1 pha 20 cái
42 Lắp đặt công tơ 3 pha 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->