Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp được bố trí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 07:35:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,805,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 6 | công | |
| 2 | Chi phí hỗ trợ phá dỡ tường nhà dân | 1 | trọn gói | |
| 3 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 | 334,06 | m3 | |
| 4 | Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm | 20,28 | m3 | |
| 5 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) | 360,9 | m3 | |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cát đen K95 | 360,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 715,24 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm | 359,55 | m3 | |
| 2 | Trải vải bạt bao xi măng | 1.634,32 | m2 | |
| 3 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | 0,49 | 100m3 | |
| 4 | Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 | 59,78 | m3 | |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 16,34 | 100m2 | |
| 6 | Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh mặt đường cũ dày TB 10cm | 16,34 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm | 189,27 | m3 | |
| 8 | Trải vải bạt bao xi măng | 860,32 | m2 | |
| 9 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | 0,26 | 100m3 | |
| 10 | Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 | 31,72 | m3 | |
| 11 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 8,603 | 100m2 | |
| 12 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | 8,603 | 100m2 | |
| 13 | Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm | 2,581 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | 2 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 21,23 | m3 | |
| 16 | Trải vải bạt bao xi măng | 96,5 | m2 | |
| C | RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,5M | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,95m | 851,96 | m3 | |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | 363,03 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 90 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | 135 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | 2,7 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 72 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 7,2 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) | 277,2 | m3 | |
| 9 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 1.710 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 488,93 | m3 | |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 74,84 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 3,64 | 100m2 | |
| 13 | Thép D10; D12 | 15,7 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) | 891 | cấu kiện | |
| D | CỐNG BẢN TẠI CỌC D3 | |||
| 1 | Đắp đê quai phục vụ thi công | 37 | m3 | |
| 2 | Đất khai thác địa phương để đắp: KL*1.1 | 40,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đê quai | 37 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cống cũ | 1 | trọn gói | |
| 5 | Bơm nước | 10 | ca | |
| 6 | Đào cống, đất cấp 2 chiều sâu đào Htb=1,5m | 32,84 | m3 | |
| 7 | Đắp 2 bên cống bằng đất tận dụng K95 | 19,31 | m3 | |
| 8 | Đào móng mố cống, chiều sâu đào TB=0,7m | 6,62 | m3 | |
| 9 | Đắp móng mố cống bằng đất núi K95 | 2,1 | m3 | |
| 10 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 2,373 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 móng mố cống rộng B=1,2m | 9,15 | 100m | |
| 12 | Vét bùn đầu cọc | 1,46 | m3 | |
| 13 | Cát đen đệm đầu cọc | 1,46 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 20cm | 2,93 | m3 | |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mố cống dày 30cm | 6,1 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng | 0,14 | 100m2 | |
| 17 | Xây mố cống bằng đá hộc vữa XM M100 | 18,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | 6,405 | m3 | |
| 19 | Thép D16; D20 | 0,97 | tấn | |
| 20 | Sơn gờ chắn (sơn trắng 2 lớp) | 4,2 | m2 | |
| 21 | Sơn gờ chắn (sơn phản quang màu đỏ) | 1,44 | m2 | |
| 22 | Gờ chắn xe bê tông XM M300 đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông bản mặt và gờ chắn | 0,13 | 100m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 57,15 | m3 | |
| 25 | Đắp bao lề bằng đất núi K95 | 23,39 | m3 | |
| 26 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 26,431 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre D6-8; L=2,5m, T/c 5cọc/md | 1,83 | 100m | |
| 28 | Phên nứa H=1.2m | 35,04 | m2 | |
| 29 | Giằng đầu cọc tre | 14,6 | m | |
| 30 | Cọc tre D6-8; L = 2,5m gia cố giằng đầu cọc | 29,2 | m | |
| 31 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | 5 | kg | |
| 32 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | 6 | tháng | |
| E | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | 0 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 10 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| F | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 2,52 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 17,01 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 5,292 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,292 | m3 | |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | 16,8 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,168 | 100m2 | |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 378 | tấm | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000v | |
| 9 | Trụ đỡ bê tông viên báo cáp | 4,2 | cái | |
| 10 | Viên sứ báo hiệu cáp | 4,2 | viên | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,718 | m3 | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70-24kV | 62 | m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,62 | 100m | |
| 14 | Cảnh báo sự cố | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt <= 50m | 1 | 1 bộ | |
| 16 | Đầu cáp 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm2 | 1 | đầu | |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty | 10 | quả | |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 20 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 1 | 1 bộ | |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Dây nhôm AC70 | 16,83 | kg | |
| 23 | Thanh đồng f8 | 6 | m | |
| 24 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | 0,6 | 10 m | |
| 25 | Dây đồng bọc PVC M35mm2 | 30 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 30 | 1 m | |
| 27 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | 47 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 0,05 | 100m | |
| 29 | Đầu cốt M70 | 6 | cái | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Biển báo đầu cáp | 1 | biển | |
| 32 | Phần xà đường dây | 463,17 | kg | |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 9 | bộ | |
| 34 | Sắt các loại | 14,3 | kg | |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 36 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 10KV | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 1 | 3 pha | |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | 3 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| I | PHÀN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,612 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,28 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 13,525 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,633 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,247 | 100m2 | |
| 6 | Sắt các loại | 139 | kg | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Rải dây thép địa | 2,73 | 10 m | |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | 11,15 | m | |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | 3,2 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35, 50 | 10 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Phần xà trạm biến áp | 835,19 | kg | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,835 | tấn | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12mB | 2 | cột | |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty | 15 | quả | |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 21 | 1 cái | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Dây ACSR 70mm2 đấu lèo | 18 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 18 | 1 m | |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC (1*185)mm2 từ tủ - MBA (tận dụng) | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | 8 | 1 m | |
| 24 | Thanh đồng fi 8 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây nhôm, dây đồng f 8 | 30 | 1 m | |
| 26 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | 5 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 0,05 | 100m | |
| 28 | Ghíp A70 | 24 | cái | |
| 29 | Đầu cốt 185mm2 | 16 | cái | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Tủ điện tổng 800A-0,4kV (tận dụng) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 33 | Tủ chống tổn thất (tận dụng) | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ chống tổn thất | 1 | 1 tủ | |
| 35 | Hộp công tơ + phụ kiện (tận dụng) | 1 | trọn bộ | |
| 36 | Lắp đặt tủ công tơ | 1 | 1 tủ | |
| 37 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất | 1 | 1 máy | |
| 38 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 39 | Tháo dỡ tủ đo lường 0,4kV | 1 | 1 tủ | |
| 40 | Tháo dỡ cầu chì 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 41 | Tháo dỡ các loại cáp lực 0,4kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m | 0,3 | 100 m | |
| 42 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | 1,5 | 10 sứ | |
| 43 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | 0,03 | 1km dây | |
| 44 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | 2 | 1 cột | |
| 45 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 8 | 1 bộ | |
| J | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 36,465 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 2,805 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 17,16 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,563 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,5 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 18,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 7,488 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,22 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,032 | m3 | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT8mB | 10 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m | 10 | 1 cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm LT8mC | 6 | cột | |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m | 6 | 1 cột | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 107 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | 0,107 | km/dây | |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 548 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,548 | km/dây | |
| 19 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 320 | m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 3,2 | 100m | |
| 21 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 23 | Kẹp treo cáp VX 70-120 | 54 | cái | |
| 24 | Kẹp hãm cáp VX 70-120 | 16 | cái | |
| 25 | Tấm treo + móc F16 | 28 | tấm | |
| 26 | Đai thép | 134 | đai | |
| 27 | Ghíp nối IPC | 78 | cái | |
| 28 | Dây ra sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 44 | m | |
| 29 | Thay công tơ 1 pha | 20 | cái | |
| 30 | Thay công tơ 3 pha | 16 | cái | |
| 31 | Sắt các loại | 28,6 | kg | |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 33 | Rải dây thép địa | 1 | 10 m | |
| 34 | Đầu cốt đồng Cu-AL 35mm2 | 2 | cái | |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Dây Al/PVC 35mm2 | 0,8 | m | |
| 37 | Đai thép không rỉ | 2 | cái | |
| 38 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | 30 | 1 cột | |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,414 | km/dây | |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | 0,09 | km/dây | |
| 41 | Lắp đặt công tơ 1 pha | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tơ 3 pha | 16 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi