Gói thầu: Gói thầu số 07: Sân, đường, bồn hoa, cây xanh, tường rào, thoát nước (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951729-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Sân, đường, bồn hoa, cây xanh, tường rào, thoát nước (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20191109367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 10:11:00 đến ngày 2020-10-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân trải bổ sung Asphalt (145 m2)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,45 100m2
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 145 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,45 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,45 100m2
B Hạng mục 2: Đường trải mới Asphalt (1.325m2)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,25 100m2
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.325 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,25 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,25 100m2
C Hạng mục 3: Sân trải mới Asphalt trên nền tự nhiên (139m2)
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,39 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,139 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,39 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,02 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,39 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,39 100m2
D Hạng mục 4: Bồn hoa (230m)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,7 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90,8 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,78 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3178 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 5 km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3178 100m3/1km
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,6 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,092 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,2 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 184 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 69 m2
12 Cây cỏ lan chi (trồng quanh bồn hoa) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 650 Cây
13 Chí phí phân bón,đất trồng, bảo dưỡng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
14 Cây khế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cây
15 Cây Sake Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cây
16 Cây vú sữa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 CÂY
17 Cây xoài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cây
E Hạng mục 5: Tường rào (55m)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,864 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 82,5 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,158 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,049 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2205 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2205 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1472 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6808 1m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,335 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2321 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1161 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1161 100m3/1km
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,937 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,168 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,725 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,5 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1848 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6918 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,77 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2419 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,461 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2486 tấn
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,92 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,168 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 141,68 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,28 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2814 tấn
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,96 m2
30 Khung thép V50x50x2.5, lưới B40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55 m2
F Hạng mục 6: Thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62 đoạn
2 Gối kể cống BTCT D400 H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62 cái
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0446 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,1144 1m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,44 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7841 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0765 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9114 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0306 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,507 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7605 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0234 100m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,88 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,28 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,752 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,92 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,672 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0096 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0791 tấn
22 Thang sắt D16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
G Hạng mục 7: Lát gạch Terrazzo 40m2
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8 m3
5 Lát gạch lá dừa, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->