Gói thầu: Gói số 1- Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929283-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1- Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200377587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 18:06:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,328,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN GIAO THÔNG
B 1. PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 100 m3 đất nguyên thổ
3 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,615 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,921 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,787 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,902 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,902 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN VỈA HÈ
1 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax<=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,157 100 m3
2 Láng vỉa hè chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.157,22 m2
3 Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,22 m2
D 3. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100 m3
2 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,139 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 100 m2
E 4. PHẦN BÓ HÈ
1 Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
F 5. PHẦN BỒN CÂY
1 Làm lớp đá Dmax =37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 m3
2 Bê tông móng bó bồn cây vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,492 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100 m2
G 6. PHẦN CỐNG DỌC
1 Sản xuất bê tông gối cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,516 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100 m2
3 SXLD cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
4 Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,061 m3
5 Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,384 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100 m2
7 Lắp đặt ống BTLT - đoạn ống dài 4m bằng cần trục, đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 đoạn
8 Lắp đặt ống BTLT - đoạn ống dài 4m bằng cần trục, đường kính ống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
9 Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 cấu kiện
10 Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D600-VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183 m
11 Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
12 Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D800-VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
13 Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
14 Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,156 m2
H 7. PHẦN HỐ THU NƯỚC
1 Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
2 Bê tông hố thu nước vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,589 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,113 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m2
7 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
I 8. PHẦN CỬA THU NƯỚC
1 Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
2 Bê tông hàm thu nước, mương dẫn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hàm thu nước, mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100 m2
4 Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
5 SXLD cốt thép triền lề, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
6 SXLD ván khuôn kim loại, ván khuôn triền lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
9 SXLD cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
J 9. MƯƠNG DẪN DỌC BTXM
1 Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Bê tông mương nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
6 SXLD ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m2
7 Lắp đặt tấm đan mương, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
K 10. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax <=25.0mm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax <= 37.5mm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn cự ly vận chuyển 4km, Ôtô 10,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn, vận chuyển tiếp theo 11km, Ôtô 10,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 tấn
8 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
L B. PHẦN ĐIỆN
M I. PHẦN VẬT LIỆU TRUNG THẾ
N 1/Dây dẫn
1 Dây AC185 mm2( m x 1,02*0,705kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1573 kg
2 Ong nối AC185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ống nối AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O 2/Móng trụ+trụ
1 Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kf Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
2 Beton móng trụM200(1,27m3/móng12 đơn 1,5m3/móng12 đôi +2,7m3/móng14, 18m đơn + 3,0m3 móng 14m, 18m đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
P 3/Đà+sứ + phụ kiện
1 Đà sắt L75 x75x8 x2m 3 ốp (nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đà sắt L75 x75x8 x2,4m 4 ốp (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Thanh chống đa lệch L60 x60x6 x1.132m (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Thanh chống đà lệch L60 x60x6 x1,5m (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Boulon D16-450 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Boulon D16-750 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Boulon D16-850 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Boulon D16-950 VRS(nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Boulon D16-250 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Boulon D16-35 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm ∅18 (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
15 Sứ đứng 24KV (DR600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tige sứ đứng 20x25 DR600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Móc treo (maní 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Giáp níu dừng dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Chuỗi Polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Kẹp WR Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Kẹp AC50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Sứ ống chỉ 8 x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Khung sắt 1 sứ 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Q 4/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Dây đồng M25 (bộ x 4,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
R II. PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ
S 1/ Dây dẫn
1 - Dây AC tiết diện 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2852 km
2 - Dây AC tiết diện 120mm2: m x 1,02/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 km
3 Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12; 3,1m3/móng trụ bê tông đơn 18, 14; 3,95/m3 móng trụ 18, 14 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m3
4 Dựng BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công và máy cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
5 Đắp đất cột (0,247m3/móng trụ bê tông 12 đơn + 0.434m3/ móng trụ bê tông 14 đôi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
T 2/Đà+sứ + phụ kiện
1 Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10sứ
3 Lắp sứ + vrack 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sứ
4 Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
U 3/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
V III. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
W 1/ Dây dẫn
1 - Dây tiết diện 185mm2: m x 1,02/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3127 km
2 - Dây tiết diện 120mm2: m x 1,02/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 km
X 2/ Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
Y 3/ Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính)
1 Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10sứ
3 Tháo sứ + vrack 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
4 Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
Z IV. PHẦN VẬT TƯ HẠ THẾ
AA 1/Trụ + móng
1 Trụ BTLT 10.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
2 Trụ BTLT 8.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
3 Đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
AB 2/Dây dẫn
1 Dây LV ABC 4 x 95 mm2( m*1.02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m
2 Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
3 Rắck 4sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Rắck 3sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
AC 3/Phụ kiện
1 Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kẹp rẽ nhánh ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Boulon D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Boulon mĩc D16-350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Ronden vuông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Kẹp nhôm song song 2boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Khung nới sắt U60x30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
AD 4/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
AE V. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
AF 1/Dây dẫn
1 Hạ dây AV70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 km
2 Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 km
3 Hạ dây LVABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 km
4 Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 km
AG 2/Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
AH 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AI VI. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
AJ 1/Dây dẫn
1 Dải dây AV70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 km
2 Dải dây AC 50mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 km
3 Dải dây LVABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 km
4 Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 km
AK 2/Trụ
1 Đào đất móng trụ 8.5m M1(0,71m3/móng)+ trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
2 Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
3 Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
4 Lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Béton móng trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
6 Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
AL 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Lắp điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
AM 6/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->