Gói thầu: Gói số 1- Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1- Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 18:06:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,328,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | 1. PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,921 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,787 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,902 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,902 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | 2. PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax<=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | 100 m3 |
| 2 | Láng vỉa hè chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.157,22 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,22 | m2 |
| D | 3. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,139 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | 100 m2 |
| E | 4. PHẦN BÓ HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| F | 5. PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Làm lớp đá Dmax =37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó bồn cây vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,492 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100 m2 |
| G | 6. PHẦN CỐNG DỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông gối cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,516 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100 m2 |
| 3 | SXLD cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT - đoạn ống dài 4m bằng cần trục, đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT - đoạn ống dài 4m bằng cần trục, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D600-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D800-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển ống cống BTLT D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,156 | m2 |
| H | 7. PHẦN HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,589 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| I | 8. PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 2 | Bê tông hàm thu nước, mương dẫn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hàm thu nước, mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép triền lề, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | SXLD ván khuôn kim loại, ván khuôn triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 9 | SXLD cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| J | 9. MƯƠNG DẪN DỌC BTXM | |||
| 1 | Làm lớp đá Dmax<=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 6 | SXLD ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| K | 10. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax <=25.0mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax <= 37.5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn cự ly vận chuyển 4km, Ôtô 10,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn, vận chuyển tiếp theo 11km, Ôtô 10,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 tấn |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| L | B. PHẦN ĐIỆN | |||
| M | I. PHẦN VẬT LIỆU TRUNG THẾ | |||
| N | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC185 mm2( m x 1,02*0,705kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1573 | kg |
| 2 | Ong nối AC185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nối AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 2 | Beton móng trụM200(1,27m3/móng12 đơn 1,5m3/móng12 đôi +2,7m3/móng14, 18m đơn + 3,0m3 móng 14m, 18m đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| P | 3/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Đà sắt L75 x75x8 x2m 3 ốp (nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đà sắt L75 x75x8 x2,4m 4 ốp (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Thanh chống đa lệch L60 x60x6 x1.132m (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thanh chống đà lệch L60 x60x6 x1,5m (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Boulon D16-450 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Boulon D16-750 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Boulon D16-850 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Boulon D16-950 VRS(nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm ∅18 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 15 | Sứ đứng 24KV (DR600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tige sứ đứng 20x25 DR600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Móc treo (maní 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Chuỗi Polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Kẹp AC50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Sứ ống chỉ 8 x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Khung sắt 1 sứ 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | 4/Tiếp điạlặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Dây đồng M25 (bộ x 4,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| R | II. PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ | |||
| S | 1/ Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây AC tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | km |
| 2 | - Dây AC tiết diện 120mm2: m x 1,02/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | km |
| 3 | Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12; 3,1m3/móng trụ bê tông đơn 18, 14; 3,95/m3 móng trụ 18, 14 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 4 | Dựng BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công và máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất cột (0,247m3/móng trụ bê tông 12 đơn + 0.434m3/ móng trụ bê tông 14 đôi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| T | 2/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10sứ |
| 3 | Lắp sứ + vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| U | 3/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| V | III. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| W | 1/ Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây tiết diện 185mm2: m x 1,02/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3127 | km |
| 2 | - Dây tiết diện 120mm2: m x 1,02/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | km |
| X | 2/ Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| Y | 3/ Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính) | |||
| 1 | Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10sứ |
| 3 | Tháo sứ + vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 4 | Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Z | IV. PHẦN VẬT TƯ HẠ THẾ | |||
| AA | 1/Trụ + móng | |||
| 1 | Trụ BTLT 10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 3 | Đà cản 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| AB | 2/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây LV ABC 4 x 95 mm2( m*1.02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m |
| 2 | Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 3 | Rắck 4sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Rắck 3sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| AC | 3/Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Boulon D16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Boulon mĩc D16-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ronden vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm song song 2boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Khung nới sắt U60x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| AD | 4/Tiếp điạlặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| AE | V. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| AF | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Hạ dây AV70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | km |
| 2 | Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | km |
| 3 | Hạ dây LVABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | km |
| 4 | Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | km |
| AG | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| AH | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AI | VI. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| AJ | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dải dây AV70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | km |
| 2 | Dải dây AC 50mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | km |
| 3 | Dải dây LVABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | km |
| 4 | Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | km |
| AK | 2/Trụ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ 8.5m M1(0,71m3/móng)+ trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Béton móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| AL | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AM | 6/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi