Gói thầu: Xây lắp Bệnh viện tâm thần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bệnh viện tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 09:44:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,084,183,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2.381,29 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2.381,29 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.381,29 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 2.381,29 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.348,215 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.348,215 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.348,215 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.348,215 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 98,403 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 492,015 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,388 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,064 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,856 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,139 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,102 | 100m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,45 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,812 | 100m2 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m3 |
| 31 | Đào phá nền đá chẻ dùng búa căn khí nén,đá cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,844 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 44 | Lát đá lối đi bằng đá granite phước hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,139 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,347 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máng xối inox 304 thoát nước mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 129,88 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 9 | Lợp mái lối đi hành lang bằng hệ Kèo TC75.75, mè TS40.40 và mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 281,238 | m2 |
| 10 | Thay thế mô tơ cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi