Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 09:08:00 đến ngày 2020-10-02 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 2: ĐƯỜNG TỪ BẾN ĐÒ ĐẾN NHÀ ÔNG TIẾP (ĐƯỜNG ẤP NHẬP) | |||
| B | TUYẾN 2 - PHÁ DỠ RÃNH B200 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,054 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,972 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| C | TUYẾN 2 - XÂY RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,206 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,147 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,74 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,42 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,618 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,289 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,471 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | 1cấu kiện |
| D | TUYẾN 2 - HỐ GA | |||
| 1 | Căt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,908 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,194 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| E | TUYẾN 2 - BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,19 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,94 | m3 |
| F | TUYẾN 1: ĐƯỜNG ĐẠC LẦM - TAM ĐẠC: | |||
| G | TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,36 | m3 |
| H | TUYẾN 1 - RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,433 | m3 |
| 3 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,866 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,409 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| I | TUYẾN 1 - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| J | TUYẾN 1 - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,074 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,766 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,923 | m3 |
| K | TUYẾN 1 - PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,964 | m3 |
| L | TUYẾN 1 - CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cống tròn đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi