Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công mạng lưới cấp nước cho khu vực còn lại xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công mạng lưới cấp nước cho khu vực còn lại xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:55:00 đến ngày 2020-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,285,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đồng hồ điện từ DN100 (pin) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ lưu trữ và truyền dữ liệu 4S - 2 kênh lưu lượng, 1 kênh áp lực 100m, dùng pin, - Truyền SMS/GPRS/3G - Cấp bảo vệ IP 68 - Tích hợp cổng vào cho nguồn ngoài - Có sẵn pin nội có thời gian sử dụng lên đến 5 năm Phụ kiện đi kèm: - Cáp lưu lượng cho MK3/MK4 XO chuẩn Milspec 3 chân, 3m - Ống nối áp lực xoắn - Đầu nối áp lực cái (1/4''BSP) - Giá treo bằng nhựa | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp, loại dầy, có nắp che nắng mưa, có ổ khóa, KT:800x600x400 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 | Theo E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm (PE100, PN10) | Theo E - HSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (PE100, PN10) | Theo E - HSMT | 1,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 5,1 | 100m |
| 5 | Van BB DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van BB DN100 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN250X200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê hàn nhựa HDPE DN225x110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê hàn nhựa HDPE DN110x110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE DN225x45 độ | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE DN225x90 độ | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE DN160x90 độ | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE DN160x45 độ | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE DN110x90 độ | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE DN110x45 độ | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa HDPE DN225x110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa HDPE DN160x110 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN200 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 22 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối bích HDPE DN225 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 28 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bích thép đặc DN200 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 31 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 7 | M |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo E - HSMT | 0,73 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm (hệ số thử áp L=0,75) | Theo E - HSMT | 1,29 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm (hệ số thử áp L=0,7) | Theo E - HSMT | 5,1 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 5,1 | 100m |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E - HSMT | 1,29 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo E - HSMT | 0,73 | 100m |
| 38 | Nước xúc xả | Theo E - HSMT | 374,4097 | m3 |
| 39 | Nước thử áp | Theo E - HSMT | 10,3377 | m3 |
| 40 | Nhân công phục vụ thử áp (3,0/7) | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 41 | Máy bơm nước phục vụ xúc xả | Theo E - HSMT | 2 | Ca |
| 42 | Xe vận chuyển phục vụ quá trình xúc xả (2,5 tấn) | Theo E - HSMT | 2 | ca |
| 43 | Van chặn BB DN100 PN10 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đồng hồ điện từ DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đầu nối bích DN110 HDPE | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 49 | Đai khởi thủy DN110x1" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 50 | Măng sông ren DN25 TTK | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 51 | Van ren DN25 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van xả khí DN25 | Theo E - HSMT | 2 | cụm |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Cút thép DN25 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 55 | Van ren DN15 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 56 | Măng sông TTK DN25x15 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Rắc co TTK DN15 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 58 | Trong kép TTK DN15 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đai khởi thủy DN160x1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài DN25x1 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 61 | Ống HDPE DN25 | Theo E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Van cửa đồng DN25 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cút thép tráng kẽm DN25x90 độ | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ống thép đen DN200 | Theo E - HSMT | 0,008 | 100m |
| 66 | Bản lề | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 67 | Khóa việt tiệp | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 2 | Cắt khe 1x10 của đường lăn của đường bê tông dày 20cm | Theo E - HSMT | 102 | 10m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ cấp phối đá dăm bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 7,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E - HSMT | 82 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x5 của hè gạch Terrazo | Theo E - HSMT | 10 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 104 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 79,2 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,168 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 82 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo E - HSMT | 32 | 1m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 8 | 1m2 |
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo E - HSMT | 51,2 | 1m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 12,8 | 1m2 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,244 | 100m |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ cấp phối đá dăm bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,2032 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,944 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,988 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,632 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,09 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 3,3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,1642 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,2396 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E - HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,8633 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo E - HSMT | 0,0232 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0948 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,204 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0296 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0106 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 2 | Nắp |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,64 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,083 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,734 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,1296 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 5,376 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,2759 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E - HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,3544 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo E - HSMT | 0,0741 | tấn |
| 75 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 10,83 | m2 |
| 76 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 10,83 | 1m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 18,9525 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 79 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E - HSMT | 5,3355 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,304 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,152 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 88 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 18 | Cái |
| 89 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 36 | bộ |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E - HSMT | 0,121 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 97 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 98 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,3464 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E - HSMT | 0,4216 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,306 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,92 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m2 |
| 106 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 107 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 16 | bộ |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 110 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E - HSMT | 0,036 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m2 |
| 115 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 116 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2 | 100m |
| 120 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E - HSMT | 2,2 | 100m |
| 121 | Thép I200 gia cố hố đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo E - HSMT | 242,781 | kg |
| 122 | Thép U22A gia cố hố đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo E - HSMT | 19,0021 | kg |
| 123 | Thép V gia cố hố đào, ống (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo E - HSMT | 12,1831 | kg |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E - HSMT | 0,5935 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E - HSMT | 0,5935 | tấn |
| 126 | Lắp đặt, tháo dỡ tôn chống sụt ( NC, máy x1,6) | Theo E - HSMT | 2,0096 | tấn |
| 127 | Tôn dày 4mm gia cố mương đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) | Theo E - HSMT | 105,6045 | kg |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 12,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ DN110x2" | Theo E - HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ DN225x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ | Theo E - HSMT | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt DN50 | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN50x1.1/2" | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 9 | Trong kép DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối ống DN50 | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 22 | m |
| 12 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 1,37 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 11,46 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 12,83 | 100m |
| 16 | Nước thử áp | Theo E - HSMT | 2,5179 | m3 |
| 17 | Nước xúc xả | Theo E - HSMT | 7,065 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Cắt khe 1x10 của đường lăn chiều dày bê tông 20cm | Theo E - HSMT | 96,6 | 10m |
| 2 | Cắt khe 1x5 của đường lăn chiều dày bê tông 10cm | Theo E - HSMT | 41,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 47 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 72,54 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe 1x5 của hè gạch Tezzaro | Theo E - HSMT | 27,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 54,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7254 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,7254 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,4974 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,4974 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, BT 20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 47 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo E - HSMT | 43,84 | 1m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 10,96 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHÍA TRƯỚC CỤM ĐỒNG HỒ (178 HỘ) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN50x2" (1 cái/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN25 (2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,56 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 3,56 | 100m |
| 4 | Khử trùng tuyến ống | Theo E - HSMT | 3,56 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực tuyến ống | Theo E - HSMT | 0,1747 | m3 |
| 6 | Nước xúc xả | Theo E - HSMT | 1,7663 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỤM ĐỒNG HỒ (178 HỘ) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25 (1 cái/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 2 | Cút chuyển ren ngoài HDPE DN25x3/4' (1c/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 3 | Van gạt 2 chiều DN3/4' ren trong (1c/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1/2" tích hợp van 1 chiều (1c/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 5 | Đui đồng hồ (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 6 | Nối chuyển HDPE ren trong DN1/2" *20 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 7 | Đoạn ống HDPE DN20 (0,1m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | đoạn |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN25 (0,2m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 11 | Dây chì sợi 80cm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | sợi |
| 12 | Chì viên (1viên/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | viên |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHẦN SAU CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 (0,2m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | đoạn |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 (0,8m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 178 | đoạn |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo E - HSMT | 1,78 | 100m |
| 5 | Khử trùng tuyến ống | Theo E - HSMT | 1,78 | 100m |
| 6 | Nước thử áp tuyến ống | Theo E - HSMT | 0,0559 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E - HSMT | 1,1304 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ TRƯỚC CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Cắt khe 1x10 của đường lăn, sân đỗ, bê tông 20cm | Theo E - HSMT | 68 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 17 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 12,56 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 12,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 4 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 17 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ, chiều dày đường bê tông 10cm | Theo E - HSMT | 0,801 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,67 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng) | Theo E - HSMT | 4,4231 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,2808 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ SAU ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo E - HSMT | 1,6 | m2 |
| 2 | Cắt khe 1x10 của đường lăn, sân đỗ, BT 20cm | Theo E - HSMT | 27,2 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,02 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 4,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo E - HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 6,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi