Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công mạng lưới cấp nước cho khu vực còn lại xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950869-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công mạng lưới cấp nước cho khu vực còn lại xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
Số hiệu KHLCNT 20200944298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:55:00 đến ngày 2020-09-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,285,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1 Đồng hồ điện từ DN100 (pin) Theo E - HSMT 2 cái
2 Bộ lưu trữ và truyền dữ liệu 4S - 2 kênh lưu lượng, 1 kênh áp lực 100m, dùng pin, - Truyền SMS/GPRS/3G - Cấp bảo vệ IP 68 - Tích hợp cổng vào cho nguồn ngoài - Có sẵn pin nội có thời gian sử dụng lên đến 5 năm Phụ kiện đi kèm: - Cáp lưu lượng cho MK3/MK4 XO chuẩn Milspec 3 chân, 3m - Ống nối áp lực xoắn - Đầu nối áp lực cái (1/4''BSP) - Giá treo bằng nhựa Theo E - HSMT 2 bộ
3 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp, loại dầy, có nắp che nắng mưa, có ổ khóa, KT:800x600x400 Theo E - HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Ống lồng thép đen DN200 Theo E - HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm (PE100, PN10) Theo E - HSMT 0,73 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (PE100, PN10) Theo E - HSMT 1,29 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo E - HSMT 5,1 100m
5 Van BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
6 Van BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
7 Van BB DN100 Theo E - HSMT 5 cái
8 Tê gang BBB DN250X200 Theo E - HSMT 1 cái
9 Tê gang BBB DN150x150 Theo E - HSMT 1 cái
10 Tê hàn nhựa HDPE DN225x110 Theo E - HSMT 1 cái
11 Tê hàn nhựa HDPE DN110x110 Theo E - HSMT 1 cái
12 Cút nhựa HDPE DN225x45 độ Theo E - HSMT 3 cái
13 Cút nhựa HDPE DN225x90 độ Theo E - HSMT 1 cái
14 Cút nhựa HDPE DN160x90 độ Theo E - HSMT 1 cái
15 Cút nhựa HDPE DN160x45 độ Theo E - HSMT 13 cái
16 Cút nhựa HDPE DN110x90 độ Theo E - HSMT 1 cái
17 Cút nhựa HDPE DN110x45 độ Theo E - HSMT 3 cái
18 Côn nhựa HDPE DN225x110 Theo E - HSMT 2 cái
19 Côn nhựa HDPE DN160x110 Theo E - HSMT 3 cái
20 Bích thép rỗng DN200 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
21 Bích thép rỗng DN100 Theo E - HSMT 4 cặp bích
22 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang Theo E - HSMT 2 cái
23 Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE Theo E - HSMT 1 cái
24 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang Theo E - HSMT 2 cái
25 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE Theo E - HSMT 1 cái
26 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo E - HSMT 2 cái
27 Đầu nối bích HDPE DN225 Theo E - HSMT 0,5 bộ
28 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E - HSMT 4 bộ
29 Bích thép đặc DN200 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
30 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 7 cái
31 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo E - HSMT 7 M
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E - HSMT 0,73 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm (hệ số thử áp L=0,75) Theo E - HSMT 1,29 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm (hệ số thử áp L=0,7) Theo E - HSMT 5,1 100m
35 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E - HSMT 5,1 100m
36 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo E - HSMT 1,29 100m
37 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm Theo E - HSMT 0,73 100m
38 Nước xúc xả Theo E - HSMT 374,4097 m3
39 Nước thử áp Theo E - HSMT 10,3377 m3
40 Nhân công phục vụ thử áp (3,0/7) Theo E - HSMT 2 công
41 Máy bơm nước phục vụ xúc xả Theo E - HSMT 2 Ca
42 Xe vận chuyển phục vụ quá trình xúc xả (2,5 tấn) Theo E - HSMT 2 ca
43 Van chặn BB DN100 PN10 Theo E - HSMT 2 cái
44 Đồng hồ điện từ DN100 Theo E - HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo E - HSMT 0,06 100m
46 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo E - HSMT 4 cái
47 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo E - HSMT 2 bộ
48 Bích thép rỗng DN100 Theo E - HSMT 2 cặp bích
49 Đai khởi thủy DN110x1" Theo E - HSMT 4 cái
50 Măng sông ren DN25 TTK Theo E - HSMT 6 cái
51 Van ren DN25 Theo E - HSMT 2 cái
52 Van xả khí DN25 Theo E - HSMT 2 cụm
53 Ống thép tráng kẽm DN25 Theo E - HSMT 0,2 100m
54 Cút thép DN25 Theo E - HSMT 4 cái
55 Van ren DN15 Theo E - HSMT 2 cái
56 Măng sông TTK DN25x15 Theo E - HSMT 2 cái
57 Rắc co TTK DN15 Theo E - HSMT 2 cái
58 Trong kép TTK DN15 Theo E - HSMT 2 cái
59 Đai khởi thủy DN160x1" Theo E - HSMT 1 cái
60 Măng sông ren ngoài DN25x1 Theo E - HSMT 4 cái
61 Ống HDPE DN25 Theo E - HSMT 0,05 100m
62 Van cửa đồng DN25 Theo E - HSMT 1 cái
63 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo E - HSMT 1 cái
64 Cút thép tráng kẽm DN25x90 độ Theo E - HSMT 2 cái
65 Ống thép đen DN200 Theo E - HSMT 0,008 100m
66 Bản lề Theo E - HSMT 2 cái
67 Khóa việt tiệp Theo E - HSMT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo E - HSMT 0,12 100m
69 Mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo E - HSMT 1,56 100m
2 Cắt khe 1x10 của đường lăn của đường bê tông dày 20cm Theo E - HSMT 102 10m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,7 100m2
4 Phá dỡ cấp phối đá dăm bằng thủ công, đất cấp IV Theo E - HSMT 7,6 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,304 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E - HSMT 82 m3
7 Cắt khe 1x5 của hè gạch Terrazo Theo E - HSMT 10 10m
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 104 m2
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 79,2 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 3,168 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 3,9 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 3,96 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo E - HSMT 3,96 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,28 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,28 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 20cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 82 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,28 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,105 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,7 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo E - HSMT 0,7 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,7 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo E - HSMT 0,7 100m2
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E - HSMT 0,02 100m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 (tận dụng) Theo E - HSMT 32 1m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 Theo E - HSMT 8 1m2
26 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) Theo E - HSMT 51,2 1m2
27 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo E - HSMT 12,8 1m2
28 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo E - HSMT 0,244 100m
29 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,1836 100m2
30 Phá dỡ cấp phối đá dăm bằng thủ công, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,2032 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0881 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,944 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1178 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,018 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo E - HSMT 0,988 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,0328 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,632 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,06 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,09 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,33 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 3,3 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,1642 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,2396 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo E - HSMT 0,0876 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,8633 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo E - HSMT 0,0232 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0948 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,0204 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,204 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0296 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0106 tấn
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0648 100m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo E - HSMT 2 cái
54 Nắp ga gang Theo E - HSMT 2 Nắp
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1472 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1472 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,11 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,11 100m3
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,64 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,128 m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,128 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,0228 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo E - HSMT 1,083 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,0408 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,734 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,1296 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,4992 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 5,376 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,2759 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo E - HSMT 0,1189 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,3544 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo E - HSMT 0,0741 tấn
75 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 10,83 m2
76 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo E - HSMT 10,83 1m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 18,9525 m3
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo E - HSMT 3 cái
79 Nắp ga gang Theo E - HSMT 3 cái
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo E - HSMT 5,3355 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1362 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1362 100m3
83 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 2,304 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng) Theo E - HSMT 0,504 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,152 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 2,16 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,2016 100m2
88 Đai thép giữ ống Theo E - HSMT 18 Cái
89 Bu lông M16x100 Theo E - HSMT 36 bộ
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,018 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,018 100m3
92 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,512 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E - HSMT 0,121 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,256 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,48 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0448 100m2
97 Đai thép giữ ống Theo E - HSMT 12 cái
98 Bu lông M16x100 Theo E - HSMT 24 bộ
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0039 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0039 100m3
101 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 1,3464 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E - HSMT 0,4216 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,306 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,92 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0006 100m2
106 Đai giữ ống Theo E - HSMT 8 cái
107 Bu lông M16x100 Theo E - HSMT 16 bộ
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0092 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0092 100m3
110 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,128 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E - HSMT 0,036 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,064 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,18 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0002 100m2
115 Đai giữ ống Theo E - HSMT 1 cái
116 Bu lông M16x100 Theo E - HSMT 2 bộ
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0009 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0009 100m3
119 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2 100m
120 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E - HSMT 2,2 100m
121 Thép I200 gia cố hố đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) Theo E - HSMT 242,781 kg
122 Thép U22A gia cố hố đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) Theo E - HSMT 19,0021 kg
123 Thép V gia cố hố đào, ống (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) Theo E - HSMT 12,1831 kg
124 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E - HSMT 0,5935 tấn
125 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E - HSMT 0,5935 tấn
126 Lắp đặt, tháo dỡ tôn chống sụt ( NC, máy x1,6) Theo E - HSMT 2,0096 tấn
127 Tôn dày 4mm gia cố mương đào (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17% cho 1 tháng thi công) (thời gian thi công 1,5 tháng) Theo E - HSMT 105,6045 kg
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo E - HSMT 12,83 100m
2 Lắp đặt van ren DN50 Theo E - HSMT 22 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ DN110x2" Theo E - HSMT 21 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ DN225x2" Theo E - HSMT 1 cái
5 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 17 cái
6 Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ Theo E - HSMT 53 cái
7 Lắp đặt nút bịt DN50 Theo E - HSMT 39 cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài DN50x1.1/2" Theo E - HSMT 22 cái
9 Trong kép DN50 Theo E - HSMT 22 cái
10 Lắp đặt măng sông nối ống DN50 Theo E - HSMT 20 cái
11 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo E - HSMT 22 m
12 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 22 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 1,37 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 11,46 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E - HSMT 12,83 100m
16 Nước thử áp Theo E - HSMT 2,5179 m3
17 Nước xúc xả Theo E - HSMT 7,065 m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Cắt khe 1x10 của đường lăn chiều dày bê tông 20cm Theo E - HSMT 96,6 10m
2 Cắt khe 1x5 của đường lăn chiều dày bê tông 10cm Theo E - HSMT 41,8 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 47 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 72,54 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,709 100m3
6 Cắt khe 1x5 của hè gạch Tezzaro Theo E - HSMT 27,4 10m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 54,8 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7254 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,7254 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,4974 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,4974 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, BT 20cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 47 m3
13 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E - HSMT 0,0274 100m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 (tận dụng) Theo E - HSMT 43,84 1m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Tezzaro, vữa XM M75 Theo E - HSMT 10,96 1m2
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHÍA TRƯỚC CỤM ĐỒNG HỒ (178 HỘ)
1 Đai khởi thủy DN50x2" (1 cái/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
2 Đoạn ống HDPE DN25 (2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,56 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 3,56 100m
4 Khử trùng tuyến ống Theo E - HSMT 3,56 100m
5 Nước thử áp lực tuyến ống Theo E - HSMT 0,1747 m3
6 Nước xúc xả Theo E - HSMT 1,7663 m3
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỤM ĐỒNG HỒ (178 HỘ)
1 Cút HDPE DN25 (1 cái/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
2 Cút chuyển ren ngoài HDPE DN25x3/4' (1c/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
3 Van gạt 2 chiều DN3/4' ren trong (1c/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
4 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1/2" tích hợp van 1 chiều (1c/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
5 Đui đồng hồ (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
6 Nối chuyển HDPE ren trong DN1/2" *20 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
7 Đoạn ống HDPE DN20 (0,1m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 đoạn
8 Đoạn ống HDPE DN25 (0,2m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
9 Cút HDPE DN20x20 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
10 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
11 Dây chì sợi 80cm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 sợi
12 Chì viên (1viên/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 viên
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHẦN SAU CỤM ĐỒNG HỒ
1 Đoạn ống HDPE DN20 (0,2m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 đoạn
2 Cút HDPE DN20x20 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 (0,8m/đoạn/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 178 đoạn
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo E - HSMT 1,78 100m
5 Khử trùng tuyến ống Theo E - HSMT 1,78 100m
6 Nước thử áp tuyến ống Theo E - HSMT 0,0559 m3
7 Nước xúc xả tuyến ống Theo E - HSMT 1,1304 m3
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ TRƯỚC CỤM ĐỒNG HỒ
1 Phá dỡ nền gạch block Theo E - HSMT 4 m2
2 Cắt khe 1x10 của đường lăn, sân đỗ, bê tông 20cm Theo E - HSMT 68 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 17 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 12,56 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 12,38 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1256 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1256 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,172 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,172 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo E - HSMT 4 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 17 m3
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ
1 Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ, chiều dày đường bê tông 10cm Theo E - HSMT 0,801 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 2,67 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 5,34 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng) Theo E - HSMT 4,4231 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,2808 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0092 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0092 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0267 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0267 100m3
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ HOÀN TRẢ SAU ĐỒNG HỒ
1 Phá dỡ nền gạch Block Theo E - HSMT 1,6 m2
2 Cắt khe 1x10 của đường lăn, sân đỗ, BT 20cm Theo E - HSMT 27,2 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 6,8 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 5,02 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 4,95 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0502 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0502 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0688 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0688 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo E - HSMT 1,6 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BT 10cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 6,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->