Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:50:00 đến ngày 2020-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí cho việc phát sinh khối lượng | Mục 2, Chương V | 1 | % |
| B | XÂY DỰNG, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - TRƯỜNG MN PHÚ HIỆP (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới mắt cáo | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đục tạo nhám DT tường mặt ngoài hành lang trước khi ốp | Mục 2, Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 75,51 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 249,428 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 401,986 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 354,295 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 202,929 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 58,542 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 271,028 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 271,028 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.095,808 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xịt nước bằng máy tăng áp lớp đá rửa cầu thang, tam cấp | Mục 2, Chương V | 5 | Công |
| 15 | Thay khoá cửa tay nắm | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Thay khoá sò cài cửa sổ lùa | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 796,281 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 261,471 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.209,83 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 903,73 | m2 |
| 21 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 237,68 | m |
| 22 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 104,61 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 104,61 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 104,61 | m2 |
| 26 | Đục thành sê nô tạo lổ thoát tràn tự do, lắp ống nước PVC D90 | Mục 2, Chương V | 12 | lổ |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng toàn bộ ốp ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | T. bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thay mới toàn bộ chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 125,6 | m |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 65,69 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 65,69 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt máng xối khu bếp bằng tôn phẳng | Mục 2, Chương V | 7,7 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 18,48 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính mờ dày 5ly, hệ nhôm 700 | Mục 2, Chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 18,48 | m2 cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đế âm 150x150 | Mục 2, Chương V | 30 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước hiện hữu | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 10,317 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 5,397 | 100m2 |
| 62 | Vệ sinh, chà nhám bồn hoa | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| C | XÂY DỰNG, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG MN PHÚ HIỆP (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới mắt cáo | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, tạo nhám DT tường mặt ngoài hành lang trước khi ốp | Mục 2, Chương V | 8 | công |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 493,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 677,752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 337,682 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 337,974 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 92,844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 619,696 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 619,696 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 3.178,462 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xịt nước bằng máy tăng áp lớp đá rửa cầu thang, tam cấp | Mục 2, Chương V | 7 | công |
| 14 | Thay khoá cửa tay nắm | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Thay khoá sò cài cửa sổ lùa | Mục 2, Chương V | 0 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.035,434 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 430,818 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.031,452 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.152,63 | m2 |
| 20 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 596,8 | m |
| 21 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 267,23 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 267,23 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 267,23 | m2 |
| 25 | Đục thành sê nô tạo lổ thoát tràn tự do, lắp ống nước PVC D90 | Mục 2, Chương V | 25 | lổ |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng toàn bộ ốp ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | T. bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thay mới toàn bộ chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 178,5 | m |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 0,428 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,428 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,91 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,91 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 3,711 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đế âm 150x150 | Mục 2, Chương V | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước hiện hữu | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 19,247 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 13,577 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC, TƯỜNG RÀO - TRƯỜNG MN PHU HIỆP (ĐIỂM KP HIỆP NGHĨA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới mắt cáo | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 63,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 60,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 27,32 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,32 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 123,98 | m2 |
| 9 | Thay khoá cửa tay nắm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay khoá sò cài cửa sổ lùa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 247,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 127,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 120,52 | m2 |
| 14 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 32 | m |
| 15 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 21,67 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,67 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 23 | Đục nhám tường trước khi ốp gạch | Mục 2, Chương V | 1 | T.bộ |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 77,5 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 25,14 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 74,53 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 96,665 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 54,64 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 54,64 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 171,195 | m2 |
| 31 | Thay khoá cửa tay nắm | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Thay khoá sò cài cửa sổ lùa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 392,67 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 199,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 193,33 | m2 |
| 36 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 64 | m |
| 37 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 55 | Cung cấp, đóng lưới mắt cáo | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 38,61 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép | Mục 2, Chương V | 56,25 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 67,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 56,25 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,88 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,977 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,14 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,36 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,643 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,34 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,336 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,028 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,028 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,06 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,009 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,041 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,53 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,6 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,12 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 136,44 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,28 | m2 |
| 83 | Vệ sinh toàn bộ tường, cột hiện hữu trước khi quét vôi. Hàn gia cố khung sắt lưới B40 hiện hữu bị mục đoạn 1-2 | Mục 2, Chương V | 1 | T. bộ |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 187,92 | m2 |
| E | XÂY DỰNG MỚI 1 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG MN BÌNH MINH (ĐIỂM BẾN NÔM) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục 2, Chương V | 1,76 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,562 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,833 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,988 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,203 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,81 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,285 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,12 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,556 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,456 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10x19x39)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,876 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,918 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 91,56 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 124,556 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 132,32 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,44 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 255,876 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 36,72 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 132,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 160,276 | m2 |
| 37 | Cung cấp đá mi nâng nền | Mục 2, Chương V | 52,966 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 88,836 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,93 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,366 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,366 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,67 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 51,713 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.5 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 98,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 6,32 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 18,58 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 24,9 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa loại tốt | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đé âm 150x150 | Mục 2, Chương V | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300x18W | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,653 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,497 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,028 | tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,472 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,936 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,083 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,358 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 4,5 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG MN BÌNH MINH (ĐIỂM BẾN NÔM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,908 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Bu lông chân cột fi22 L=500 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,236 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,283 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 26,811 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp máng xối | Mục 2, Chương V | 12 | m |
| G | LÀM MỚI HÀNG RÀO + SAN ỦI KHU ĐẤT PHÍA SAU ĐỂ LÀM SÂN THỂ DỤC - TRƯỜNG THCS LA NGÀ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mục 2, Chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện sau khi đục | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp của cổng: | Mục 2, Chương V | 5,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 17,952 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,237 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 10,666 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 18,658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,219 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 15,938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,95 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,456 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 2,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,068 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,488 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,031 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,496 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 860,23 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 178,5 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 254,159 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 1.292,889 | m2 |
| 30 | Đắp vữa đầu cột | Mục 2, Chương V | 85 | cột |
| 31 | Cung cấp lắp dựng chông sắt | Mục 2, Chương V | 246,508 | m |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mục 2, Chương V | 30 | cây |
| 33 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mục 2, Chương V | 30 | gốc cây |
| 34 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,344 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,344 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 29,376 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp, đất san nền | Mục 2, Chương V | 2.111,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 21,114 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi