Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920759-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200905978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:50:00 đến ngày 2020-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phí cho việc phát sinh khối lượng Mục 2, Chương V 1 %
B XÂY DỰNG, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - TRƯỜNG MN PHÚ HIỆP (ĐIỂM CHÍNH)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V 40 m2
2 Cung cấp, đóng lưới mắt cáo Mục 2, Chương V 40 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 40 m2
4 Vệ sinh, đục tạo nhám DT tường mặt ngoài hành lang trước khi ốp Mục 2, Chương V 10 công
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 2, Chương V 75,51 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mục 2, Chương V 249,428 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 401,986 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 354,295 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 202,929 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 58,542 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 271,028 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 271,028 m2
13 Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần Mục 2, Chương V 1.095,808 m2
14 Vệ sinh, xịt nước bằng máy tăng áp lớp đá rửa cầu thang, tam cấp Mục 2, Chương V 5 Công
15 Thay khoá cửa tay nắm Mục 2, Chương V 6 bộ
16 Thay khoá sò cài cửa sổ lùa Mục 2, Chương V 12 cái
17 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 796,281 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 261,471 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.209,83 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 903,73 m2
21 Thay ron kính cửa Mục 2, Chương V 237,68 m
22 Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 30 m2
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục 2, Chương V 104,61 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 104,61 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 104,61 m2
26 Đục thành sê nô tạo lổ thoát tràn tự do, lắp ống nước PVC D90 Mục 2, Chương V 12 lổ
27 Vệ sinh, đánh bóng toàn bộ ốp ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửa Mục 2, Chương V 1 T. bộ
28 Tháo dỡ, thay mới toàn bộ chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa Mục 2, Chương V 125,6 m
29 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2, Chương V 65,69 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 65,69 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 1,2 100m2
32 Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt máng xối khu bếp bằng tôn phẳng Mục 2, Chương V 7,7 m
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 18,48 m2
34 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính mờ dày 5ly, hệ nhôm 700 Mục 2, Chương V 18,48 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2, Chương V 18,48 m2 cấu kiện
36 Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu Mục 2, Chương V 4 công
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 4 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 15 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 10 cái
42 Lắp đặt hộp đế âm 150x150 Mục 2, Chương V 30 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 100 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục 2, Chương V 15 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 25 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 50 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
48 Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước hiện hữu Mục 2, Chương V 4 công
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2, Chương V 8 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 8 bộ
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2, Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, Chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt phụ kiện ống D27 Mục 2, Chương V 3 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt phụ kiện ống D42 Mục 2, Chương V 3 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa Inox Mục 2, Chương V 8 cái
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 10,317 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 5,397 100m2
62 Vệ sinh, chà nhám bồn hoa Mục 2, Chương V 2 công
C XÂY DỰNG, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG MN PHÚ HIỆP (ĐIỂM CHÍNH)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V 20 m2
2 Cung cấp, đóng lưới mắt cáo Mục 2, Chương V 20 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 20 m2
4 Vệ sinh, tạo nhám DT tường mặt ngoài hành lang trước khi ốp Mục 2, Chương V 8 công
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mục 2, Chương V 493,04 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 677,752 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 337,682 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 337,974 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 92,844 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 619,696 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 619,696 m2
12 Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần Mục 2, Chương V 3.178,462 m2
13 Vệ sinh, xịt nước bằng máy tăng áp lớp đá rửa cầu thang, tam cấp Mục 2, Chương V 7 công
14 Thay khoá cửa tay nắm Mục 2, Chương V 12 bộ
15 Thay khoá sò cài cửa sổ lùa Mục 2, Chương V 0 cái
16 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 1.035,434 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 430,818 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 2.031,452 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 2.152,63 m2
20 Thay ron kính cửa Mục 2, Chương V 596,8 m
21 Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 20 m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục 2, Chương V 267,23 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 267,23 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 267,23 m2
25 Đục thành sê nô tạo lổ thoát tràn tự do, lắp ống nước PVC D90 Mục 2, Chương V 25 lổ
26 Vệ sinh, đánh bóng toàn bộ ốp ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửa Mục 2, Chương V 1 T. bộ
27 Tháo dỡ, thay mới toàn bộ chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa Mục 2, Chương V 178,5 m
28 Tháo tấm lợp tôn Mục 2, Chương V 0,47 100m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mục 2, Chương V 0,428 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 0,428 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,91 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,91 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 3,711 100m2
34 Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu Mục 2, Chương V 4 công
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, Chương V 15 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 6 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 20 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 10 cái
40 Lắp đặt hộp đế âm 150x150 Mục 2, Chương V 10 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 120 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục 2, Chương V 30 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 20 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 60 m
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
46 Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước hiện hữu Mục 2, Chương V 4 công
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, Chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt phụ kiện ống D27 Mục 2, Chương V 3 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
50 Lắp đặt phụ kiện ống D42 Mục 2, Chương V 3 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mục 2, Chương V 1 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương V 12 cái
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 19,247 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 13,577 100m2
D SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC, TƯỜNG RÀO - TRƯỜNG MN PHU HIỆP (ĐIỂM KP HIỆP NGHĨA)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V 10 m2
2 Cung cấp, đóng lưới mắt cáo Mục 2, Chương V 10 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 10 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 63,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 60,26 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 27,32 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 27,32 m2
8 Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần Mục 2, Chương V 123,98 m2
9 Thay khoá cửa tay nắm Mục 2, Chương V 1 bộ
10 Thay khoá sò cài cửa sổ lùa Mục 2, Chương V 1 cái
11 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 247,96 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 127,44 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 120,52 m2
14 Thay ron kính cửa Mục 2, Chương V 32 m
15 Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 5 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2, Chương V 21,67 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,67 m2
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 20 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 20 m
23 Đục nhám tường trước khi ốp gạch Mục 2, Chương V 1 T.bộ
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mục 2, Chương V 77,5 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mục 2, Chương V 25,14 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 74,53 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 96,665 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 54,64 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 54,64 m2
30 Vệ sinh, chà nhám diện tích không cạo tường, dầm, trần Mục 2, Chương V 171,195 m2
31 Thay khoá cửa tay nắm Mục 2, Chương V 2 bộ
32 Thay khoá sò cài cửa sổ lùa Mục 2, Chương V 2 cái
33 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 392,67 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 199,34 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 193,33 m2
36 Thay ron kính cửa Mục 2, Chương V 64 m
37 Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 2 m2
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 20 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 20 m
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt phụ kiện ống D90 Mục 2, Chương V 3 cái
47 Lắp đặt phụ kiện ống D27 Mục 2, Chương V 3 cái
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2, Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 3 cái
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V 10 m2
55 Cung cấp, đóng lưới mắt cáo Mục 2, Chương V 10 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 10 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 38,61 m2
58 Gia công hàng rào lưới thép Mục 2, Chương V 56,25 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 67,5 m2
60 Lắp dựng hàng rào song sắt Mục 2, Chương V 56,25 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,88 m3
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,977 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,026 100m3
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 0,14 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,36 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,643 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,032 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,34 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,336 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,068 100m2
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,067 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,028 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,028 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,013 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,06 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,009 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,041 tấn
78 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,53 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 30,6 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 10,12 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 136,44 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 30,28 m2
83 Vệ sinh toàn bộ tường, cột hiện hữu trước khi quét vôi. Hàn gia cố khung sắt lưới B40 hiện hữu bị mục đoạn 1-2 Mục 2, Chương V 1 T. bộ
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 2, Chương V 187,92 m2
E XÂY DỰNG MỚI 1 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG MN BÌNH MINH (ĐIỂM BẾN NÔM)
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mục 2, Chương V 1,76 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,237 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 5,562 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,195 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 3,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục 2, Chương V 0,852 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,09 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,833 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 6,93 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,988 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,703 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 2,4 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,48 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,203 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,152 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,81 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,054 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,285 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,002 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,094 tấn
23 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,12 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 30,556 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,456 m3
26 Xây gạch bê tông (10x19x39)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,876 m3
27 Xây gạch bê tông (4x8x18)cm xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,918 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 91,56 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 124,556 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 132,32 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,44 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 23,28 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 255,876 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 36,72 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 132,32 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 160,276 m2
37 Cung cấp đá mi nâng nền Mục 2, Chương V 52,966 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,53 100m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 88,836 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mác 75 Mục 2, Chương V 22,93 m2
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, Chương V 0,366 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 0,366 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,67 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,67 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 51,713 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,749 100m2
47 Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.5 zem khung thép hộp 30x60x1.4: Mục 2, Chương V 98,8 m2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 6,32 m2
49 Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5 ly Mục 2, Chương V 18,58 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 24,9 m2
51 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa loại tốt Mục 2, Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, Chương V 5 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 6 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 15 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 5 cái
57 Lắp đặt hộp đé âm 150x150 Mục 2, Chương V 12 hộp
58 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục 2, Chương V 25 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 25 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 75 m
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300x18W Mục 2, Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, Chương V 0,25 100m
67 Lắp đặt phụ kiện ống D114 Mục 2, Chương V 4 cái
68 Lắp đặt phụ kiện ống D90 Mục 2, Chương V 15 cái
69 Lắp đặt phụ kiện ống D60 Mục 2, Chương V 6 cái
70 Lắp đặt phụ kiện ống D42 Mục 2, Chương V 3 cái
71 Lắp đặt phụ kiện ống D27 Mục 2, Chương V 20 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ Mục 2, Chương V 12 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương V 14 cái
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 6 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,152 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,653 m3
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,497 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,017 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục 2, Chương V 0,028 tấn
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 7 cái
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,472 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,936 m3
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 26,083 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,358 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 4,5 m2
F XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG MN BÌNH MINH (ĐIỂM BẾN NÔM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,021 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục 2, Chương V 4,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 8,64 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,908 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,029 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,113 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,018 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,4 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,04 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,078 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,013 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,061 tấn
16 Bu lông chân cột fi22 L=500 Mục 2, Chương V 12 cái
17 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,236 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,236 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,283 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,283 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 26,811 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,504 100m2
23 Cung cấp máng xối Mục 2, Chương V 12 m
G LÀM MỚI HÀNG RÀO + SAN ỦI KHU ĐẤT PHÍA SAU ĐỂ LÀM SÂN THỂ DỤC - TRƯỜNG THCS LA NGÀ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mục 2, Chương V 5,4 m2
2 Hoàn thiện sau khi đục Mục 2, Chương V 1 bộ
3 Cung cấp của cổng: Mục 2, Chương V 5,4 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 10,8 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 5,4 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,057 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 17,952 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục 2, Chương V 1,237 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 10,666 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 18,658 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,51 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 25,341 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,219 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 15,938 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,55 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,95 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,596 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,456 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 2,137 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,068 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,043 100m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 18,488 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 27,031 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 29,496 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 860,23 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 178,5 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 254,159 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 2, Chương V 1.292,889 m2
30 Đắp vữa đầu cột Mục 2, Chương V 85 cột
31 Cung cấp lắp dựng chông sắt Mục 2, Chương V 246,508 m
32 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mục 2, Chương V 30 cây
33 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mục 2, Chương V 30 gốc cây
34 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mục 2, Chương V 7,344 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 7,344 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 29,376 100m3
37 Cung cấp, đất san nền Mục 2, Chương V 2.111,4 m3
38 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục 2, Chương V 21,114 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->