Gói thầu: Gói thầu BS-12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952133-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu BS-12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 22:58:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,094,525,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,417,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu bốn trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Phá dỡ |
|||
| 1 | Tháo dỡ bóc thảm cũ<br/> | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp<br/> | 169,8665 | m2 |
| 2 | Tháo rèm cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7044 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,9961 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.041,4487 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ loa gắn tường, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ len đá chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7064 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.038,6466 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | m |
| 16 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,944 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách tường gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4593 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm gỗ cnc đèn hiên trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp sau khi tháo dỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.446,7187 | m2 |
| 21 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | 1 lỗ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,2538 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,5318 | 100m2 |
| B | Hạng mục Cải tạo |
|||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75<br/> | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp<br/> | 143,1928 | m2 |
| 2 | Thi công vách cột trang trí bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,598 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.231,7189 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.388,8595 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.023,6184 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhôm Clip-in đục lỗ 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,8741 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.412,4779 | m2 |
| 8 | Sơn nhũ nhôm mái sảnh cong ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.650 | 1m2 |
| 9 | ốp gỗ giả khuôn: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m |
| 10 | Nẹp góc liên kết với khuôn cửa cũ: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m |
| 11 | Cột gỗ soi trang trí bên trong cửa (rộng 120) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | m |
| 12 | Phào gỗ soi trang trí cửa bên trong trên dạ cửa (cao 200) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,14 | m |
| 13 | Vật tư và Công đục hoa văn cột bên trong cửa: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Thay thế phào gỗ mặt ngoài 2 bộ cửa d2,d1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m |
| 15 | Sơn sửa lại khuôn và cánh cửa d1(sơn PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sửa lại khuôn và cánh cửa d2(sơn PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Lắp mới 2 bộ tay đẩy cửa bằng đồng d1,d2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Lắp mới bộ tay đẩy cửa bằng inox d2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Phào cổ trần thạch cao phào PU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,1 | m |
| 20 | Phào mặt dựng cổ trần phào PU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,9 | m |
| 21 | Gờ phào trần chất liệu PU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,58 | m |
| 22 | Lỗ thăm trần 600x600: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Phào tường (phào PU): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 242,24 | m |
| 24 | Tranh 3D (kt:900x2100): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 25 | Giấy dán tường(Giấy dán tường Đức): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,8096 | m2 |
| 26 | Phào chân tường+phào trung PU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,15 | m |
| 27 | ốp gỗ giả khuôn: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m |
| 28 | Nẹp góc liên kết với khuôn cửa cũ: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m |
| 29 | Cột gỗ soi trang trí bên trong cửa (rộng 120) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | m |
| 30 | Phào gỗ soi trang trí cửa bên trong trên dạ cửa (cao 200) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m |
| 31 | Vật tư và Công đục hoa văn cột bên trong cửa: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Thay thế phào gỗ mặt ngoài 2 bộ cửa d2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m |
| 33 | Sơn sửa lại khuôn và cánh cửa d2(sơn PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Lắp mới 2 bộ tay đẩy cửa bằng đồng: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Phào cổ trần thạch cao (phào PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,3 | m |
| 36 | Phào mặt dựng cổ trần phào PU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 37 | Gờ phào trần chất liệu PU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,8 | m |
| 38 | Lỗ thăm trần 600x600: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Phào tường (phào PU): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,8 | m |
| 40 | Tranh 3D (kt:900x2100): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 41 | Giấy dán tường(Giấy dán tường Đức): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,7722 | m2 |
| 42 | Phào chân tường+phào trung PU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,35 | m |
| 43 | Phào gỗ cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,82 | m |
| 44 | phào gỗ mặt dựng cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m |
| 45 | phào gỗ mặt trần: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,36 | m |
| 46 | Ốp gỗ các diện tường, ván dày 1.5cm(Gỗ gõ đỏ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,0598 | m2 |
| 47 | Phào soi khung tranh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,88 | m |
| 48 | Pano huỳnh, nẹp phào đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,57 | m |
| 49 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,42 | m |
| 50 | Phào trung đục hoa văn cách sàn 750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,52 | m |
| 51 | Họa tiết mặt trần (4 góc trần nhỏ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 52 | Tranh 3D (kt:900x2100): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1375 | m2 |
| 53 | Khuôn kép d6 mới rộng 200+ lắp đặt(Gỗ gõ đỏ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,99 | m |
| 54 | Cột gỗ soi trang trí bên trong, ngoài cửa (rộng 150) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m |
| 55 | Phào gỗ soi trang trí cửa bên trong, ngoài trên dạ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m |
| 56 | Vật tư và Công đục hoa văn 2 mặt cột bên trong, ngoài cửa: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Cửa d6 mới dày 5cm (Gỗ gõ đỏ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9949 | m2 |
| 58 | Bản lề lá đồng cửa đi(huy hoàng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 59 | Khóa tròm âm cửa(huy hoàng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Chốt âm(hapfler) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | 2 Bộ tay đẩy bằng đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | ốp gỗ giả sườn khuôn mặt trong dày 2cm: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m |
| 63 | ốp gỗ giả sườn khuôn mặt ngoài dày 2cm: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m |
| 64 | Cột gỗ soi trang trí bên trong, bên ngoài cửa (rộng 200) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,48 | m |
| 65 | Phào gỗ soi trang trí cửa bên trong, bên ngoài trên dạ cửa (cao310) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,56 | m |
| 66 | Vật tư và Công đục hoa văn cột bên trong, bên ngoài cửa: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 67 | Sơn sửa lại khuôn và cánh cửa d7(sơn PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 68 | Tay đẩy cửa bằng đồng, mỗi bộ cửa = 2 bộ tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 69 | lắp đặt mới mặt dựng sàn sân khấu(Gỗ sồi) cao 0.7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m |
| 70 | Lắp dựng mới mặt dựng sàn lửng(Gỗ sồi) cao 1.17m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,65 | m |
| 71 | Sơn và sửa lại toàn bộ cấu kiện gỗ trang trí trên tường(Sơn pu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,8038 | m2 |
| 72 | Sơn sửa lại 2 bộ khuôn cửa gỗ d2(Sơn pu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Thay mới nẹp khuôn soi rộng 8cm(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 74 | Ốp gổ giả khuôn d2(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m |
| 75 | Phào góc liên kết khuôn cũ, ốp giả sơn khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m |
| 76 | Thay bộ tay đẩy cửa bằng inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Sơn sửa lại 1 bộ khuôn và cửa d2(Sơn pu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 78 | Thay mới nẹp khuôn soi rộng 8cm(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 79 | Ốp gổ giả khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 80 | Phào góc liên kết khuôn cũ, ốp giả sơn khuôn(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 81 | Thay bộ tay đẩy cửa bằng inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 82 | Sơn sửa lại 2 bộ khuôn và cửa d2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 83 | Thay mới nẹp khuôn soi rộng 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 84 | Ốp gổ giả khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m |
| 85 | Phào góc liên kết khuôn cũ, ốp giả sơn khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m |
| 86 | Thay bộ tay đẩy cửa bằng inok | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 87 | Sơn sửa lại 1 bộ khuôn và cửa d2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 88 | Thay mới nẹp khuôn soi rộng 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 89 | Ốp gổ giả khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 90 | Phào góc liên kết khuôn cũ, ốp giả sơn khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 91 | Thay bộ tay đẩy cửa bằng inok | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 92 | Quầy lề tân + phu kiện blum 6 bộ ray giảm chấn. 4 bộ bản lề (Cỗ công nghiệp phủ phủ vener sơn màu óc chó), cao 1,1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 93 | Mặt đá trên quầy(đá mapble) rộng 0,33m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,08 | m |
| 94 | Mặt đá trên dưới quầy(đá mapble) rộng 0,64m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m |
| 95 | Sơn sửa lại 3 bộ khuôn cửa 4 cánh d3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 96 | Sơn sửa lại 2 bộ khuôn cửa 2 cánh d4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 97 | Sơn sửa lại 2 bộ khuôn cửa 2 cánh d8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 98 | Thay 4 bộ tay đẩy cửa bằng đồng cửa d4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 99 | Thay 12 bộ tay đẩy cửa bằng đồng cửa d3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 100 | Thay 4 bộ tay đẩy cửa bằng inok cửa d8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt 2 bộ khuôn đơn mới dầy 6cm(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | m |
| 102 | Làm cửa mới 2 bộ dày 4cm, cửa chỉ đắp(gỗ lim) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 103 | Bản lề lá đồng của đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 104 | Khóa trần âm cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 105 | Tay đẩy inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 106 | Phào soi mặt ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m |
| 107 | Nẹp khuôn mặt trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m |
| 108 | Sơn sửa lại khuôn và cửa gỗ 2 phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 109 | lắp 2 bộ tay đẩy bằng inok | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 110 | tháo dỡ 2 bộ cửa về kho | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 111 | Làm cửa mới 2 bộ dày 4cm, cửa chỉ đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 112 | Bản lề lá đồng của đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 113 | Khóa trần âm cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 114 | Tay đẩy inok | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 115 | Sơn sửa lại khuôn và cửa 2 cánh(sơn pu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 116 | Thay bộ tay đẩy cửa bằng đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 117 | Tranh 3D (kt:900x2100): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m2 |
| 118 | bắc giáo Tháo dỡ 16 ô gỗ cnc hành lang + 3 bộ hiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cụm |
| 119 | Sơn mới và lắp đặt 16 bộ cnc gỗ mặt trần hành lang, 3 bộ hiên + lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cụm |
| 120 | Bắc giáo vệ sinh cột hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 121 | Bổ xung nẹp nhôm mũi bậc mặt sàn khu khán giả, tầng 1, 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 740 | m |
| 122 | bổ xung nẹp gỗ chân tường dày 3cm x9cm cho khu vực sân khấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 123 | Sơn sửa lại tay vịn gỗ khu khán giả tầng 1.2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | m |
| 124 | Sơn lại 2 bộ cửa trên tường đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 125 | bắc giáo Sơn lại 12 bộ khung gỗ cnc trên tường đá + lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 126 | Lắp xương dầm gỗ lim kt:100x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,54 | m |
| 127 | Lát sàn gỗ lim dầy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 128 | Vách gỗ cao 0.6m gỗ sồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 129 | Vệ sinh Sơn lại cửa chống cháy(sơn PU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 130 | D2(2 bộ): | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 131 | Vệ sinh và sơn pu lại phù điêu gỗ sảnh chính tầng 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 132 | lặp đặt trần nhôm ceo 100x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,598 | 1m2 |
| 133 | VK1:Kính temper 15mm trắng trong (Kính Hải Long) sử dụng cho vách liền cửa bao gồm gia công khoan khoét và mài cạnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,32 | m2 |
| 134 | VK2: Kính temper 12mm trắng trong (kính Hải Long) sử dụng cho vách liền cửa bao gồm gia công khoan khoét và mài cạnh,+ thép I đúc 200x100 gia công bản mã liên kết với bê tông, tạo dầm tăng cứng cho cửa trượt và vách cố định, Inox 304 x1.2mm xước 1 mặt soi gấp tổ hợp thành nắp hộp kỹ thuật tre ray cửa và I sắt, vách kính liên kết với tường bê tông bằng U inox gấp theo bản vẽ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,66 | m2 |
| 135 | VK1:Kính temper 15mm trắng trong (Kính Hải Long) sử dụng cho vách liền cửa bao gồm gia công khoan khoét và mài cạnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,66 | m2 |
| 136 | CỬA TỰ ĐỘNG NABCOXUẤT XỨ: JAPAN, MODEL: NATRUST V 150 SL-FCửa mở trượt 02 cánh, thông thủy rộng tối đa 2700mm cao 2900mmLực kéo cánh cửa 150kg x 2 cánh, tấc độ đóng mở ; 100-600mm/s ( có thể điều chỉnh 10 cấp)Mô tơ điện 1 chiều không chổi than với hệ thống chống quá tải.Điều khiển trung tâm ; Sử dụng điều khiển thông minh, khi gặp vật cản hành trình sẽ tự động dừng và đổi chiều.Con lăn + hệ giá bánh xe treo kép chống lật, sử dụng vật liệu Urethane, nẹp nhôm chống mài mòn, hệ giá có thể điều chỉnh tang chỉnh lên xuống.Chi tiết thiết bị.01 mo tơ điện, 01 puly không tải, 02 mắt cảm biến hồng ngoại, 01 bộ điều khiển trung tâm, 04 con lăn + hệ giá, 01 bộ ray hợp kim nhôm dài 6000mm, 01 bộ dây curoa răng cưa- M8 x 1401 bộ khóa điện NABCO ( gồm bộ điều khiển khóa, thân khóa, bộ giá. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 137 | Nhân công lắp đặt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 138 | Rèm yếm của Cung Văn Hóa HNV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 140 | Vệ sinh bể phun nước trong và ngoài, đánh sạch thành bể, đáy bề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 141 | Nhân công vệ sinh đánh bóng tượng đài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,3315 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,5834 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,8 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt bàn đá lavabo đá Mapble sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1738 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép bệ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 147 | Lắp dựng thép bệ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 148 | Vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ 2 tầng nhà A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.577,2813 | m2 |
| 149 | Lắp đặt gương soi (Kt 1320x2000) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi (Kt 1320x2500) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi (Kt 1320x1200) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi (Kt 1320x2700) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Board mạch vi xử lý bao gồm Eprom 03101095002 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 154 | Board màn hình điều khiển chiuler 03101110000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 155 | Cảm biến áp suất dầu 02529583000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh 02529964000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Gas R22, bình 13,6 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 158 | Nhân công & vật tư phụ bảo dưỡng chiuler | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 159 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, roto lồng sóc, tần số 50Hz, cách điện cấp F, cấp điện bảo vệ IP55, điện áp 380/660V. Công suất 40kW tốc độ 1000v/p kiểu chân đế (Động cơ chế tạo phù hợp với tính năng và kích thước của khách hàng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | BULY | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Thảm trải phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,725 | m2 |
| C | Hạng mục: Cơ điện |
|||
| 1 | Đèn downligh âm trần 23W - 25w, D200<br/> | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp<br/> | 432 | bộ |
| 2 | Đèn downligh âm trần 18W, D160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W, ASV, KT 220x220 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 36W, ASV, KT 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W, ASV, KT 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 48W, ASV, KT 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,3m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dây (Ánh sáng vàng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 370 | m |
| 10 | Nguồn cho Led dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt pha Led 50w chiếu sáng hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn 100w chiếu hiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn rọi ngoài trời chiếu sáng cột và trần 20W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tượng đài công suất 200w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn inok bánh xe ngâm nước 36w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn inok gắn đáy bể ngâm nước 18w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn nấm chiếu sáng cỏ sân vườn 12W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba một chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.710 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.080 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4.0 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 745 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6.0 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/FR/PVC 1x50 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.600 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.800 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.000 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp chia ngả 1,2,3,4, hộp phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | cái |
| 44 | Đầu + khớp nối ren D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | cái |
| 45 | Kẹp C ống điện D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | cái |
| 46 | Măng sông ống điện D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | cái |
| 47 | Đầu + khớp nối ren D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 48 | Kẹp C ống điện D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | cái |
| 49 | Măng sông ống điện D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | cái |
| 50 | Cắt đục tường, sàn để tạo rãnh (Đi ống điện âm tường, sàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.521 | m |
| 52 | Lắp đặt thang cáp 300x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt thang cáp 600x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 55 | Tê máng cáp 200x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Tê thang cáp 600x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Cút ngang thang cáp 300x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Cút lên thang cáp 300x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 59 | Cút ngang thang cáp 600x100x1.5 mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Doa lỗ máng cáp D20, đi ống điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | lỗ |
| 61 | Giá đỡ thang cáp V75x75x4.0 mm, L = 70cm mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | bộ |
| 62 | Giá đỡ thang cáp V50x50x4.0 mm, L = 40cm mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 63 | Giá đỡ thang cáp V30x30x3.0 mm, L = 30cm mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 64 | Nối thang, máng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | bộ |
| 65 | Ty treo M10 (Thang, máng cáp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 66 | Tủ điện 12 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 67 | MCB 2P 25A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 10A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 70 | MCB 2P 20A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | MCB 1P 20A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Vật tư phụ (Đầu cốt, cầu đấu,bọc nhựa..) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 73 | Tủ điện 12 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 74 | MCB 2P 25A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | MCB 1P 16A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | MCB 2P 20A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 20A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Vật tư phụ (Đầu cốt, cầu đấu,bọc nhựa..) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 80 | Tủ điện 12 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 81 | MCB 2P 20A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | MCB 1P 20A 4.5KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Vật tư phụ (Đầu cốt, cầu đấu,bọc nhựa..) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 86 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 87 | MCCB 3P 32A 25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | MCB 3P 25A 10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | MCB 2P 10A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | MCB 1P 10A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 91 | Cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ, tấm bakêlit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 94 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 95 | MCCB 3P 32A 25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | MCB 2P 10A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | MCB 2P 16A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 98 | Timer 24h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Khởi động từ 1P 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ, tấm bakêlit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 103 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 104 | MCCB 3P 80A 25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P 10A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P 20A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 108 | MCB 1P 25A 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Ampe kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Chuyển mạch vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Biến dòng 80A/5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 115 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ, tấm bakêlit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 116 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 117 | MCCB 4P 175A - 30KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3P 40A 22Ka | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | MCCB 3P 125A 30KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | MCCB 3P 125A 30KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 122 | Đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 123 | Ampe kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 124 | Vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Chuyển mạch vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Biến dòng 80A/5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ, tấm bakêlit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | lô |
| 128 | Router wifi ASUS RT-AX56U - AX1800 2 băng tần, Wifi 6 (vận dụng tính nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ Rack | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 130 | Modem, Switch SWITCH 16 PORT 10/100/1000 MBPS (vận dụng tính nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 132 | Bấm đầu mạng RJ 45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | đầu |
| 133 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống đồng D9,52 dày 0,81mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,81mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,52 dày 13mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9 dày 13mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 139 | Giá treo ống đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | bộ |
| 140 | Nạp gas bổ sung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | kg |
| 141 | Hộp đầu cấp cho FCU 24.000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 142 | Hộp đầu cấp cho FCU 18.000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Bạt mềm chống rung cho FCU điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 144 | Miệng gió cấp 1000x150 (face size), Nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 145 | Miệng gió hồi 1000x150 (face size), Nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp gió cấp (hồi), kích thước 1000x150 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 147 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn dày 25 mm, tỷ trọng 24kg/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 148 | Bảo ôn ống gió bằng tấm xốp cách nhiệt dày 16 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 149 | Lưới lọc bụi cho FCU và miệng gió hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá đỡ ống gió | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27, PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch uPVC D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y uPVC D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 154 | Giá treo ống nước ngưng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 155 | Bảo ôn nước ngưng, ống cách nhiệt xốp D 27, dày 13 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 792 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 396 | m |
| 158 | Lắp đặt chậu Lavabo INAX âm bàn đá (Lắp mới mã AL-2298V) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Inax (Lắp mới mã AMV-50B) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Sipong cho chậu Lavabo (Lắp mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 14,0000 |
| 161 | Lắp đặt xí bệt Inax (Lắp mới mã AC-909VRN) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt (Tận dụng xí cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt xí Inax (Lắp mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX (Lắp mới mã AU-411V) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van xả tiểu nam INAX (Lắp mới mã OKUV-32SM) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax (Lắp mới đi cùng xí bệt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt lô cuốn giấy (02 cái) + máy sấy tay (1 cái) + hộp đựng xà phòng nước (1 cái) Inax mã KF-12J + KS-370 + KFV-25AY | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt loa phát nhạc WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (tại các đầu vị trí đèn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 171 | Lắp đặt dây Cu/fr/PVC 1x150mm2 (04 sợi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 172 | Dây Cu/FR/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 173 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 174 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 đầu |
| 175 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu |
| 176 | Đào đất đi đường ống điện sân vườn (đèn nấm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt bệ móng bê tông đỡ trụ đèn nấm sân vườn (Bao gồm Bulong móng đèn + Ecu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | Bộ |
| 178 | Tháo dỡ đầu phun đài phun nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | đầu |
| 179 | Nhân công lắp đặt đầu phun đài phun nước (Không bao gồm vật tư) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi